Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2024 — Trường THPT Phạm Thành Trung, Tiền GiangMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho vectơ u⃗=(2;−1;1)\vec{u} = (2; -1; 1). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    u⃗=i⃗−j⃗+2k⃗\displaystyle \vec{u} = \vec{i} - \vec{j} + 2\vec{k}

  2. B

    u⃗=2i⃗−j⃗+k⃗\displaystyle \vec{u} = 2\vec{i} - \vec{j} + \vec{k}

  3. C

    u⃗=i⃗+j⃗+2k⃗\displaystyle \vec{u} = \vec{i} + \vec{j} + 2\vec{k}

  4. D

    u⃗=2i⃗+j⃗+k⃗\displaystyle \vec{u} = 2\vec{i} + \vec{j} + \vec{k}

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbf{R} và có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ < 0 trên (−1; 3); y′ = 0 tại x = 3; y′ > 0 trên (3; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; −1) và (3; +∞), nghịch biến trên (−1; 3), đạt cực đại tại x = −1 với y(−1) = 6, đạt cực tiểu tại x = 3 với y(3) = −26.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (−1;4)\displaystyle (-1; 4)

  2. B

    (−1;3)\displaystyle (-1; 3)

  3. C

    (3;+∞)\displaystyle (3; +\infty)

  4. D

    (−∞;−1)\displaystyle (-\infty; -1)

Câu 3

Trong hệ tọa độ OxyzOxyz, cho OA→=−i⃗+3k⃗\overrightarrow{OA} = -\vec{i} + 3\vec{k}. Tìm tọa độ điểm AA.

  1. A

    (3;−1;0)\displaystyle (3; -1; 0)

  2. B

    (−1;0;3)\displaystyle (-1; 0; 3)

  3. C

    (3;0;−1)\displaystyle (3; 0; -1)

  4. D

    (−1;3;0)\displaystyle (-1; 3; 0)

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.

Đồ thị hàm số y = f(x)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

  1. A

    (−2;3)\displaystyle (-2; 3)

  2. B

    (−4;0)\displaystyle (-4; 0)

  3. C

    (−1;1)\displaystyle (-1; 1)

  4. D

    (1;3)\displaystyle (1; 3)

Câu 5

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [−1;3][-1; 3] và có đồ thị như hình bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1;3][-1; 3] bằng

Đồ thị hàm số
  1. A

    3

  2. B

    2

  3. C

    -1

  4. D

    -2

Câu 6

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dy = ax^3 + bx^2 + cx + d (a,b,c,d∈R)(a,b,c,d \in \mathbb{R}) có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số $y = ax^3 + bx^2 + cx + d$

Số điểm cực trị của hàm số là:

  1. A

    2

  2. B

    1

  3. C

    3

  4. D

    0

Câu 7

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; 0); y′ không xác định tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 3); y′ = 0 tại x = 3; y′ > 0 trên (3; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; 0) và (0; 3), đồng biến trên (3; +∞), đạt cực tiểu tại x = 3 với y(3) = −3.

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:

  1. A

    2

  2. B

    1

  3. C

    3

  4. D

    4

Câu 8

Cho hình bình hành ABCDABCD có tâm O như hình vẽ.

Hình bình hành $ABCD$ có tâm $O$

Hỏi vectơ (AO→+OD→)\left(\overrightarrow{AO} + \overrightarrow{OD}\right) bằng vectơ nào sau đây?

  1. A

    AC→\displaystyle \overrightarrow{AC}

  2. B

    BA→\displaystyle \overrightarrow{BA}

  3. C

    DC→\displaystyle \overrightarrow{DC}

  4. D

    AD→\displaystyle \overrightarrow{AD}

Câu 9

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' như hình vẽ.

Hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$

Trong các khẳng định dưới đây, đâu là khẳng định đúng?

  1. A

    AB→+AA′→+AD→=AC→\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AA'} + \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{AC}

  2. B

    AB→+AC→+AD→=AC′→\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} + \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{AC'}

  3. C

    AB→+AA′→+AD→=AC′→\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AA'} + \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{AC'}

  4. D

    AB→+AA′→+AD→=0⃗\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AA'} + \overrightarrow{AD} = \vec{0}

Câu 10

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbf{R} và có bảng xét dấu f′(x)f'(x) như sau:

Bảng xét dấu: f′(x) > 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) < 0 trên (−1; 2); f′(x) = 0 tại x = 2; f′(x) < 0 trên (2; 4); f′(x) = 0 tại x = 4; f′(x) > 0 trên (4; +∞).

Hàm số y=f(x)y = f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 11

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?

đồ thị hàm số
  1. A

    y=−x3+3x+2\displaystyle y = -x^3 + 3x + 2

  2. B

    y=x2−3x+1\displaystyle y = x^2 - 3x + 1

  3. C

    y=x3−3x+2\displaystyle y = x^3 - 3x + 2

  4. D

    y=−x2+x+1\displaystyle y = -x^2 + x + 1

Câu 12

Hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục và có bảng biến thiên trong đoạn [−1;3][-1; 3] như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−1; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ > 0 trên (2; 3). Hàm số y đồng biến trên (−1; 0) và (2; 3), nghịch biến trên (0; 2), đạt cực đại tại x = 0 với y(0) = 5, đạt cực tiểu tại x = 2 với y(2) = 1.

Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x)y = f(x) trên đoạn [−1;3][-1; 3] bằng

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho M(8;4;3)M(8;4;3). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Hình chiếu vuông góc của MM trên mặt phẳng OxzOxz là điểm (8;0;3)(8;0;3)

  2. b)

    Tọa độ của vectơ đơn vị i⃗\vec{i} là (1;4;3)(1;4;3)

  3. c)

    Hình chiếu vuông góc của MM trên trục OxOx là điểm (0;4;3)(0;4;3)

  4. d)

    OM→=8i⃗+4j⃗+3k⃗\overrightarrow{OM} = 8\vec{i} + 4\vec{j} + 3\vec{k}

Câu 2

Cho hàm số y=x2−2x+3x−1y = \dfrac{x^2 - 2x + 3}{x - 1}. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x=1x = 1

  2. b)

    Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên là đường thẳng y=x−1y = x - 1

  3. c)

    Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y=1y = 1

  4. d)

    Đồ thị hàm số có tổng cộng hai đường tiệm cận

Câu 3

Cho hàm số f(x)=x3−3x+2f(x) = x^3 - 3x + 2. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    f(0)=2f(0) = 2, f(−1)=5f(-1) = 5

  2. b)

    Đạo hàm của hàm số đã cho là f′(x)=3x2−3f'(x) = 3x^2 - 3

  3. c)

    Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên [0;20][0;20] bằng 44

  4. d)

    Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho thuộc (P):y=x2−x+2(P): y = x^2 - x + 2

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa. Cạnh bên SA=a3SA = a\sqrt{3} và vuông góc với mặt đáy. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của các cạnh SBSB, SDSD. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Độ dài của vectơ AM→−AN→\overrightarrow{AM} - \overrightarrow{AN} là a22\dfrac{a\sqrt{2}}{2}

  2. b)

    Tích vô hướng AC→.AB→=a22\overrightarrow{AC}.\overrightarrow{AB} = \dfrac{a^2}{2}

  3. c)

    Góc giữa hai vectơ SA→\overrightarrow{SA} và SB→\overrightarrow{SB} bằng 30∘30^\circ

  4. d)

    Hai vectơ AB→\overrightarrow{AB}, CD→\overrightarrow{CD} là hai vectơ cùng cùng hướng

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Trong không gian, cho hai vectơ a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b} có cùng độ dài bằng 66. Biết a⃗.b⃗=18\vec{a}.\vec{b} = 18, và số đo góc giữa hai vectơ a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b} là α\alpha độ. Giá trị của α\alpha là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Cho biết đồ thị của hàm số y=x2−2x−7x−4y = \dfrac{x^2 - 2x - 7}{x - 4} có hai điểm cực trị là A(x1;y1)A(x_1; y_1), B(x2;y2)B(x_2; y_2). Tính AB=(x2−x1)2+(y2−y1)2AB = \sqrt{(x_2 - x_1)^2 + (y_2 - y_1)^2} (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 3

Cho hàm số y=x+mx+1y = \dfrac{x + m}{x + 1}, với m>1m > 1. Với giá trị nào của tham số mm thì giá trị lớn nhất của hàm số trên [1;4][1;4] bằng 33.

Trả lời:

Câu 4

Cho hàm số f(x)=x3−6x2+9xf(x) = x^3 - 6x^2 + 9x. Biết rằng hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (a;b)(a;b). Tính giá trị biểu thức P=a+2bP = a + 2b.

Trả lời:

Câu 5

Một ông nông dân A có 2.4002.400 m lưới B-40. Ông A muốn rào lại mảnh đất hình chữ nhật tiếp giáp với một con sông, ông không cần rào cho phía giáp bờ sông. Ông A có thể rào được mảnh đất với diện tích lớn nhất là xx triệu m2\text{m}^2. Giá trị của xx (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 6

Ở một sân bay, vị trí của máy bay được xác định bởi điểm MM trong không gian OxyzOxyz như hình vẽ.

Hệ trục tọa độ $Oxyz$ với điểm $M$, hình chiếu $H$ trên mặt phẳng $Oxy$ và các vectơ $\vec{i}, \vec{j}, \vec{k}$

Gọi HH là hình chiếu vuông góc của MM xuống mặt phẳng OxyOxy. Cho biết OM=50OM = 50, (i⃗,OH→)=64∘\left(\vec{i}, \overrightarrow{OH}\right) = 64^{\circ}, (OH→,OM→)=48∘\left(\overrightarrow{OH}, \overrightarrow{OM}\right) = 48^{\circ}, tọa độ của điểm MM là bộ số (a;b;c)(a; b; c). Tính T=a+b−cT = a + b - c (làm tròn các kết quả đến hàng đơn vị).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI