Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2025 — Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng, Nghệ AnMã đề 311

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) như hình bên. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Đồ thị hàm số y = f(x) với tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
  1. A

    Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=0x = 0, tiệm cận ngang y=1y = 1

  2. B

    Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=1x = -1, tiệm cận ngang y=1y = 1

  3. C

    Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=1x = 1, tiệm cận ngang y=0y = 0

  4. D

    Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=1x = -1, tiệm cận ngang y=0y = 0

Câu 2

Cho hàm số y=x2x+1y = \dfrac{x - 2}{x + 1}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    Hàm số đồng biến trên khoảng (;1)(-\infty; -1)

  2. B

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (;+)(-\infty; +\infty)

  3. C

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+)(-1; +\infty)

  4. D

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (;1)(-\infty; -1)

Câu 3

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+3x1y = \dfrac{x^2 + 3}{x - 1} trên đoạn [2;4][2; 4]

  1. A

    min[2;4]y=6\displaystyle \min\limits_{[2;4]} y = 6

  2. B

    min[2;4]y=2\displaystyle \min\limits_{[2;4]} y = -2

  3. C

    min[2;4]y=193\displaystyle \min\limits_{[2;4]} y = \dfrac{19}{3}

  4. D

    min[2;4]y=3\displaystyle \min\limits_{[2;4]} y = -3

Câu 4

Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị
  1. A

    1

  2. B

    2

  3. C

    3

  4. D

    0

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(2;1;1)\vec{u} = (2;-1;1), v=(3;4;5)\vec{v} = (-3;4;-5). Tích vô hướng của hai vectơ uv\vec{u}\cdot\vec{v} bằng

  1. A

    18\displaystyle -18

  2. B

    15\displaystyle -15

  3. C

    15\displaystyle 15

  4. D

    18\displaystyle 18

Câu 6

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Khi đó, vectơ bằng vectơ AB\overrightarrow{AB} là vectơ nào dưới đây?

  1. A

    DC\displaystyle \overrightarrow{D'C'}

  2. B

    BA\displaystyle \overrightarrow{BA}

  3. C

    CD\displaystyle \overrightarrow{CD}

  4. D

    BA\displaystyle \overrightarrow{B'A'}

Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, cho a=(2;1;3)\vec{a} = (2;-1;3), b=(1;0;2)\vec{b} = (-1;0;2). Tọa độ của véc tơ x=2ab\vec{x} = 2\vec{a} - \vec{b}

  1. A

    x=(5;0;3)\displaystyle \vec{x} = (5;0;3)

  2. B

    x=(5;2;2)\displaystyle \vec{x} = (5;-2;2)

  3. C

    x=(5;1;4)\displaystyle \vec{x} = (5;-1;4)

  4. D

    x=(5;2;4)\displaystyle \vec{x} = (5;-2;4)

Câu 8

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Bảng xét dấu: y′ > 0 trên (−∞; −2); y′ = 0 tại x = −2; y′ < 0 trên (−2; 0); y′ không xác định tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ > 0 trên (2; +∞).

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;+)(0;+\infty)

  2. B

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)(0;2)

  3. C

    Hàm số đồng biến trên khoảng (;0)(-\infty;0)

  4. D

    Hàm số đồng biến trên khoảng (2;0)(-2;0)

Câu 9

Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x22x+2x1y = \dfrac{x^{2}-2x+2}{x-1} có phương trình là

  1. A

    y=x1\displaystyle y = x-1

  2. B

    y=x+1\displaystyle y = x+1

  3. C

    y=x+2\displaystyle y = -x+2

  4. D

    y=x\displaystyle y = x

Câu 10

Điểm cực đại của đồ thị hàm số y=x3+3x+1y = -x^{3}+3x+1 là:

  1. A

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  2. B

    (1;1)\displaystyle (-1;-1)

  3. C

    (2;1)\displaystyle (2;-1)

  4. D

    (1;3)\displaystyle (1;3)

Câu 11

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Mệnh đề đúng là

  1. A

    BA+BC+BB=BA\displaystyle \overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{BB'} = \overrightarrow{BA'}

  2. B

    BA+BC+BB=BC\displaystyle \overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{BB'} = \overrightarrow{BC'}

  3. C

    DA+DC+DD=DB\displaystyle \overrightarrow{DA} + \overrightarrow{DC} + \overrightarrow{DD'} = \overrightarrow{DB'}

  4. D

    BA+BC+BB=DB\displaystyle \overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{BB'} = \overrightarrow{D'B}

Câu 12

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)f(x) trên đoạn [0;2][0;2] là:

đồ thị hàm số $y = f(x)$
  1. A

    max[0;2]f(x)=4\displaystyle \max_{[0;2]} f(x) = 4

  2. B

    max[0;2]f(x)=2\displaystyle \max_{[0;2]} f(x) = 2

  3. C

    max[0;2]f(x)=0\displaystyle \max_{[0;2]} f(x) = 0

  4. D

    max[0;2]f(x)=2\displaystyle \max_{[0;2]} f(x) = \sqrt{2}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đỉnh AA trùng với gốc tọa độ OO, AB=2AB = 2, AD=6AD = 6, AA=8AA' = 8 và các đỉnh của hình hộp chữ nhật B,D,AB, D, A' lần lượt thuộc các tia Ox,Oy,OzOx, Oy, Oz được xác định như hình vẽ bên. Khi đó

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' trong hệ trục tọa độ Oxyz
  1. a)

    Toạ độ vectơ AB=(2;0;0)\overrightarrow{AB} = (2;0;0)

  2. b)

    Toạ độ trọng tâm tam giác DBCD'BCG(2;1;3)G(2;-1;3)

  3. c)

    cos(BC,AD)=63737\cos\left(\overrightarrow{BC}, \overrightarrow{A'D}\right) = \dfrac{6\sqrt{37}}{37}

  4. d)

    Gọi M=(23;2;83)M = \left(\dfrac{2}{3};2;\dfrac{8}{3}\right). Khi đó M,A,CM, A, C' thẳng hàng.

Câu 2

Cho hàm số y=x32x2+x+1y = x^3 - 2x^2 + x + 1. Các mệnh đề sau đúng hay sai.

  1. a)

    Đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang

  2. b)

    Giá trị cực tiểu của hàm số là y=1y = 1

  3. c)

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (13;1)\left(\dfrac{1}{3};1\right) và đồng biến trên (1;+)(1;+\infty)

  4. d)

    Hàm số đạt cực đại tại x=13x = \dfrac{1}{3}

Câu 3

Cho hàm số y=2x+2x1y = \dfrac{2x+2}{x-1}. Các mệnh đề sau đúng hay sai.

  1. a)

    Hàm số đồng biến trên khoảng (;1)(-\infty;1)

  2. b)

    Hàm số y=2x+2x1y = \dfrac{2x+2}{x-1} có 1 tiệm cận ngang là đường thẳng có phương trình y=2y = 2 và một tiệm cận đứng là đường thẳng có phương trình x=1x = 1

  3. c)

    Giá trị lớn nhất của hàm số y=2x+2x1y = \dfrac{2x+2}{x-1} trên đoạn [2;0][-2;0] bằng 6

  4. d)

    Giá trị cực tiểu của hàm số là y=2y = 2

Câu 4

Cho hàm số y=x23x+5x+1y = \dfrac{x^2 - 3x + 5}{x+1}. Các mệnh đề sau đúng hay sai.

  1. a)

    Hàm số y=x23x+5x+1y = \dfrac{x^2 - 3x + 5}{x+1} nghịch biến trên (4;1)(-4;-1)(1;2)(-1;2)

  2. b)

    Điểm (4;10)(-4;-10) là điểm cực đại của đồ thị hàm số y=x23x+5x+1y = \dfrac{x^2 - 3x + 5}{x+1}

  3. c)

    Đồ thị của hàm số y=x23x+5x+1y = \dfrac{x^2 - 3x + 5}{x+1} có 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang

  4. d)

    Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin2x3sinx+5sinx+1y = \dfrac{\sin^2 x - 3\sin x + 5}{\sin x + 1} là 1

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức H(x)=0,025x2(30x)H(x) = 0,025x^2(30 - x), trong đó xx là liều thuốc được tiêm cho bệnh nhân (xx được tính bằng miligam). Để huyết áp của bệnh nhân giảm dần theo liều lượng thuốc được tiêm, người ta cần tiêm thuốc với liều lượng trong khoảng (a;b)(a; b). Tính giá trị bab - a.

Trả lời:

Câu 2

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 22. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của các cạnh BCB'C'CCCC'. Tính AC.MN\overrightarrow{AC}.\overrightarrow{MN}.

Trả lời:

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(4;2;1)A(4; 2; 1), B(2;1;4)B(-2; -1; 4). Điểm M(a;b;c)M(a; b; c) thỏa mãn hệ thức AM=2MB\overrightarrow{AM} = 2\overrightarrow{MB}. Tính giá trị biểu thức ab+ca - b + c?

Trả lời:

Câu 4

Một cái hồ rộng có hình chữ nhật, tại một góc hồ người ta đóng một cái cọc ở vị trí KK cách bờ ABAB2m2m và cách bờ ADAD6m6m, rồi dùng một cây sào thẳng PQPQ ngăn một góc của hồ để nuôi vịt (như hình vẽ). Tính chiều dài ngắn nhất của cây sào để cây sào có thể chạm vào hai bờ AB,ADAB, AD và cây cọc KK. (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục của mét).

hình vẽ hồ hình chữ nhật ABCD với cây sào PQ đi qua cọc K cách bờ AB 2m và cách bờ AD 6m
Trả lời:

Câu 5

Cho hàm số y=(x2x1).e3xy = (x^2 - x - 1).e^{3x}. Tính giá trị cực đại của hàm số đã cho. (Làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 6

Một chiếc xe đang kéo căng sợi dây cáp ABAB trong công trường xây dựng, trên đó đã thiết lập hệ trục tọa độ OxyzOxyz như hình với độ dài đơn vị trên các trục bằng 1m1m. Biết độ dài AO=10mAO = 10m, OB=15mOB = 15m, BOH^=30\widehat{BOH} = 30^{\circ}, tọa độ của AB=(a,b,c)\overrightarrow{AB} = (a, b, c). Tính giá trị biểu thức a+ca + c?

hình vẽ hệ trục tọa độ Oxyz với cần cẩu tại điểm A, xe tại điểm B, AO = 10m, OB = 15m và góc BOH = 30°
Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài