Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 7 năm 2024 — Trường THCS Phúc Lợi, Hà NộiMã đề 1

Thời gian
90 phút
Số câu
12 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Tập hợp nào sau đây là tập hợp các số hữu tỉ

  1. A

    R\displaystyle \mathbf{R}

  2. B

    Z\displaystyle \mathbf{Z}

  3. C

    N\displaystyle \mathbf{N}

  4. D

    Q\displaystyle \mathbf{Q}

Câu 2

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: −37\frac{-3}{7}; 0,4; -0,5; 27\frac{2}{7}

  1. A

    −37\frac{-3}{7}; 0,4; -0,5; 27\frac{2}{7}

  2. B

    -0,5; −37\frac{-3}{7}; 27\frac{2}{7}; 0,4

  3. C

    0,4; 27\frac{2}{7}; −37\frac{-3}{7}; -0,5

  4. D

    -0,5; −37\frac{-3}{7}; 0,4; 27\frac{2}{7}

Câu 3

Kết quả của phép tính (−0,2)2⋅(0,2)3⋅(0,2)(-0,2)^2 \cdot (0,2)^3 \cdot (0,2) viết dưới dạng một lũy thừa là:

  1. A

    (0,2)5\displaystyle (0,2)^5

  2. B

    (0,2)7\displaystyle (0,2)^7

  3. C

    (0,2)6\displaystyle (0,2)^6

  4. D

    0,8

Câu 4

Số 3\sqrt{3} thuộc tập hợp số nào sau đây?

  1. A

    Q\displaystyle \mathbf{Q}

  2. B

    Z\displaystyle \mathbf{Z}

  3. C

    R\displaystyle \mathbf{R}

  4. D

    N\displaystyle \mathbf{N}

Câu 5

Căn bậc hai số học của 81 là

  1. A

    9

  2. B

    -9

  3. C

    ±9\displaystyle \pm 9

  4. D

    81

Câu 6

Quan sát hình vẽ

Hình vẽ hai góc xAy và yAz chung đỉnh A, tia Ay nằm giữa tia Ax và Az

Góc xAyxAy và góc yAzyAz là hai góc

  1. A

    Đối đỉnh

  2. B

    Kề nhau

  3. C

    Kề bù

  4. D

    Không kề nhau

Câu 7

Số mặt của hình hộp chữ nhật là:

  1. A

    3

  2. B

    4

  3. C

    5

  4. D

    6

Câu 8

Đọc tên các tia phân giác trong hình vẽ sau:

Hình vẽ tam giác ABC với các tia AD và BE là tia phân giác của góc A và góc B
  1. A

    AD, BE là các tia phân giác

  2. B

    AD, BC là các tia phân giác

  3. C

    AB, BE là các tia phân giác

  4. D

    AD, AB là các tia phân giác

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu I

2,5 điểm

Tính:

  1. a)

    −34+1112\frac{-3}{4} + \frac{11}{12}

  2. b)

    9+25\sqrt{9} + \sqrt{25}

  3. c)

    (−12)2−(113+0,25)\left(\frac{-1}{2}\right)^2 - \left(1\frac{1}{3} + 0,25\right)

Câu II

2,5 điểm

Tìm x, biết:

  1. a)

    x−23=16x - \frac{2}{3} = \frac{1}{6}

  2. b)

    −23−x:12=25\frac{-2}{3} - x : \frac{1}{2} = \frac{2}{5}

  3. c)

    3⋅2x−2x−3=923 \cdot 2^{x} - 2^{x-3} = 92

Câu III

2,5 điểm
  1. 1)

    Thùng đựng bằng thép của một máy cắt cỏ có dạng lăng trụ đứng tam giác (như hình vẽ dưới đây).

    Thùng đựng bằng thép của một máy cắt cỏ
    Hình lăng trụ đứng tam giác có đáy là tam giác vuông với các kích thước 75 cm, 90 cm, 55 cm
    1. a)

      Tính thể tích của thùng đựng.

    2. b)

      Tính diện tích thép cần để làm thùng đựng cỏ (giả sử lượng thép làm các mối nối là không đáng kể)

  2. 2)

    Cho hình vẽ bên. Biết xOz^=40∘\widehat{xOz} = 40^{\circ}. Tìm số đo các góc xOt^\widehat{xOt}; yOt^\widehat{yOt}.

    Hình vẽ hai đường thẳng xy và zt cắt nhau tại O, góc xOz = 40°

Câu IV

0,5 điểm

So sánh

A=122+132+142+...+11002 với 1A = \frac{1}{2^2} + \frac{1}{3^2} + \frac{1}{4^2} + ... + \frac{1}{100^2} \text{ với } 1

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài

    ToanExam AI