Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 6 năm 2025 — Trường THCS Quế Thuận, Đà Nẵng

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các số tự nhiên sau, số nào là số nguyên tố?

  1. A

    1

  2. B

    2

  3. C

    4

  4. D

    6

Câu 2

Tập hợp P các số tự nhiên nhỏ hơn 6 có thể viết là

  1. A

    P={1;2;3;4;5;6}\displaystyle P = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}

  2. B

    P={0;1;2;3;4;5;6}\displaystyle P = \{0; 1; 2; 3; 4; 5; 6\}

  3. C

    P={0;1;2;3;4;5}\displaystyle P = \{0; 1; 2; 3; 4; 5\}

  4. D

    P={1;2;3;4;5}\displaystyle P = \{1; 2; 3; 4; 5\}

Câu 3

Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là

  1. A

    nhân và chia \rightarrow luỹ thừa \rightarrow cộng và trừ

  2. B

    nhân và chia \rightarrow cộng và trừ \rightarrow luỹ thừa

  3. C

    luỹ thừa \rightarrow nhân và chia \rightarrow cộng và trừ

  4. D

    luỹ thừa \rightarrow cộng và trừ \rightarrow nhân và chia

Câu 4

Chữ số 5 trong số 2.358 có giá trị là

  1. A

    5

  2. B

    50

  3. C

    500

  4. D

    5 000

Câu 5

Số 11 trong hệ La Mã viết là

  1. A

    XI

  2. B

    IX

  3. C

    XII

  4. D

    XIX

Câu 6

Tập hợp các ước tự nhiên của 6 là

  1. A

    U(6)={1;6}\displaystyle U(6) = \{1; 6\}

  2. B

    U(6)={3;6}\displaystyle U(6) = \{3; 6\}

  3. C

    U(6)={2;3;6}\displaystyle U(6) = \{2; 3; 6\}

  4. D

    U(6)={1;2;3;6}\displaystyle U(6) = \{1; 2; 3; 6\}

Câu 7

Cho x{12,15,75,17}x \in \{12, 15, 75, 17\} sao cho tổng 20+38+x20 + 38 + x chia hết cho 2. Thì x là

  1. A

    12

  2. B

    15

  3. C

    75

  4. D

    17

Câu 8

Số 30 được phân tích ra thừa số nguyên tố là

  1. A

    2357\displaystyle 2 \cdot 3 \cdot 5 \cdot 7

  2. B

    352\displaystyle 3 \cdot 5^{2}

  3. C

    235\displaystyle 2 \cdot 3 \cdot 5

  4. D

    325\displaystyle 3^{2} \cdot 5

Câu 9

Chọn công thức đúng.

  1. A

    anam=anm\displaystyle a^{n} \cdot a^{m} = a^{n-m}

  2. B

    anam=amn\displaystyle a^{n} \cdot a^{m} = a^{m-n}

  3. C

    an:am=an+m\displaystyle a^{n} : a^{m} = a^{n+m}

  4. D

    anam=an+m\displaystyle a^{n} \cdot a^{m} = a^{n+m}

Câu 10

Trong hình dưới đây hình nào là hình bình hành?

Hình (1)

Hình (1)

Hình (2)

Hình (2)

Hình (3)

Hình (3)

Hình (4)

Hình (4)

  1. A

    Hình (1)

  2. B

    Hình (4)

  3. C

    Hình (2)

  4. D

    Hình (3)

Câu 11

Cho hình chữ nhật ABCD, các đường chéo của hình chữ nhật là

Hình chữ nhật ABCD
  1. A

    AC, BD

  2. B

    AB, BC, CD, AD

  3. C

    AC, AB

  4. D

    AB, CD

Câu 12

Hình lục giác đều có 6 góc bằng nhau và mỗi góc bằng

  1. A

    300\displaystyle 30^0

  2. B

    600\displaystyle 60^0

  3. C

    900\displaystyle 90^0

  4. D

    1200\displaystyle 120^0

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể).

  1. a)

    25+70+7525 + 70 + 75

  2. b)

    49.55+45.4949.55 + 45.49

  3. c)

    120:{54[50:2(322.4)]}120:\left\{54-\left[50:2-\left(3^2-2.4\right)\right]\right\}

Câu 2

2,0 điểm

Tìm xNx \in \mathbb{N} biết:

  1. a)

    x+5=125x + 5 = 125

  2. b)

    x thuộc B(7)B(7), B(9)B(9) mà nhỏ hơn 30

  3. c)

    2x=10242^x = 1024

Câu 3

1,0 điểm

Một lớp học có 24 học sinh, được xếp thành các hàng có số học sinh bằng nhau. Hỏi có thể có những cách xếp hàng nào, biết mỗi hàng có từ 3 đến 12 học sinh?

    Câu 4

    2,0 điểm

    Một miếng bìa hình vuông có độ dài cạnh 75 cm. Người ta cắt đi bốn góc theo các hình vuông nhỏ có độ dài cạnh 15 cm (hình vẽ).

    Miếng bìa hình vuông có cạnh 70cm bị cắt bốn góc là các hình vuông nhỏ cạnh 15cm
    1. a)

      Tính chu vi của miếng bìa hình vuông đó.

    2. b)

      Tính diện tích của phần bìa còn lại.

    Câu 5

    0,5 điểm

    Chứng tỏ rằng tổng của 5 số tự nhiên liên tiếp là một số chia hết cho 5.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài