Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 7 năm 2025 — Trường THCS Kép, Bắc Ninh

Thời gian
90 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Chọn khẳng định đúng:

  1. A

    32∈Q\displaystyle \frac{3}{2} \in \mathbb{Q}

  2. B

    32∈Z\displaystyle \frac{3}{2} \in \mathbb{Z}

  3. C

    −95∉Q\displaystyle \frac{-9}{5} \notin \mathbb{Q}

  4. D

    −6∈N\displaystyle -6 \in \mathbb{N}

Câu 2

Kết quả phép tính 37+47\frac{3}{7} + \frac{4}{7} là:

  1. A

    714\displaystyle \frac{7}{14}

  2. B

    749\displaystyle \frac{7}{49}

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    1135\displaystyle \frac{11}{35}

Câu 3

Số nào sau đây là kết quả của phép tính 95:(−34)\frac{9}{5} : \left( -\frac{3}{4} \right) là:

  1. A

    −125\displaystyle \frac{-12}{5}

  2. B

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  3. C

    125\displaystyle \frac{12}{5}

  4. D

    215\displaystyle \frac{2}{15}

Câu 4

Cho số hữu tỉ xx. Chọn khẳng định đúng?

  1. A

    xm.xn=xm.nx^m . x^n = x^{m.n}.

  2. B

    xn=x+x+x+...+x⏟n số hạng(n∈N,n>1)\displaystyle x^n = \underbrace{x + x + x +...+ x}_{n \text{ số hạng}} (n \in \mathbb{N}, n > 1)

  3. C

    xm:xn=xm−n(x≠0;m≥n)\displaystyle x^m : x^n = x^{m-n} (x \ne 0; m \ge n)

  4. D

    (xm)n=xm+n\displaystyle (x^m)^n = x^{m+n}

Câu 5

Số đối của −23\frac{-2}{3} là

  1. A

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  2. B

    32\displaystyle \frac{3}{2}

  3. C

    −32\displaystyle \frac{-3}{2}

  4. D

    2−3\displaystyle \frac{2}{-3}

Câu 6

Cách biểu diễn số 34\frac{3}{4} trên trục số nào dưới đây đúng.

  1. A

    trục số phương án A

  2. B

    trục số phương án B

  3. C

    trục số phương án C

  4. D

    trục số phương án D

Câu 7

Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là

  1. A

    Mọi số hữu tỉ đều lớn hơn 0

  2. B

    Mọi số hữu tỉ đều nhỏ hơn 0

  3. C

    Chỉ có số hữu tỉ dương là lớn hơn 0

  4. D

    Chỉ có số 0, không phải là số hữu tỉ

Câu 8

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là

  1. A

    N\displaystyle \mathbb{N}

  2. B

    N∗\displaystyle \mathbb{N}^*

  3. C

    Q\displaystyle \mathbb{Q}

  4. D

    Z\displaystyle \mathbb{Z}

Câu 9

Kết quả phép tính 2.(−38)+12⋅142.\left( \frac{-3}{8} \right) + \frac{1}{2} \cdot \frac{1}{4} là:

  1. A

    58\displaystyle \frac{5}{8}

  2. B

    78\displaystyle \frac{7}{8}

  3. C

    −78\displaystyle \frac{-7}{8}

  4. D

    −58\displaystyle \frac{-5}{8}

Câu 10

Kết quả của phép tính (−34)8⋅(−34)2\left(\frac{-3}{4}\right)^8 \cdot \left(\frac{-3}{4}\right)^2 là

  1. A

    (−34)6\displaystyle \left(\frac{-3}{4}\right)^6

  2. B

    (−34)10\displaystyle \left(\frac{-3}{4}\right)^{10}

  3. C

    (−34)4\displaystyle \left(\frac{-3}{4}\right)^4

  4. D

    (−34)16\displaystyle \left(\frac{-3}{4}\right)^{16}

Câu 11

Với a,b,ca,b,c là ba số hữu tỉ bất kì, nếu a−b=ca-b=c thì

  1. A

    a=b+c\displaystyle a=b+c

  2. B

    a=−b+c\displaystyle a=-b+c

  3. C

    a=b−c\displaystyle a=b-c

  4. D

    a=−b−c\displaystyle a=-b-c

Câu 12

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  1. A

    −1921>−1721\displaystyle \frac{-19}{21} > \frac{-17}{21}

  2. B

    3115<103\displaystyle \frac{31}{15} < \frac{10}{3}

  3. C

    −0,25=1−4\displaystyle -0,25=\frac{1}{-4}

  4. D

    325>245\displaystyle 3\frac{2}{5} > 2\frac{4}{5}

Câu 13

Căn bậc 2 của số không âm aa là số xx sao cho

  1. A

    x=−a\displaystyle x=-a

  2. B

    x2=a\displaystyle x^2=a

  3. C

    x2=a\displaystyle x^2=\sqrt{a}

  4. D

    x=a2\displaystyle x=a^2

Câu 14

Khẳng định nào sau đây đúng:

  1. A

    3,23<3,32\displaystyle 3,23 < 3,32

  2. B

    −0,625<−0,635\displaystyle -0,625 < -0,635

  3. C

    0,21<0,2\displaystyle 0,21 < 0,2

  4. D

    −2,25>−1,25\displaystyle -2,25 > -1,25

Câu 15

Hình lăng trụ đứng tam giác có số cạnh là

  1. A

    8

  2. B

    12

  3. C

    9

  4. D

    10

Câu 16

Hình nào sau đây là hình lăng trụ đứng tứ giác?

Hình 1

Hình 1

Hình 2

Hình 2

Hình 3

Hình 3

Hình 4

Hình 4

  1. A

    Hình 1

  2. B

    Hình 2

  3. C

    Hình 3

  4. D

    Hình 4

Câu 17

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có độ dài hai cạnh đáy là 6cm;8cm6\text{cm}; 8\text{cm} và chiều cao 10cm10\text{cm} là:

  1. A

    6.8.10(cm2)\displaystyle 6.8.10(\text{cm}^2)

  2. B

    (6+8).10(cm2)\displaystyle (6+8).10(\text{cm}^2)

  3. C

    6+8+10(cm2)\displaystyle 6+8+10(\text{cm}^2)

  4. D

    2.(6+8).10(cm2)\displaystyle 2.(6+8).10(\text{cm}^2)

Câu 18

Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    Hình hộp chữ nhật có 12 đỉnh, 8 cạnh

  2. B

    Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 8 cạnh

  3. C

    Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh

  4. D

    Hình hộp chữ nhật có 12 đỉnh, 6 cạnh

Câu 19

Phát biểu nào sau đây đúng về hình lập phương ABCD.MNPQABCD.MNPQ.

Hình lập phương ABCD.MNPQ
  1. A

    Bốn đường chéo AP,BP,CM,DBAP, BP, CM, DB

  2. B

    Ba góc vuông ở đỉnh A: góc DABDAB, góc DAMDAM, góc MABMAB

  3. C

    AM=AB=AD=AC\displaystyle AM = AB = AD = AC

  4. D

    Bốn mặt bên là ABCDABCD, MNPQMNPQ, AMNBAMNB, BNPCBNPC

Câu 20

Cho hình vẽ sau. Góc đối đỉnh với góc xAt^\widehat{\mathrm{xAt}} là:

Hai đường thẳng xz và ty cắt nhau tại A
  1. A

    xAy^\displaystyle \widehat{\mathrm{xAy}}

  2. B

    tAz^\displaystyle \widehat{\mathrm{tAz}}

  3. C

    zAy^\displaystyle \widehat{\mathrm{zAy}}

  4. D

    tAx^\displaystyle \widehat{\mathrm{tAx}}

Phần II. Tự luận5,0 điểm

Câu 21

1,5 điểm

Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể)

  1. a)

    54+−1120+710\frac{5}{4} + \frac{-11}{20} + \frac{7}{10}

  2. b)

    (−12)2⋅1319+619⋅(−12)2\left(\frac{-1}{2}\right)^2 \cdot \frac{13}{19} + \frac{6}{19} \cdot \left(\frac{-1}{2}\right)^2

  3. c)

    395+(94−95)−(114+137)\frac{39}{5} + \left(\frac{9}{4} - \frac{9}{5}\right) - \left(1\frac{1}{4} + \frac{13}{7}\right)

Câu 22

1,0 điểm

Tìm x, biết

  1. a)

    85x−35=−12\frac{8}{5}x - \frac{3}{5} = \frac{-1}{2}

  2. b)

    2x+23=−0,22x + \frac{2}{3} = -0,2

Câu 23

1,5 điểm

Một bể bơi có dạng một hình hộp chữ nhật có chiều dài 8 m8\,\mathrm{m}; chiều rộng 4 m4\,\mathrm{m}; chiều sâu 0,5 m0,5\,\mathrm{m}.

  1. a)

    Tính thể tích của bể bơi.

  2. b)

    Khi bể bơi không chứa nước, người ta cho một máy bơm, bơm nước vào bể mỗi phút bơm được 50 lít nước. Hỏi sau 5 giờ 5 phút bể đã đầy nước hay chưa?

Câu 24

1,0 điểm

Giá hiện tại của một chiếc điện thoại Iphone 16 Pro Max 256GB là 35.000.000 đồng. Biết rằng cứ sau 2 tháng thì giá chiếc điện thoại này sẽ giảm 2% so với 2 tháng trước.

Chị Mai chỉ có 32.500.000 đồng, hỏi sau bao nhiêu tháng nữa thì chị Mai mua được chiếc điện thoại Iphone 16 Pro Max 256GB đó?

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài

    ToanExam AI