Đề khảo sát chất lượng Toán 7 tháng 11 năm 2025–2026 — Trường TH&THCS Lâm Thao, Bắc Ninh

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Phân số nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ 0,30,3?

  1. A

    113\displaystyle 1\frac{1}{3}

  2. B

    93\displaystyle \frac{-9}{3}

  3. C

    620\displaystyle \frac{6}{20}

  4. D

    620\displaystyle \frac{-6}{20}

Câu 2

Trong các điểm A,B,C,DA, B, C, D được biểu diễn trên trục số sau. Điểm biểu diễn số hữu tỉ lớn hơn 11

trục số biểu diễn các điểm A, B, C, D
  1. A

    điểm AACC

  2. B

    điểm CC

  3. C

    điểm DD

  4. D

    điểm BBDD

Câu 3

Bỏ dấu ngoặc trong biểu thức a(b+c)+(d+e)a-(b+c)+(-d+e) ta được

  1. A

    ab+de\displaystyle a-b+d-e

  2. B

    abcd+e\displaystyle a-b-c-d+e

  3. C

    abc+de\displaystyle a-b-c+d-e

  4. D

    a+b+c+de\displaystyle a+b+c+d-e

Câu 4

Quãng đường từ nhà Hằng đến trường học dài 1,21,2 km. Quãng đường từ nhà Đô đến trường học dài gấp đôi quãng đường từ nhà Hằng đến trường học đó. Nhà Đô cách trường học bao nhiêu ki-lô-mét?

  1. A

    2,42,4 km

  2. B

    1,21,2 km

  3. C

    3,23,2 km

  4. D

    2,52,5 km

Câu 5

Kết quả phép tính A=1124541+1324+0,53641A = \frac{11}{24}-\frac{5}{41}+\frac{13}{24}+0,5-\frac{36}{41}

  1. A

    0,5\displaystyle -0,5

  2. B

    0,25\displaystyle -0,25

  3. C

    0,5\displaystyle 0,5

  4. D

    1,5\displaystyle 1,5

Câu 6

Số 00 không thuộc tập hợp số nào sau đây?

  1. A

    Z\displaystyle \mathbb{Z}

  2. B

    Q\displaystyle \mathbb{Q}

  3. C

    N\displaystyle \mathbb{N}

  4. D

    N\displaystyle \mathbb{N}^*

Câu 7

Kết quả 2162\cdot \sqrt{16}

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    32\displaystyle 32

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    18\displaystyle 18

Câu 8

Trong các số sau: 45;911;0;37\frac{4}{5}; \frac{-9}{11}; 0; \frac{3}{-7}, số nào không có căn bậc hai số học?

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    45\displaystyle \frac{4}{5}

  3. C

    911\displaystyle \frac{-9}{11}

  4. D

    37\displaystyle \frac{3}{-7}

Câu 9

Quan sát hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'.

hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'

Cạnh nào sau đây có độ dài bằng cạnh ABA'B'?

  1. A

    ABABCDCD

  2. B

    AAAA'CCCC'

  3. C

    ADADCBC'B'

  4. D

    ABABCDCD'

Câu 10

Biết tia OzOz là tia phân giác của xOy^\widehat{xOy}, xOz^=32\widehat{xOz} = 32^{\circ}. Số đo của xOy^\widehat{xOy}

hình vẽ góc xOy với tia Oz là tia phân giác và góc xOz bằng 32 độ
  1. A

    32\displaystyle 32^{\circ}

  2. B

    64\displaystyle 64^{\circ}

  3. C

    16\displaystyle 16^{\circ}

  4. D

    33\displaystyle 33^{\circ}

Câu 11

Một chiếc hộp đèn có dạng hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước như hình vẽ dưới.

hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước 20 cm, 16 cm, 12 cm và chiều cao 25 cm

Diện tích xung quanh của chiếc hộp là

  1. A

    120 cm2\displaystyle 120 \text{ cm}^2

  2. B

    1200 cm2\displaystyle 1200 \text{ cm}^2

  3. C

    400 cm2\displaystyle 400 \text{ cm}^2

  4. D

    2.400 cm2\displaystyle 2.400 \text{ cm}^2

Câu 12

Cho ba đường thẳng aa, bbcc phân biệt. Biết aca \perp c, bcb \perp c ta suy ra

  1. A

    aabb phân biệt

  2. B

    aabb cắt nhau

  3. C

    ab\displaystyle a \parallel b

  4. D

    aa trùng với bb

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

2,0 điểm

Thực hiện các phép tính:

  1. a)

    37:32+45;\frac{-3}{7}:\frac{3}{2}+\frac{4}{5};

  2. b)

    8321183:119;\frac{-8}{3} \cdot \frac{2}{11} - \frac{8}{3}:\frac{11}{9};

  3. c)

    (12)2+20250494.\left(\frac{-1}{2}\right)^2 + 2025^0 - \sqrt{\frac{49}{4}}.

Câu 14

2,0 điểm

Tìm xx, biết:

  1. a)

    x13=1,5;x-\frac{1}{3}=1,5;

  2. b)

    4923x=13;\frac{4}{9}-\frac{2}{3}x=\frac{1}{3};

  3. c)

    12+25x=52.\frac{1}{2}+\left|\frac{2}{5}-x\right|=\frac{5}{2}.

Câu 15

1,0 điểm

Vào dịp tết Trung thu, mẹ của Minh làm bánh nướng thập cẩm cho gia đình. Nguyên liệu để làm bánh gồm bột mì, trứng muối, hạt dưa và mỡ đường. Mỗi cái bánh sau khi gói nặng khoảng 0,3 kg0,3 \text{ kg} gồm 0,05 kg0,05 \text{ kg} bột mì, 0,05 kg0,05 \text{ kg} hạt dưa, 0,125 kg0,125 \text{ kg} mỡ đường, còn lại là trứng muối.

  1. a)

    Khối lượng trứng muối trong mỗi cái bánh là khoảng bao nhiêu?

  2. b)

    Để gói 12 chiếc bánh, mẹ Minh cần bao nhiêu quả trứng biết mỗi quả trứng nặng 0,15 kg0,15 \text{ kg}?

Câu 16

1,5 điểm

Cho hình vẽ bên, biết aca \perp c; bcb \perp cC1^=60\widehat{C_1}=60^\circ.

hình vẽ hai đường thẳng a, b vuông góc với c tại A, B và cát tuyến CD tạo các góc C1, C2, D3, D4
  1. a)

    Vì sao aba \parallel b?

  2. b)

    Tính số đo các góc C2^;D3^;D4^\widehat{C_2}; \widehat{D_3}; \widehat{D_4}.

Câu 17

0,5 điểm

Tìm các số nguyên xx, yy biết (x+3)(1x)=y(x+3)(1-x)=|y|.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài