Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 6 năm 2025 — Trường THCS Tống Văn Trân, Ninh Bình

Thời gian
90 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn8 câu · 2,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 8,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Tập hợp E các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 9 được viết là:

  1. A

    E={xN/5<x<9}\displaystyle E = \{x \in N / 5 < x < 9\}

  2. B

    E={xN/5x<9}\displaystyle E = \{x \in N / 5 \leq x < 9\}

  3. C

    E={xN/5x9}\displaystyle E = \{x \in N / 5 \leq x \leq 9\}

  4. D

    E={xN/5<x9}\displaystyle E = \{x \in N / 5 < x \leq 9\}

Câu 2

Số 24.375 là số

  1. A

    Chia hết cho 2 và 3

  2. B

    Chia hết cho 3 và 5

  3. C

    Chia hết cho 2 và 5

  4. D

    Chia hết cho 9

Câu 3

Tập hợp các số tự nhiên là ước của 16 là:

  1. A

    {2;4;8}\displaystyle \{2; 4; 8\}

  2. B

    {2;4;8;16}\displaystyle \{2; 4; 8; 16\}

  3. C

    {1;2;4;6;8;16}\displaystyle \{1; 2; 4; 6; 8; 16\}

  4. D

    {1;2;4;8;16}\displaystyle \{1; 2; 4; 8; 16\}

Câu 4

Kết quả phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố là:

  1. A

    22.3.7\displaystyle 2^2.3.7

  2. B

    22.5.7\displaystyle 2^2.5.7

  3. C

    22.3.5.7\displaystyle 2^2.3.5.7

  4. D

    22\displaystyle 2^2

Câu 5

Những hình nào sau đây có hai đường chéo bằng nhau?

  1. A

    Hình thoi, hình chữ nhật, hình thang cân

  2. B

    Hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông

  3. C

    Hình chữ nhật, hình thang cân, hình vuông

  4. D

    Hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật

Câu 6

Cho tam giác đều ABC có cạnh AB = 3cm, khi đó độ dài cạnh AC là:

  1. A

    3cm

  2. B

    2cm

  3. C

    6cm

  4. D

    3m

Câu 7

Hai đường chéo của hình thoi có độ dài lần lượt bằng 10cm và 6cm. Diện tích của hình thoi đó là:

  1. A

    60 cm2\displaystyle 60 \text{ cm}^2

  2. B

    30 cm2\displaystyle 30 \text{ cm}^2

  3. C

    30 m2\displaystyle 30 \text{ m}^2

  4. D

    16 cm2\displaystyle 16 \text{ cm}^2

Câu 8

Một hình vuông có diện tích bằng 25cm225\text{cm}^2. Chu vi của hình vuông đó là:

  1. A

    5cm

  2. B

    10cm

  3. C

    20 cm

  4. D

    25cm

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm

Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể).

  1. a)

    125+70+375+230125 + 70 + 375 + 230

  2. b)

    2024.722024.2+2024.302024 . 72 - 2024 . 2 + 2024 . 30

  3. c)

    120:{54[50:2(322.4)]}120 : \{54 - [50 : 2 - (3^2 - 2 . 4)]\}

Câu 2

2,0 điểm

Tìm x, biết.

  1. a)

    325+x=407325 + x = 407

  2. b)

    (2x14):8=23(2x - 14) : 8 = 2^3

  3. c)

    3x2:32=353^{x-2} : 3^{2} = 3^{5}

Câu 3

1,5 điểm

Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 36 thước kẻ, 48 bút bi và 60 quyển vở thành một số phần thưởng như nhau để thưởng cho học sinh. Hỏi cô giáo có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Khi đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu thước kẻ, bút bi và quyển vở?

    Câu 4

    2,0 điểm

    Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 12m, chiều dài gấp 5 lần chiều rộng.

    1. a)

      Tìm diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó.

    2. b)

      Vụ mùa vừa qua người ta trồng lúa ST25 trên thửa ruộng đó, cứ 10m210\text{m}^2 thu hoạch được 5 ki-lô-gam thóc. Hỏi số lượng thóc ST25 thu được trên mảnh ruộng đó là bao nhiêu?

    3. c)

      Biết mỗi ki-lô-gam thóc ST25 bán giá 10.500 đồng. Hỏi bán nửa số thóc ST25 thu được ở thửa ruộng nói trên thì được bao nhiêu tiền?

    Câu 5

    0,5 điểm

    Cho tổng A=520+521+522+....+5158+5159+5160A = 5^{20} + 5^{21} + 5^{22} + .... + 5^{158} + 5^{159} + 5^{160}.

    Tìm số tự nhiên nn, biết rằng: 4A+520=5n4A + 5^{20} = 5^{n}.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài