Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 7 năm 2024 — Trường TH Thực hành Sài Gòn, TP HCMMã đề 701

Thời gian
60 phút
Số câu
12 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Khẳng định nào dưới đây sai?

  1. A

    Số 2323 là một số tự nhiên

  2. B

    Số −5-5 là một số nguyên âm

  3. C

    Số −1523-\dfrac{15}{23} là một số hữu tỉ

  4. D

    Số 00 là một số hữu tỉ dương

Câu 2

Quan sát trục số sau và cho biết điểm nào biểu diễn số hữu tỉ 65\dfrac{6}{5}.

Trục số với các điểm E, F, H, G
  1. A

    Điểm HH

  2. B

    Điểm GG

  3. C

    Điểm FF

  4. D

    Điểm EE

Câu 3

Cho các số 0,160,16; −123-1\dfrac{2}{3}; −5−13\dfrac{-5}{-13}; 00; 55; 254\dfrac{25}{4}. Hỏi có bao nhiêu số đối của các số hữu tỉ trên là số hữu tỉ dương?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 4

Kết quả của phép tính (19561957)3⋅(−19561957)2\left(\dfrac{1956}{1957}\right)^{3} \cdot \left(-\dfrac{1956}{1957}\right)^{2} là

  1. A

    (19561957)5\displaystyle \left(\dfrac{1956}{1957}\right)^{5}

  2. B

    (−19561957)5\displaystyle \left(-\dfrac{1956}{1957}\right)^{5}

  3. C

    19561957\displaystyle \dfrac{1956}{1957}

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 5

Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?

Hình (1)

Hình (1)

Hình (2)

Hình (2)

Hình (3)

Hình (3)

Hình (4)

Hình (4)

  1. A

    Hình (1)

  2. B

    Hình (2)

  3. C

    Hình (3)

  4. D

    Hình (4)

Câu 6

Các mặt của hình lập phương đều là

  1. A

    hình vuông

  2. B

    hình tam giác

  3. C

    hình tam giác đều

  4. D

    hình lục giác đều

Câu 7

Cho hình hộp chữ nhật có độ dài hai cạnh đáy là 9 cm9\,cm và 8 cm8\,cm, chiều cao là 10 cm10\,cm. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là

  1. A

    720 cm2\displaystyle 720\,cm^2

  2. B

    340 cm2\displaystyle 340\,cm^2

  3. C

    340 cm\displaystyle 340\,cm

  4. D

    304 cm2\displaystyle 304\,cm^2

Câu 8

Trong thiết kế của chiếc bập bênh như hình dưới, có CHB^=60∘\widehat{CHB} = 60^{\circ}. Số đo của góc AHCAHC bằng

hình vẽ chiếc bập bênh với các điểm A, B, H, C, D
  1. A

    90∘\displaystyle 90^{\circ}

  2. B

    60∘\displaystyle 60^{\circ}

  3. C

    120∘\displaystyle 120^{\circ}

  4. D

    150∘\displaystyle 150^{\circ}

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

3,5 điểm
  1. a)

    Thực hiện phép tính: (34)2−38:34−0,25\left(\dfrac{3}{4}\right)^2 - \dfrac{3}{8} : \dfrac{3}{4} - 0,25;

  2. b)

    Bỏ ngoặc rồi tính hợp lí: A=(5+37+15)−(3−47−95)A = \left(5 + \dfrac{3}{7} + \dfrac{1}{5}\right) - \left(3 - \dfrac{4}{7} - \dfrac{9}{5}\right);

  3. c)

    Tìm xx, biết rằng 57−133x=43\dfrac{5}{7} - \dfrac{13}{3}x = \dfrac{4}{3}.

Câu 2

1,0 điểm

Một kho hàng thuộc công ty giao hàng tiết kiệm có 3.4503.450 đơn hàng cần vận chuyển trong ngày. Nhóm nhân viên đầu tiên đã giao 25\dfrac{2}{5} tổng số đơn hàng, nhóm nhân viên thứ hai đã giao 13\dfrac{1}{3} số đơn hàng còn lại.

  1. a)

    Hỏi nhóm nhân viên đầu tiên đã giao bao nhiêu đơn hàng?

  2. b)

    Để có thể giao hết số đơn hàng trong ngày thì nhóm nhân viên còn lại phải giao bao nhiêu đơn hàng?

Câu 3

2,0 điểm

Một khay đựng nước có dạng hình hộp chữ nhật có độ dài hai cạnh đáy là 12 cm12\,cm và 10 cm10\,cm, chiều cao là 9 cm9\,cm. Trong khay chứa sẵn một lượng nước với chiều cao mực nước là 8 cm8\,cm.

khay đựng nước dạng hình hộp chữ nhật chứa nước
bình hình lăng trụ đứng tam giác chứa nước
  1. a)

    Tính thể tích của khay đựng nước.

  2. b)

    Nếu đổ hết nước từ khay này sang một bình hình lăng trụ đứng tam giác thì chiều cao mực nước trong bình là 10 cm10\,cm (như hình vẽ bên). Tính diện tích mặt đáy của bình lăng trụ đứng tam giác.

Câu 4

1,5 điểm

Trong hình vẽ sau, hai tia OA,OBOA, OB đối nhau, hai tia OC,ODOC, OD đối nhau, tia OEOE nằm giữa hai tia OBOB và OCOC, BOE^=30∘\widehat{BOE} = 30^{\circ} và COE^=40∘\widehat{COE} = 40^{\circ}.

Hình vẽ hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại O, tia OE nằm giữa hai tia OB và OC với $\widehat{BOE}=30^{\circ}$ và $\widehat{COE}=40^{\circ}$
  1. a)

    Nêu một cặp góc đối đỉnh và một cặp góc kề nhau có trong hình.

  2. b)

    Tính số đo AOD^\widehat{AOD} và DOE^\widehat{DOE}.

HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI