Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 6 năm 2025 — Trường THCS Nguyễn Văn Cừ, Đắk LắkMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần IV. Tự luận3 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho tập hợp B={meˋo; choˊ; gaˋ; vịt}B = \{\text{mèo; chó; gà; vịt}\}. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

  1. A

    Mèo B\in B

  2. B

    Thỏ B\in B

  3. C

    B\notin B

  4. D

    vịt B\notin B

Câu 2

Trong các số sau, số nào chia hết cho 5?

  1. A

    122

  2. B

    125

  3. C

    124

  4. D

    127

Câu 3

Tập hợp nào sau chỉ gồm các số nguyên tố?

  1. A

    {1;3;5}\displaystyle \{1;3;5\}

  2. B

    {5;6;7}\displaystyle \{5;6;7\}

  3. C

    {3;4;5}\displaystyle \{3;4;5\}

  4. D

    {2;3;5}\displaystyle \{2;3;5\}

Câu 4

Số La Mã XIV tương ứng với số nào trong hệ thập phân?

  1. A

    16

  2. B

    14

  3. C

    19

  4. D

    115

Câu 5

Kết quả của phép tính am:ana^m : a^n

  1. A

    am.n\displaystyle a^{m.n}

  2. B

    am.n\displaystyle a^{m.n}

  3. C

    amn\displaystyle a^{m-n}

  4. D

    (am)n\displaystyle (a^m)^n

Câu 6

Tập hợp gồm tất cả các ước của 6 là

  1. A

    {1;2;3;6}\displaystyle \{1;2;3;6\}

  2. B

    {0;2;3;6}\displaystyle \{0;2;3;6\}

  3. C

    {2;3;6}\displaystyle \{2;3;6\}

  4. D

    {2;3}\displaystyle \{2;3\}

Câu 7

Bạn Mai chia 28 cuốn vở vào các thùng sao cho số quyển vở ở các thùng là như nhau và không dư quyển nào. Hỏi bạn Mai có thể xếp vở vào bao nhiêu thùng?

  1. A

    5 thùng sách

  2. B

    11 thùng sách

  3. C

    8 thùng sách

  4. D

    7 thùng sách

Câu 8

Số tự nhiên xx thỏa mãn 4x=164^x = 16

  1. A

    2

  2. B

    3

  3. C

    4

  4. D

    5

Câu 9

Biển báo nào dưới đây có dạng hình vuông?

Bốn biển báo Hình 1, Hình 2, Hình 3, Hình 4
  1. A

    Hình 4

  2. B

    Hình 3

  3. C

    Hình 2

  4. D

    Hình 1

Câu 10

Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu tam giác đều?

Hình tam giác được chia thành 4 tam giác đều nhỏ
  1. A

    2

  2. B

    5

  3. C

    3

  4. D

    4

Câu 11

Cho hình chữ nhật ABCDABCD như hình vẽ dưới đây biết AB=3 cmAB = 3\text{ cm}. Độ dài cạnh DCDC

Hình chữ nhật ABCD có AB = 3 cm và hai đường chéo cắt nhau
  1. A

    4 cm\displaystyle 4\text{ cm}

  2. B

    6 cm\displaystyle 6\text{ cm}

  3. C

    9 cm\displaystyle 9\text{ cm}

  4. D

    3 cm\displaystyle 3\text{ cm}

Câu 12

Một cánh diều có dạng hình thoi ABCDABCD (như hình vẽ). Biết AC=60 cmAC = 60\text{ cm}; BD=40 cmBD = 40\text{ cm}; diện tích của cánh diều đó là

Cánh diều hình thoi ABCD và hình thoi ABCD với hai đường chéo AC, BD
  1. A

    1300 cm2\displaystyle 1300\text{ cm}^2

  2. B

    1500 cm2\displaystyle 1500\text{ cm}^2

  3. C

    1200 cm2\displaystyle 1200\text{ cm}^2

  4. D

    1400 cm2\displaystyle 1400\text{ cm}^2

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 13

Cho hình lục giác đều ABCDEFABCDEF như hình vẽ.

Hình lục giác đều ABCDEF
  1. a)

    AB = FC

  2. b)

    Lục giác đều có 3 đường chéo chính là AD, BE, CF

  3. c)

    Có 6 hình tam giác đều trong hình vẽ trên

  4. d)

    AE = AD

Câu 14

Cho số tự nhiên 45y\overline{45y} (yN;0y9y \in \mathbb{N}; 0 \le y \le 9).

  1. a)

    Với y = 4 thì số đã cho chia hết cho 2

  2. b)

    Với y = 0 thì số đã cho chia hết cho cả 2 và 5

  3. c)

    Với y = 2 thì số đó chia hết cho 3

  4. d)

    Với y = 6 thì số đã cho chia hết cho cả 5 và 9

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 15

Tập hợp A={0;1;2;3;4;5;6}A = \{0;1;2;3;4;5;6\} có bao nhiêu phần tử?

Trả lời:

Câu 16

Tìm số tự nhiên xx thỏa mãn (x2022)2=9(x - 2022)^{2} = 9.

Trả lời:

Câu 17

Bạn Lan vào nhà sách để mua 10 cây bút, biết rằng mỗi cái bút giá 7.000 đồng. Hỏi bạn Lan hết tất cả bao nhiêu tiền để mua bút?

Trả lời:

Câu 18

Người thợ mộc dùng một thanh gỗ dài 120 cm cắt ra và làm thành một cái khung hình vuông để đồ trang trí (tham khảo hình vẽ bên). Biết rằng trong quá trình cắt, lượng gỗ hao hụt không đáng kể, hỏi độ dài mỗi cạnh của cái khung là bao nhiêu xen – ti – mét?

Khung hình vuông để đồ trang trí
Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 19

1,0 điểm

Tính bằng cách hợp lí.

  1. a)

    25+53+7525 + 53 + 75.

  2. b)

    34.{5.102:[3.102(20302025)2.8]}34.\left\{5.10^{2} : \left[3.10^{2} - (2030 - 2025)^{2}.8\right]\right\}.

Câu 20

1,0 điểm

Nhằm giáo dục tinh thần tương thân tương ái, sẻ chia và yêu thương cho các bạn học sinh, một trường THCS tổ chức cho học sinh khối lớp 6 đi làm công tác thiện nguyện tại các huyện trên địa bàn tỉnh. Biết rằng khi xếp các học sinh lên xe 18 chỗ hoặc xe 24 chỗ thì đều vừa đủ. Hãy tính số học sinh khối 6 của trường THCS đó, biết số học sinh trong khoảng từ 250 đến 300 học sinh.

    Câu 21

    1,0 điểm

    Bác Nam có một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 20m và chiều rộng 5m.

    Khu vườn hình chữ nhật có lối đi 1m xung quanh - hình minh họa trồng rau
    Sơ đồ khu vườn hình chữ nhật với lối đi 1m

    Lưu ý: Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay!

    1. a)

      Tính diện tích khu vườn hình chữ nhật của bác Nam.

    2. b)

      Bác Nam làm lối đi xung quanh khu vườn với bề rộng 1 mét, phần còn lại bác để trồng rau. Biết rằng trung bình mỗi m2\text{m}^{2} đất cần 50.000 đồng tiền mua hạt giống. Tính số tiền bác Nam cần mua hạt giống để trồng kín phần đất trồng rau?

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài