Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 7 năm 2024 — Trường THCS Thị trấn Cái Rồng, Quảng Ninh

Thời gian
90 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn8 câu · 2,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 8,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là

  1. A

    N\displaystyle \mathbb{N}

  2. B

    N\displaystyle \mathbb{N}^*

  3. C

    Q\displaystyle \mathbb{Q}

  4. D

    Z\displaystyle \mathbb{Z}

Câu 2

Số đối của 23\frac{-2}{3}

  1. A

    23\displaystyle \frac{2}{3}

  2. B

    32\displaystyle \frac{3}{2}

  3. C

    32\displaystyle \frac{-3}{2}

  4. D

    23\displaystyle \frac{2}{-3}

Câu 3

Giá trị của (xm)n(x^{m})^{n} bằng

  1. A

    xm+n\displaystyle x^{m+n}

  2. B

    xm.n\displaystyle x^{m.n}

  3. C

    xm:n\displaystyle x^{m:n}

  4. D

    xmn\displaystyle x^{m-n}

Câu 4

Số nghịch đảo của 27\frac{-2}{7}

  1. A

    72\displaystyle \frac{-7}{2}

  2. B

    72\displaystyle \frac{7}{2}

  3. C

    27\displaystyle \frac{2}{7}

  4. D

    27\displaystyle \frac{-2}{7}

Câu 5

Hai góc đối đỉnh là

  1. A

    Hai góc có chung đỉnh và bằng nhau

  2. B

    Hai góc có chung một cạnh

  3. C

    Hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của 1 cạnh của góc kia

  4. D

    Hai góc có tổng bằng 90 độ

Câu 6

Cho hình vẽ (Hình 1), xAy^\widehat{xAy}yAz^\widehat{yAz} được gọi là hai góc

Hình 1

Hình 1

  1. A

    phụ nhau

  2. B

    đối đỉnh

  3. C

    đồng vị

  4. D

    kề bù

Câu 7

Cho tam giác ABC có A^=200\widehat{A} = 20^0, B^=1200\widehat{B} = 120^0. Số đo của C^\widehat{C} là:

  1. A

    800\displaystyle 80^0

  2. B

    300\displaystyle 30^0

  3. C

    1000\displaystyle 100^0

  4. D

    400\displaystyle 40^0

Câu 8

Cho biết ΔHIK=ΔMNP\Delta HIK = \Delta MNP. Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    HI=MN\displaystyle HI = MN

  2. B

    IK=MN\displaystyle IK = MN

  3. C

    K^=P^\displaystyle \widehat{K} = \widehat{P}

  4. D

    HK=MP\displaystyle HK = MP

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 9

1,5 điểm

Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ.

  1. a)

    22.252^2.2^5

  2. b)

    0,720:0,7150,7^{20} : 0,7^{15}

  3. c)

    (35)4(35)5\left(\dfrac{3}{5}\right)^4 \cdot \left(\dfrac{3}{5}\right)^5

Câu 10

1,5 điểm

Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể)

  1. a)

    2022.9,5+2022.0,52022 . 9,5 + 2022 . 0,5

  2. b)

    320+215\dfrac{-3}{20} + \dfrac{-2}{15}

  3. c)

    2021(13)2.322021 - \left(\dfrac{1}{3}\right)^2 . 3^2

Câu 11

1,0 điểm

Tìm x, biết

  1. a)

    x+12=35x + \dfrac{1}{2} = \dfrac{-3}{5}

  2. b)

    34x=14\dfrac{3}{4} - x = \dfrac{1}{4}

Câu 12

3,0 điểm

Cho hình vẽ, biết ABd^=600\widehat{ABd} = 60^{0}

Hình vẽ cho Câu 12 với hai đường thẳng a và b, đường thẳng c vuông góc với a tại A và với b tại K, đường thẳng d cắt a tại B và b tại D tạo thành góc ABd
  1. a)

    Vẽ lại hình và viết giả thiết, kết luận của bài toán

  2. b)

    Giải thích tại sao AB // KD? Tính BDK^\widehat{BDK}

  3. c)

    Vẽ tia BE là tia phân giác của ABD^\widehat{ABD} (EKDE \in KD), Dt là phân giác của KDd^\widehat{KDd'} Đường thẳng BE và Dt có song song với nhau không? Vì sao?

Câu 13

1,0 điểm

Cho A=122+124+126+...+12100A = \dfrac{1}{2^2} + \dfrac{1}{2^4} + \dfrac{1}{2^6} + ... + \dfrac{1}{2^{100}}. Chứng minh rằng A<13A < \dfrac{1}{3}

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài