Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 6 năm 2025 — Trường THCS Ba Đồn, Quảng TrịMã đề 01

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn16 câu · 4,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 6,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 8 là

  1. A

    {8;9}\displaystyle \{8;9\}

  2. B

    {7;8}\displaystyle \{7;8\}

  3. C

    {6;7;8}\displaystyle \{6;7;8\}

  4. D

    {7;8;9}\displaystyle \{7;8;9\}

Câu 2

Tập hợp AA các số tự nhiên nhỏ hơn 4 bằng cách liệt kê các phần tử là

  1. A

    A={0;1;2;3;4}\displaystyle A = \{0; 1; 2; 3; 4\}

  2. B

    A={xN/x<5}\displaystyle A = \{x \in \mathbb{N}^* / x < 5\}

  3. C

    A={xN/x<5}\displaystyle A = \{x \in \mathbb{N} / x < 5\}

  4. D

    A={0;1;2;3}\displaystyle A = \{0; 1; 2; 3\}

Câu 3

Số 35 được viết trong hệ số la mã là

  1. A

    XXXIII\displaystyle XXXIII

  2. B

    XXXV\displaystyle XXXV

  3. C

    XXXIV\displaystyle XXXIV

  4. D

    IVXXX\displaystyle IVXXX

Câu 4

Số La Mã XXXIIXXXII tương ứng giá trị nào

  1. A

    27

  2. B

    28

  3. C

    29

  4. D

    32

Câu 5

Kết quả của phép tính 74787^4 \cdot 7^8

  1. A

    712\displaystyle 7^{12}

  2. B

    732\displaystyle 7^{32}

  3. C

    1412\displaystyle 14^{12}

  4. D

    4932\displaystyle 49^{32}

Câu 6

Số nào sau đây chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9.

  1. A

    5.301

  2. B

    132

  3. C

    1314

  4. D

    9.018

Câu 7

Mỗi ngày An được mẹ cho 25.000 đồng, An ăn sáng hết 10.000 đồng, mua sữa hết 5.000 đồng, số tiền còn lại An để tiết kiệm. Hỏi sau một tuần An có bao nhiêu tiền tiết kiệm?

  1. A

    70.000 đồng

  2. B

    65.000 đồng

  3. C

    90.000 đồng

  4. D

    63.000 đồng

Câu 8

Có bao nhiêu số nguyên tố trong các số sau: 15; 9; 3; 5; 21; 17.

  1. A

    2

  2. B

    5

  3. C

    4

  4. D

    3

Câu 9

Phân tích số 90 ra thừa số nguyên tố đúng là

  1. A

    90=30.3\displaystyle 90 = 30.3

  2. B

    90=9.10\displaystyle 90 = 9.10

  3. C

    90=2.32.5\displaystyle 90 = 2.3^2.5

  4. D

    90=32.10\displaystyle 90 = 3^2.10

Câu 10

Biết 8.(x10)=08.(x - 10) = 0. Số tự nhiên xx bằng

  1. A

    8

  2. B

    18

  3. C

    10

  4. D

    11

Câu 11

Kết quả của phép tính sau: 23.52.322^3.5 - 2.3^2 là bao nhiêu?

  1. A

    22

  2. B

    24

  3. C

    40

  4. D

    18

Câu 12

Trong các số sau, số nào sau đây là bội của 9?

  1. A

    45

  2. B

    49

  3. C

    64

  4. D

    1

Câu 13

Cho mảnh vườn hình hình chữ nhật có hai cạnh lần lượt là 9(m),3(m)9(\mathrm{m}), 3(\mathrm{m}). Diện tích của hình chữ nhật là

  1. A

    12m\displaystyle 12\mathrm{m}

  2. B

    27m2\displaystyle 27\mathrm{m}^2

  3. C

    12m2\displaystyle 12\mathrm{m}^2

  4. D

    27m\displaystyle 27\mathrm{m}

Câu 14

Trong một hình lục giác đều mỗi góc có số đo bằng:

  1. A

    300\displaystyle 30^0

  2. B

    600\displaystyle 60^0

  3. C

    1200\displaystyle 120^0

  4. D

    900\displaystyle 90^0

Câu 15

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    Hình bình hành có bốn cạnh bằng nhau

  2. B

    Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

  3. C

    Hình bình hành và hình thoi đều có bốn góc bằng nhau

  4. D

    Hình bình hành có các cặp cạnh đối song song và bằng nhau

Câu 16

Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau

  2. B

    Trong hình thoi các góc đối không bằng nhau

  3. C

    Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau

  4. D

    Trong hình thoi hai đường chéo vuông góc với nhau

Phần II. Tự luận6,0 điểm

Câu 17

1,0 điểm

Thực hiện phép tính:

  1. a)

    1957.46+1957.541957.46+1957.54

  2. b)

    2026[20250+308:(4032.2)]2026-\left[2025^{0}+308:\left(40-3^{2}.2\right)\right]

Câu 18

1,0 điểm

Tìm xx:

  1. a)

    x+32.4=40x+3^{2}.4=40

  2. b)

    (x3)32.52=14(x-3)^{3}-2.5^{2}=14

Câu 19

1,5 điểm

Cô giáo chủ nhiệm lớp 6B chuẩn bị 48 quyển vở, 32 cái bút bi, 64 cái bút chì để thưởng cho các bạn học sinh đạt điểm cao trong kì thi giữa học kì I. Cô muốn chia số phần thưởng sao cho số quyển vở, bút bi, bút chì ở mỗi phần thưởng là như nhau. Tìm số phần thưởng nhiều nhất mà cô giáo có thể chia được. Khi đó, mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu chiếc bút bi, bao nhiêu chiếc bút chì?

    Câu 20

    1,5 điểm

    Một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng là 22m22\mathrm{m}, chiều dài 35m35\mathrm{m}.

    1. a)

      Tìm diện tích khu đất hình chữ nhật đó.

    2. b)

      Ở giữa khu đất người ta làm một sân bóng chuyền hình chữ nhật có chiều dài 16m16\mathrm{m}, chiều rộng 8m8\mathrm{m}. Sau đó người ta lát sân bóng chuyền bằng các viên gạch hình vuông có cạnh 40cm40\mathrm{cm}. Tính số viên gạch cần để lát đủ sân bóng chuyền đó.

    Câu 21

    1,0 điểm

    Cho S=4+42+43+....+42023+42024S=4+4^{2}+4^{3}+....+4^{2023}+4^{2024}. Chứng tỏ rằng S5S \vdots 5

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài