Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 7 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Hiệp Hòa, Bắc Giang

Thời gian
90 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn20 câu · 5,0 điểm
Phần II. Tự luận4 câu · 5,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Trên trục số trong hình dưới đây, điểm biểu diễn số 27\frac{2}{7}

Trục số biểu diễn các điểm A, B, C, D

  1. A

    điểm AA

  2. B

    điểm BB

  3. C

    điểm CC

  4. D

    điểm DD

Câu 2

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là

  1. A

    Z\displaystyle \mathbb{Z}

  2. B

    Q\displaystyle \mathbb{Q}

  3. C

    N\displaystyle \mathbb{N}

  4. D

    R\displaystyle \mathbb{R}

Câu 3

Số đối của 75\frac{-7}{5} là:

  1. A

    75\displaystyle \frac{7}{5}

  2. B

    57\displaystyle \frac{5}{7}

  3. C

    75\displaystyle \frac{7}{-5}

  4. D

    57\displaystyle \frac{-5}{7}

Câu 4

Trong các số 434;(52)3;4,25;1434-\frac{3}{4}; \left(\frac{-5}{2}\right)^{3}; 4,25; \left|\frac{-14}{3}\right|, số lớn nhất là

  1. A

    434\displaystyle 4-\frac{3}{4}

  2. B

    (52)3\displaystyle \left(\frac{-5}{2}\right)^{3}

  3. C

    4,25\displaystyle 4,25

  4. D

    143\displaystyle \left|\frac{-14}{3}\right|

Câu 5

Trong các số sau, số hữu tỉ âm là

  1. A

    7983\displaystyle \frac{-79}{-83}

  2. B

    97\displaystyle \frac{9}{-7}

  3. C

    83\displaystyle -\frac{-8}{3}

  4. D

    20242025\displaystyle -\frac{2024}{-2025}

Câu 6

Giá trị biểu thức (32)2024(23)2024\left(\frac{3}{2}\right)^{2024} \cdot \left(\frac{2}{3}\right)^{2024}

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    Không xác định

Câu 7

Cho 43.62=2a.3b4^{3}.6^{2} = 2^{a}.3^{b}. Giá trị biểu thức a+ba + b bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    12\displaystyle 12

Câu 8

Khi thực hiện phép tính với biểu thức không có dấu ngoặc ta thực hiện theo thứ tự nào sau đây?

  1. A

    Nhân chia trước, cộng trừ sau

  2. B

    Từ trái sang phải

  3. C

    Trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau

  4. D

    Lũy thừa => Nhân, chia => Cộng, trừ

Câu 9

Cho đẳng thức a+b=ca + b = c. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    a=bc\displaystyle a = b - c

  2. B

    a=cb\displaystyle a = c - b

  3. C

    a=b+c\displaystyle a = b + c

  4. D

    a+b=c+b\displaystyle a + b = c + b

Câu 10

Số nào sau đây là số thập phân vô hạn tuần hoàn?

  1. A

    65\displaystyle \frac{-6}{5}

  2. B

    2,34\displaystyle 2,34

  3. C

    2\displaystyle \sqrt{2}

  4. D

    13\displaystyle \frac{-1}{3}

Câu 11

Phân số 1124\frac{11}{24} khi viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kì là

  1. A

    4.583\displaystyle 4.583

  2. B

    458\displaystyle 458

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    0,458(3)\displaystyle 0,458(3)

Câu 12

Căn bậc hai số học của 1616

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    256\displaystyle 256

  4. D

    256\displaystyle -256

Câu 13

Giá trị gần đúng của 5\sqrt{5} khi làm tròn với độ chính xác 0,050,05

  1. A

    2,23\displaystyle 2,23

  2. B

    2,24\displaystyle 2,24

  3. C

    2,3\displaystyle 2,3

  4. D

    2,2\displaystyle 2,2

Câu 14

Số nào sau đây là số vô tỉ?

  1. A

    19\displaystyle \sqrt{\frac{1}{9}}

  2. B

    15\displaystyle \sqrt{15}

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    12\displaystyle \frac{-1}{2}

Câu 15

Khẳng định đúng là

  1. A

    5,3=5,3\displaystyle |-5,3| = 5,3

  2. B

    5,3=5,3\displaystyle |-5,3| = -5,3

  3. C

    5,3<5,3\displaystyle |-5,3| < 5,3

  4. D

    5,3>5,3\displaystyle |-5,3| > 5,3

Câu 16

Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    9Q\displaystyle \sqrt{9} \in \mathbb{Q}

  2. B

    13N\displaystyle -\dfrac{1}{\sqrt{3}} \notin \mathbb{N}

  3. C

    3R\displaystyle -\sqrt{3} \notin \mathbb{R}

  4. D

    93Z\displaystyle \dfrac{\sqrt{9}}{3} \in \mathbb{Z}

Câu 17

Nếu x=9\sqrt{x} = 9 thì x bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    81\displaystyle 81

  3. C

    27\displaystyle 27

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 18

Tìm số hữu tỉ x biết x21=8x^{2} - 1 = 8

  1. A

    x=3\displaystyle x = 3

  2. B

    x=3\displaystyle x = -3

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    x=3x = 3 hoặc x=3x = -3

Câu 19

Cho tỉ lệ thức 2,8x=0,51,5.\dfrac{2,8}{x} = \dfrac{0,5}{-1,5}. Giá trị của xx bằng

  1. A

    8,4\displaystyle -8,4

  2. B

    84\displaystyle -84

  3. C

    28\displaystyle 28

  4. D

    8,4\displaystyle 8,4

Câu 20

Cho dãy tỉ số bằng nhau x3=y5.\dfrac{x}{3} = \dfrac{y}{5}. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

  1. A

    x3=y5=x+y3+5\displaystyle \dfrac{x}{3} = \dfrac{y}{5} = \dfrac{x + y}{3 + 5}

  2. B

    x3=y5=x+y35\displaystyle \dfrac{x}{3} = \dfrac{y}{5} = \dfrac{x + y}{3 - 5}

  3. C

    x3=y5=xy35\displaystyle \dfrac{x}{3} = \dfrac{y}{5} = \dfrac{x \cdot y}{3 \cdot 5}

  4. D

    x3=y5=x+y35\displaystyle \dfrac{x}{3} = \dfrac{y}{5} = \dfrac{x + y}{3 - 5}

Phần II. Tự luận5,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Thực hiện phép tính

  1. a)

    230,2:(12)253\dfrac{-2}{3} - 0,2 : \left(\dfrac{1}{2}\right)^{2} \cdot \dfrac{5}{3}

  2. b)

    3:(124)2365+120243 : \left(\dfrac{1}{2} - \sqrt{4}\right) - \dfrac{2}{3} \cdot \left|\dfrac{-6}{5}\right| + 1^{2024}

  3. c)

    2750(36,63)63,372750\dfrac{27}{50} \cdot (-36,63) - 63,37 \cdot \dfrac{27}{50}

Câu 2

1,5 điểm

Tìm các số thực xx biết

  1. a)

    x13=4:32x - \dfrac{1}{3} = \sqrt{4} : \dfrac{-3}{2}

  2. b)

    12x34=(23)0\dfrac{1}{2}x - \dfrac{3}{4} = \left(\dfrac{2}{3}\right)^{0}

  3. c)

    x1415=0\left|x - \dfrac{1}{4}\right| - \dfrac{1}{5} = 0

Câu 3

1,5 điểm
  1. 1)

    Một mảnh vườn hình vuông có diện tích 400m2.400\mathrm{m}^{2}. Tính độ dài cạnh của mảnh vườn đó.

  2. 2)

    Cơn bão số 3 (Yagi) đã gây ra nhiều hậu quả nặng nề khi đổ bộ vào miền Bắc nước ta. Ngay tại địa bàn huyện Hiệp Hòa đã có nhiều xã bị ngập sâu, nhiều bạn học sinh đã bị lũ cuốn trôi sách, vở. Để ủng hộ các bạn học sinh vùng ngập lụt, nhà trường đã phát động phong trào quyên góp sách, vở gửi cho các bạn học sinh bị ảnh hưởng. Lớp 7A có 35 học sinh, lớp 7B có 34 học sinh, lớp 7C có 36 học sinh. Số sách ba lớp quyên góp được tỉ lệ với số học sinh của mỗi lớp. Hỏi mỗi lớp quyên góp được bao nhiêu quyển sách, biết rằng tổng số sách ba lớp 7A, 7B và 7C quyên góp được là 315 quyển.

Câu 4

0,5 điểm

Sau những vụ va chạm giữa các xe trên đường, cảnh sát thường sử dụng công thức dưới đây để ước lượng tốc độ v (đơn vị: dặm/giờ) của xe từ vết trượt trên mặt đường sau khi phanh đột ngột: v=30fdn,v = \sqrt{30fdn}, trong đó, d là chiều dài vết trượt của bánh xe trên nền đường tính bằng feet (ft), f là hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường (là thước đo sự “trơn trượt” của mặt đường), n là mức độ hiệu quả của phanh.

Bác Minh điều khiển xe chạy trên một đoạn cao tốc có tốc độ giới hạn là 100km/gi.100\mathrm{km/giờ}. Để tránh một xe dừng khẩn cấp phía trước, bác Minh đã phanh xe của mình lại. Khi đến hiện trường, cảnh sát đo được vết trượt của xe bác Minh là d=152ft.d = 152\mathrm{ft}. Bác Minh khẳng định mình đi đúng với tốc độ giới hạn. Em hãy giúp chú cảnh sát kiểm tra xem bác Minh nói đúng hay sai? Biết rằng hệ số ma sát mặt đường tại thời điểm đó là f=0,7f = 0,7 và mức độ hiệu quả của phanh là n=100%.n = 100\%. (Biết 1 dặm = 1609m).

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài