Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2025 — Trường THPT Tôn Thất Tùng, Đà NẵngMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần IV. Tự luận3 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=ax4bx+cy = \dfrac{ax - 4}{bx + c}, (a,b,cR)(a,b,c \in \mathbb{R}) có bảng biến thiên sau.

x1+f(x)++f(x)1+1\begin{array}{|c|ccccc|} \hline x & -\infty & & 1 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & + & | & + & \\ \hline f(x) & 1 & \nearrow & +\infty & | & -\infty \nearrow 1 \\ \hline \end{array}

Trong các hệ số aa, bb, cc có bao nhiêu số âm?

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

x02+y0+0\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & 0 & & 2 & & +\infty \\ \hline y' & & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline \end{array}

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

  1. A

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  2. B

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  3. C

    (1;4)\displaystyle (1;4)

  4. D

    (4;+)\displaystyle (4;+\infty)

Câu 3

Cho hàm số y=x3+3x29x+1y = x^{3} + 3x^{2} - 9x + 1. Giá trị lớn nhất MM và giá trị nhỏ nhất mm của hàm số trên đoạn [0;4][0;4]

  1. A

    M=28M = 28, m=4m = -4

  2. B

    M=28M = 28, m=1m = 1

  3. C

    M=77M = 77, m=1m = 1

  4. D

    M=77M = 77, m=4m = -4

Câu 4

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f(x)=x(x1)(x+2)3f'(x) = x(x-1)(x+2)^{3}, xR\forall x \in \mathbb{R}. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 5

Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=2x2x+1x1y = \dfrac{2x^{2} - x + 1}{x - 1} là đường thẳng có phương trình

  1. A

    y=2x\displaystyle y = 2x

  2. B

    y=2x+1\displaystyle y = 2x + 1

  3. C

    y=2x1\displaystyle y = 2x - 1

  4. D

    y=x+1\displaystyle y = x + 1

Câu 6

Đường cong trong hình vẽ sau là của đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x33x2+5\displaystyle y = x^{3} - 3x^{2} + 5

  2. B

    y=x3+3x+5\displaystyle y = x^{3} + 3x + 5

  3. C

    y=x33x+5\displaystyle y = x^{3} - 3x + 5

  4. D

    y=x3+3x2+5\displaystyle y = -x^{3} + 3x^{2} + 5

Câu 7

Tìm điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=13x32x2+3x+1y = \dfrac{1}{3}x^3 - 2x^2 + 3x + 1.

  1. A

    x=3\displaystyle x = 3

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    (1;73)\displaystyle \left(1;\dfrac{7}{3}\right)

  4. D

    (3;1)\displaystyle (3;1)

Câu 8

Một khinh khí cầu di chuyển ở độ cao hh (tính bằng mm) vào thời điểm tt phút được cho bởi công thức h(t)=6t381t2+324th(t) = 6t^3 - 81t^2 + 324t. Hỏi tại thời điểm t=2t = 2 phút thì vận tốc của khinh khí cầu là bao nhiêu?

  1. A

    24\displaystyle 24

  2. B

    315\displaystyle 315

  3. C

    72\displaystyle 72

  4. D

    405\displaystyle 405

Câu 9

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ.

đồ thị hàm số y = f(x)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (3;1)\displaystyle (-3;1)

  2. B

    (1;2)\displaystyle (-1;2)

  3. C

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  4. D

    (;0)(-\infty;0)(2;+)(2;+\infty)

Câu 10

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên đoạn [2;2][-2;2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ sau.

đồ thị hàm số y = f(x) trên đoạn [-2;2]

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [2;2][-2;2]

  1. A

    4\displaystyle -4

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 11

Đồ thị hình dưới là của hàm số nào?

đồ thị hàm số
  1. A

    y=x+2x+1\displaystyle y = \dfrac{x+2}{x+1}

  2. B

    y=x+31x\displaystyle y = \dfrac{x+3}{1-x}

  3. C

    y=x1x+1\displaystyle y = \dfrac{x-1}{x+1}

  4. D

    y=2x+1x+1\displaystyle y = \dfrac{2x+1}{x+1}

Câu 12

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=12xx2y = \dfrac{1-2x}{x-2} là đường thẳng có phương trình

  1. A

    y=2\displaystyle y = -2

  2. B

    y=12\displaystyle y = -\dfrac{1}{2}

  3. C

    y=1\displaystyle y = 1

  4. D

    y=2\displaystyle y = 2

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=2x23x+2x1y = \dfrac{2x^2 - 3x + 2}{x - 1} (C)(C)

  1. a)

    Đồ thị hàm số (C)(C) có tiệm cận xiên là đường thẳng y=2x1y = 2x - 1

  2. b)

    Hàm số có đúng hai điểm cực trị

  3. c)

    Đồ thị hàm số (C)(C) có tiệm cận đứng là đường thẳng y=2y = 2

  4. d)

    Điểm I(1;1)I(1;1) là tâm đối xứng của đồ thị hàm số (C)(C)

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)=x33x2y = f(x) = x^3 - 3x - 2 có đồ thị (C)(C).

  1. a)

    limx(x3+3x2)=+\lim_{x \to -\infty} (x^3 + 3x - 2) = +\infty

  2. b)

    Đồ thị cắt trục OxOx tại ba điểm phân biệt

  3. c)

    Đạo hàm của hàm số đã cho là y=3x23y' = 3x^2 - 3

  4. d)

    Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;4][0; 4] bằng 4646

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=x33x2y = x^3 - 3x^2 có tâm đối xứng I(a;b)I(a;b). Khi đó T=a2+b2T = a^2 + b^2 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Cho hàm số y=x2+x1x1y = \dfrac{x^2 + x - 1}{x - 1} có hai điểm cực trị x1,x2x_1, x_2. Khi đó x1+x2x_1 + x_2 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Cho hàm số y=xabx+cy = \dfrac{x - a}{bx + c} có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Đồ thị hàm số $y = \dfrac{x - a}{bx + c}$

Tính giá trị của biểu thức P=2ab+cP = 2a - b + c.

Trả lời:

Câu 4

Chi phí (đơn vị: nghìn đồng) để sản xuất xx sản phẩm của một công ty được xác định bởi hàm số F(x)=60.000+250xF(x) = 60.000 + 250x. Gọi F(x)\overline{F}(x) là hàm số biểu thị chi phí trung bình (đơn vị: nghìn đồng) để sản xuất xx sản phẩm (x0)(x \ge 0), khi đó, hãy tính chi phí trung bình tối đa để sản xuất một sản phẩm.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x32x2+x6f(x) = x^3 - 2x^2 + x - 6 trên khoảng [1;1][-1;1].

    Câu 2

    1,0 điểm

    Cho hàm số y=x23xx+1y = \dfrac{x^2 - 3x}{x + 1}. Biết đồ thị hàm số đã cho có hai điểm cực trị là AABB, tìm tọa độ điểm I(a;b)I(a;b) là trung điểm ABAB.

      Câu 3

      1,0 điểm

      Một vật chuyển động với vận tốc vv (km/h) phụ thuộc vào thời gian tt (h) có đồ thị của hàm số dạng hàm bậc ba như hình bên. Biết rằng tại thời điểm t1=1t_1 = 1 (h) vật có vận tốc v1=4v_1 = 4 (km/h) và tại thời điểm t2=2t_2 = 2 (h) vật có vận tốc v2=1v_2 = 1 (km/h). Tính vận tốc của vật tại thời điểm t=3t = 3 (h).

      Đồ thị vận tốc $v$ theo thời gian $t$ dạng hàm bậc ba với điểm cực đại $A(1;4)$ và điểm cực tiểu $B(2;1)$
        HẾT
        Đăng nhập để làm bài