Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 7 năm 2025 — Trường PTDTBT THCS Đinh Ruối, Gia LaiMã đề 1

Thời gian
90 phút
Số câu
19 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các cách viết: 4,6; 34\frac{-3}{4}; 35; 2\sqrt{2}, cách viết nào không phải là số hữu tỉ?

  1. A

    4,6

  2. B

    34\displaystyle \frac{-3}{4}

  3. C

    35

  4. D

    2\displaystyle \sqrt{2}

Câu 2

Chữ cái nào sau đây kí hiệu tập hợp các số hữu tỉ?

  1. A

    N

  2. B

    Z

  3. C

    Q

  4. D

    N\displaystyle N^*

Câu 3

Số đối của số 56\frac{-5}{6} là số nào sau đây?

  1. A

    56\displaystyle \frac{5}{6}

  2. B

    65\displaystyle \frac{6}{5}

  3. C

    57\displaystyle -\frac{5}{7}

  4. D

    43\displaystyle -\frac{4}{3}

Câu 4

Kết quả so sánh nào sau đây là đúng?

  1. A

    1,6<1,9\displaystyle -1,6 < -1,9

  2. B

    4,5>6,5\displaystyle -4,5 > -6,5

  3. C

    4>0,2\displaystyle -4 > 0,2

  4. D

    4<0,2\displaystyle 4 < -0,2

Câu 5

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh?

  1. A

    12

  2. B

    4

  3. C

    6

  4. D

    8

Câu 6

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu đường chéo?

  1. A

    3

  2. B

    4

  3. C

    5

  4. D

    6

Câu 7

Số cạnh của hình hộp chữ nhật là:

  1. A

    4

  2. B

    8

  3. C

    10

  4. D

    12

Câu 8

Hình lập phương có bao nhiêu mặt?

  1. A

    4

  2. B

    6

  3. C

    8

  4. D

    10

Câu 9

Hình lăng trụ đứng tứ giác có bao nhiêu cạnh?

  1. A

    4

  2. B

    8

  3. C

    10

  4. D

    12

Câu 10

Hình lăng trụ đứng tam giác có bao nhiêu mặt bên?

  1. A

    3

  2. B

    4

  3. C

    5

  4. D

    6

Câu 11

Số đỉnh của lăng trụ đứng tam giác là

  1. A

    4

  2. B

    6

  3. C

    8

  4. D

    12

Câu 12

Hình lăng trụ đứng tam giác có diện tích đáy là S, chiều cao là h thì thể tích V của nó được tính theo công thức:

  1. A

    V=S.h\displaystyle V = S.h

  2. B

    V=S+h\displaystyle V = S + h

  3. C

    V=12S.h\displaystyle V = \frac{1}{2}S.h

  4. D

    V=2S.h\displaystyle V = 2S.h

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 13

Về tập hợp số hữu tỉ và số thực, hãy xác định mỗi khẳng định sau là Đúng (Đ) hay Sai (S):

HS không được viết vào phần gạch chéo này

  1. a)

    Mỗi số nguyên là một số hữu tỉ

  2. b)

    Mọi số thập phân hữu hạn là số hữu tỉ

  3. c)

    Mọi số hữu tỉ đều là số thực

  4. d)

    Mọi số vô tỉ đều là số hữu tỉ

Câu 14

Về góc, hãy chọn Đúng hoặc Sai:

  1. a)

    Hai góc đối đỉnh là hai góc kề nhau

  2. b)

    Hai góc bù nhau là hai góc có tổng số đo bằng 100100^{\circ}

  3. c)

    Hai góc vừa kề nhau, vừa bù nhau gọi là hai góc kề bù

  4. d)

    Góc bẹt có số đo bằng 180180^{\circ}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 15

Tìm số đối của mỗi số sau: 0;450; \frac{-4}{5}

Trả lời:

Câu 16

Viết kết quả phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

a) (0,7)5:(0,7)2(-0,7)^{5} : (-0,7)^{2}

b) (38)3(38)2\left(\frac{-3}{8}\right)^{3} \cdot \left(\frac{-3}{8}\right)^{2}

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 17

1,0 điểm

Tính giá trị của biểu thức sau: 0,2+2,5:720,2 + 2,5 : \frac{7}{2}

    Câu 18

    1,0 điểm

    Một người đi quãng đường từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc 30 km/h30\text{ km/h} hết 3,53,5 giờ. Từ địa điểm B quay trở về địa điểm A, người đó đi với vận tốc 36 km/h36\text{ km/h}. Tính thời gian đi từ địa điểm B quay về địa điểm A của người đó.

      Câu 19

      1,0 điểm

      Tính một cách hợp lí: 38(1,258)\frac{3}{8} - \left(1,2 - \frac{5}{8}\right)

        HẾT
        Đăng nhập để làm bài

        ToanExam AI