Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 6 năm 2025 — Trường THCS Tiên Lục số 5, Bắc Ninh

Thời gian
90 phút
Số câu
25 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn20 câu · 5,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 5,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Cho MM là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 9. Khẳng định nào là đúng?

  1. A

    5M\displaystyle 5 \in M

  2. B

    6M\displaystyle 6 \in M

  3. C

    7M\displaystyle 7 \notin M

  4. D

    9M\displaystyle 9 \in M

Câu 2

Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức có chứa dấu ngoặc là

  1. A

    ()[]{}\displaystyle ( ) \to [ ] \to \{ \}

  2. B

    (){}[]\displaystyle ( ) \to \{ \} \to [ ]

  3. C

    {}[]()\displaystyle \{ \} \to [ ] \to ( )

  4. D

    [](){}\displaystyle [ ] \to ( ) \to \{ \}

Câu 3

Tổng nào dưới đây chia hết cho 3?

  1. A

    34+1\displaystyle 3^{4} + 1

  2. B

    351\displaystyle 3^{5} - 1

  3. C

    349\displaystyle 3^{4} - 9

  4. D

    34+11\displaystyle 3^{4} + 11

Câu 4

Trong các số sau số nào là bội của 5?

  1. A

    36

  2. B

    38

  3. C

    51

  4. D

    55

Câu 5

Số liền trước của số 2022 là

  1. A

    2021

  2. B

    2024

  3. C

    2023

  4. D

    2022

Câu 6

Kết quả của phép tính 222422^{2} \cdot 2^{4} \cdot 2

  1. A

    26\displaystyle 2^{6}

  2. B

    27\displaystyle 2^{7}

  3. C

    28\displaystyle 2^{8}

  4. D

    86\displaystyle 8^{6}

Câu 7

Số nào sau đây là ước của 9?

  1. A

    2

  2. B

    3

  3. C

    4

  4. D

    18

Câu 8

Biểu diễn số 14 bằng số La Mã là

  1. A

    VIIII

  2. B

    XIIII

  3. C

    XIX

  4. D

    XIV

Câu 9

Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “BAC NINH” là

  1. A

    {B;A;C;N;I;N;H}\displaystyle \{B;A;C;N;I;N;H\}

  2. B

    {B;A;C;N;I}\displaystyle \{B;A;C;N;I\}

  3. C

    {B;A;C;I;N;H}\displaystyle \{B;A;C;I;N;H\}

  4. D

    {B;C;N;I;H}\displaystyle \{B;C;N;I;H\}

Câu 10

Số nào sau đây không phải là số nguyên tố?

  1. A

    2

  2. B

    3

  3. C

    4

  4. D

    5

Câu 11

Kết quả của phép tính 38:363^{8} : 3^{6}

  1. A

    314\displaystyle 3^{14}

  2. B

    32\displaystyle 3^{2}

  3. C

    31\displaystyle 3^{1}

  4. D

    30\displaystyle 3^{0}

Câu 12

Trong các hình sau, hình nào có hai đường chéo vuông góc?

  1. A

    Hình bình hành

  2. B

    Hình chữ nhật

  3. C

    Hình thang cân

  4. D

    Hình thoi

Câu 13

Mỗi góc của hình lục giác đều bằng

  1. A

    45\displaystyle 45^{\circ}

  2. B

    60\displaystyle 60^{\circ}

  3. C

    90\displaystyle 90^{\circ}

  4. D

    120\displaystyle 120^{\circ}

Câu 14

Cho hình thoi ABCD. Khẳng định nào sau đây là sai ?

  1. A

    AB=CD\displaystyle AB = CD

  2. B

    AC=BD\displaystyle AC = BD

  3. C

    BC=CD\displaystyle BC = CD

  4. D

    AD=CD\displaystyle AD = CD

Câu 15

Mỗi góc của hình chữ nhật có số là

  1. A

    300\displaystyle 30^{0}

  2. B

    900\displaystyle 90^{0}

  3. C

    1200\displaystyle 120^{0}

  4. D

    600\displaystyle 60^{0}

Câu 16

Ghép 6 tam giác đều có độ dài cạnh là 5cm thành một lục giác đều. Khi đó độ dài đường chéo chính là

  1. A

    10cm

  2. B

    30cm

  3. C

    5cm

  4. D

    15cm

Câu 17

Trong hình dưới đây hình nào là hình thang cân?

Hình (1) - hình thang vuông

Hình (1)

Hình (2) - hình thang cân

Hình (2)

Hình (3) - hình tam giác đều

Hình (3)

Hình (4) - hình bình hành

Hình (4)

  1. A

    Hình 1

  2. B

    Hình 2

  3. C

    Hình 3

  4. D

    Hình 4

Câu 18

Cho tổng M=75+120+mM = 75 + 120 + m. Với giá trị nào của mm dưới đây thì M3M \vdots 3?

  1. A

    5

  2. B

    7

  3. C

    4

  4. D

    12

Câu 19

Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    3ƯC(6,9,18)\displaystyle 3 \in \text{ƯC}(6, 9, 18)

  2. B

    2ƯC(6,9,18)\displaystyle 2 \in \text{ƯC}(6, 9, 18)

  3. C

    4ƯC(6,9,18)\displaystyle 4 \in \text{ƯC}(6, 9, 18)

  4. D

    5ƯC(6,9,18)\displaystyle 5 \in \text{ƯC}(6, 9, 18)

Câu 20

Số 60 có bao nhiêu ước?

  1. A

    8

  2. B

    9

  3. C

    10

  4. D

    12

Phần II. Tự luận5,0 điểm

Câu 21

1,5 điểm

Thực hiện phép tính, tính hợp lý nếu có thể:

  1. a)

    45+20:5+145 + 20 : 5 + 1

  2. b)

    2025.68+2025.322025.68 + 2025.32

  3. c)

    120:{79[7.3224:6+(97)3]}20120120 : \{79 - [7.3^{2} - 24 : 6 + (9 - 7)^{3}]\} - 2012^{0}

Câu 22

1,0 điểm

Tìm x, biết:

  1. a)

    35x=1535 - x = 15

  2. b)

    2x+4=67:652^{x} + 4 = 6^{7} : 6^{5}

Câu 23

1,0 điểm

Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 60 quyển vở và 72 chiếc bút bi thành một số phần thưởng như nhau để trao cho các bạn có thành tích cao trong học kì I. Hỏi cô giáo chủ nhiệm có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Khi đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở và bao nhiêu chiếc bút bi.

    Câu 24

    1,0 điểm
    1. a)

      Vẽ hình tam giác đều có cạnh bằng 3 cm.

    2. b)

      Nhà bạn An có một mảnh vườn trồng hoa hình chữ nhật có chiều dài 6m, chiều rộng 4m. Em hãy tính diện tích của mảnh vườn đó.

    Câu 25

    0,5 điểm

    Cho A=1+2+22++22024+22025A = 1 + 2 + 2^{2} + \ldots + 2^{2024} + 2^{2025}B=22026B = 2^{2026}. Tìm x biết rằng Bx=AB - x = A

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài