Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 7 năm 2025 — Trường TH & THCS Phúc Sơn 1, Bắc Ninh

Thời gian
90 phút
Số câu
23 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số ab\frac{a}{b} với

  1. A

    a,bZa, b \in \mathbb{Z}b0b \neq 0

  2. B

    a=0a = 0b0b \neq 0

  3. C

    a,bN\displaystyle a, b \in \mathbb{N}

  4. D

    a,bN,b0\displaystyle a, b \in \mathbb{N}, b \neq 0

Câu 2

Trong các số sau, số nào không có căn bậc hai số học?

  1. A

    7,9\displaystyle 7,9

  2. B

    10\displaystyle -10

  3. C

    83\displaystyle \frac{8}{3}

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 3

Số đối của 89\frac{-8}{9}

  1. A

    98\displaystyle \frac{9}{8}

  2. B

    98\displaystyle \frac{9}{-8}

  3. C

    89\displaystyle \frac{8}{9}

  4. D

    89\displaystyle -\frac{8}{9}

Câu 4

Các mặt của hình lập phương đều là:

  1. A

    Hình vuông

  2. B

    Hình chữ nhật

  3. C

    Hình tam giác

  4. D

    Hình thoi

Câu 5

Số hữu tỉ dương là

  1. A

    113\displaystyle \frac{-11}{3}

  2. B

    123\displaystyle \frac{-12}{3}

  3. C

    254\displaystyle \frac{-25}{-4}

  4. D

    54\displaystyle \frac{5}{-4}

Câu 6

Tập hợp các số thực được kí hiệu là

  1. A

    Q

  2. B

    Z

  3. C

    N

  4. D

    R

Câu 7

Trong các số sau, số nào nhỏ hơn 0?

  1. A

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    37\displaystyle -\frac{3}{7}

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 8

Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng?

Trục số biểu diễn các điểm A, B, O, C, D
  1. A

    Điểm CC biểu diễn số hữu tỉ 23\frac{2}{3}

  2. B

    Điểm BB biểu diễn số hữu tỉ 23\frac{-2}{3}

  3. C

    Điểm AA biểu diễn số hữu tỉ 76\frac{-7}{6}

  4. D

    Điểm DD biểu diễn số hữu tỉ 73\frac{7}{3}

Câu 9

Thứ tự thực hiện phép tính trên tập số hữu tỉ nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?

  1. A

    [](){}\displaystyle [ ] \to ( ) \to \{ \}

  2. B

    []{}()\displaystyle [ ] \to \{ \} \to ( )

  3. C

    {}[]()\displaystyle \{ \} \to [ ] \to ( )

  4. D

    ()[]{}\displaystyle ( ) \to [ ] \to \{ \}

Câu 10

Một cửa hàng giảm giá 20%20\% cho một chiếc áo có giá niêm yết 500.000500.000 đồng. Giá bán chiếc áo sau khi giảm là:

  1. A

    100.000100.000 đồng

  2. B

    400.000400.000 đồng

  3. C

    450.000450.000 đồng

  4. D

    520.000520.000 đồng

Câu 11

Kết quả biểu thức: 12+(23)+16=\frac{1}{2} + \left(-\frac{2}{3}\right) + \frac{1}{6} =

  1. A

    0

  2. B

    1

  3. C

    -1

  4. D

    13\displaystyle \frac{1}{3}

Câu 12

Trong các hình sau, hình nào là hình hộp chữ nhật?

  1. A
    Hình nón
  2. B
    Hình khối có các cạnh bằng nhau
  3. C
    Hình hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$
  4. D
    Hình cầu

Câu 13

Kết quả của phép tính (25)2\left(-\frac{2}{5}\right)^2 là:

  1. A

    425\displaystyle -\frac{4}{25}

  2. B

    425\displaystyle \frac{4}{25}

  3. C

    25\displaystyle -\frac{2}{5}

  4. D

    410\displaystyle \frac{4}{10}

Câu 14

Căn bậc hai số học của 81 là

  1. A

    9

  2. B

    -9

  3. C

    9 và -9

  4. D

    0

Câu 15

Hình lăng trụ đứng tam giác có

  1. A

    6 mặt, 5 đỉnh và 9 cạnh

  2. B

    9 mặt, 6 đỉnh và 5 cạnh

  3. C

    5 mặt, 6 cạnh và 9 đỉnh

  4. D

    5 mặt, 6 đỉnh và 9 cạnh

Câu 16

Số nào sau đây là số vô tỉ?

  1. A

    19\displaystyle \sqrt{\frac{1}{9}}

  2. B

    2\displaystyle \sqrt{2}

  3. C

    0

  4. D

    12\displaystyle \frac{-1}{2}

Câu 17

Hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có độ dài cạnh là 3. Thể tích của hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' là ?

Hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$
  1. A

    V=9cm3\displaystyle V = 9\text{cm}^3

  2. B

    V=27cm3\displaystyle V = 27\text{cm}^3

  3. C

    V=27cm2\displaystyle V = 27\text{cm}^2

  4. D

    V=36cm3\displaystyle V = 36\text{cm}^3

Câu 18

Tất cả các số thực x thỏa mãn điều kiện x=3|x| = 3

  1. A

    3

  2. B

    -3

  3. C

    0

  4. D

    3 và -3

Câu 19

Cho hình lăng trụ đứng tứ giác MNPQ.EFGHMNPQ.EFGH có cạnh ME=7 cm,HG=4 cmME = 7\text{ cm}, HG = 4\text{ cm}. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hình lăng trụ đứng EFGH.MNPQ
  1. A

    NF=7 cm\displaystyle NF = 7 \text{ cm}

  2. B

    NF=4 cm\displaystyle NF = 4 \text{ cm}

  3. C

    EH=4 cm\displaystyle EH = 4 \text{ cm}

  4. D

    NP=7 cm\displaystyle NP = 7 \text{ cm}

Câu 20

Tính thể tích VV của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng aa.

  1. A

    V=2a33\displaystyle V = \dfrac{\sqrt{2}a^3}{3}

  2. B

    V=2a34\displaystyle V = \dfrac{\sqrt{2}a^3}{4}

  3. C

    V=3a32\displaystyle V = \dfrac{\sqrt{3}a^3}{2}

  4. D

    V=3a34\displaystyle V = \dfrac{\sqrt{3}a^3}{4}

Phần II. Tự luận5,0 điểm

Câu 21

1,5 điểm
  1. 1)

    Thực hiện phép tính

    1. a)

      73+43\dfrac{7}{3} + \dfrac{-4}{3}

    2. b)

      2026(15)2252026 - \left(\dfrac{1}{5}\right)^2 \cdot 25

  2. 2)

    Tính giá trị của biểu thức: B=1,40,4B = |-1,4| - 0,4

Câu 22

2,0 điểm
  1. a)

    Thực hiện phép tính (Tính một cách hợp lí): 51137+51147+2\dfrac{5}{11} \cdot \dfrac{-3}{7} + \dfrac{5}{11} \cdot \dfrac{-4}{7} + 2

  2. b)

    Tìm số hữu tỉ xx biết: x=925|x| = \sqrt{\dfrac{9}{25}}

Câu 23

1,5 điểm
  1. a)

    Một thùng đựng nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,21,2 m, chiều rộng 0,80,8 m. Hỏi cần đổ vào thùng bao nhiêu lít nước để mực nước trong thùng cao 0,50,5 m? (Biết 1m3=10001m^3 = 1000 lít)

  2. b)

    Nếu muốn sơn cả mặt ngoài và mặt trong (không tính nắp) của thùng nước ở Câu a, thì tổng diện tích bề mặt cần sơn là bao nhiêu m2m^2?

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài