Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2024 — Trường THPT Nguyễn Quốc Trinh, Hà NộiMã đề 121

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Hàm số y=x+52x1y = \dfrac{x+5}{2x-1} có giá trị lớn nhất trên đoạn [1;2][1;2] bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    73\displaystyle \dfrac{7}{3}

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 2

Cho hàm số y=ax2+bx+cmx+ny = \dfrac{ax^2+bx+c}{mx+n}, (am0)(am \ne 0) có đồ thị như hình vẽ. Đường thẳng nào sau đây là đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho?

Đồ thị hàm số $y = \dfrac{ax^2+bx+c}{mx+n}$
  1. A

    y=x\displaystyle y = x

  2. B

    y=x\displaystyle y = -x

  3. C

    y=2x\displaystyle y = -2x

  4. D

    y=2x\displaystyle y = 2x

Câu 3

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng aa. Tích vô hướng giữa 2 vectơ BD\overrightarrow{BD}AC\overrightarrow{AC} bằng

  1. A

    3a2\displaystyle 3a^2

  2. B

    3a222\displaystyle \dfrac{3a^2\sqrt{2}}{2}

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    a222\displaystyle \dfrac{a^2\sqrt{2}}{2}

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

x01+y0+2++y42\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & 0 & & 1 & & +\infty \\ \hline y' & & - & || & - & 0 & + & \\ \hline & 2 & & & +\infty & & & +\infty \\ y & & \searrow & || & & \searrow & & \nearrow \\ & & & -4 & & & -2 & \\ \hline \end{array}

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 5

Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ

Bảng biến thiên của hàm số
x02+y+00+2+y2\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & 0 & & 2 & & +\infty \\ \hline y' & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & & & 2 & & & & +\infty \\ y & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & -\infty & & & & -2 & & \\ \hline \end{array}
  1. A

    y=x3+3x21\displaystyle y = -x^3 + 3x^2 - 1

  2. B

    y=x33x2+2\displaystyle y = x^3 - 3x^2 + 2

  3. C

    y=x33x22\displaystyle y = x^3 - 3x^2 - 2

  4. D

    y=x3+3x21\displaystyle y = x^3 + 3x^2 - 1

Câu 6

Cho tứ diện đều ABCDABCD. Góc giữa vectơ AB\overrightarrow{AB}AC\overrightarrow{AC}

  1. A

    90o\displaystyle 90^o

  2. B

    45o\displaystyle 45^o

  3. C

    60o\displaystyle 60^o

  4. D

    30o\displaystyle 30^o

Câu 7

Đồ thị trong hình bên dưới là một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x+2x1\displaystyle y = \dfrac{x+2}{x-1}

  2. B

    y=2x+1x1\displaystyle y = \dfrac{2x+1}{x-1}

  3. C

    y=x+21x\displaystyle y = \dfrac{x+2}{1-x}

  4. D

    y=x+1x1\displaystyle y = \dfrac{x+1}{x-1}

Câu 8

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số $f(x)$
x13+f(x)+00+3+f(x)+2\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & 1 & & 3 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & & & 3 & & & & +\infty \\ f(x) & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & +\infty & & & & -2 & & \\ \hline \end{array}

Hàm số f(x)f(x) có điểm cực đại là

  1. A

    (1;3)\displaystyle (1;3)

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    x=3\displaystyle x = 3

  4. D

    (3;2)\displaystyle (3;-2)

Câu 9

Cho hàm số f(x)f(x) có đồ thị trên [3;3][-3;3] như hình vẽ.

Đồ thị hàm số $f(x)$ trên $[-3;3]$

Giá trị lớn nhất MM và giá trị nhỏ nhất mm của hàm số f(x)f(x) trên [3;1][-3;1] lần lượt là

  1. A

    M=3;m=1\displaystyle M = 3; m = -1

  2. B

    M=4;m=1\displaystyle M = 4; m = -1

  3. C

    M=4;m=2\displaystyle M = 4; m = -2

  4. D

    M=3;m=2\displaystyle M = 3; m = -2

Câu 10

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của AB,CDAB, CDGG là trung điểm của MNMN. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  1. A

    MA+MB+MC+MD=4MG\displaystyle \overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} + \overrightarrow{MD} = 4\overrightarrow{MG}

  2. B

    GM+GN=0\displaystyle \overrightarrow{GM} + \overrightarrow{GN} = \vec{0}

  3. C

    GA+GB+GC+GD=0\displaystyle \overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} + \overrightarrow{GD} = \vec{0}

  4. D

    GA+GB+GC=GD\displaystyle \overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \overrightarrow{GD}

Câu 11

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    AB+AD+AA=AC\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA'} = \overrightarrow{AC'}

  2. B

    AB=CD\displaystyle \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD}

  3. C

    AC=AB+AD\displaystyle \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}

  4. D

    AB=CD\displaystyle \left|\overrightarrow{AB}\right| = \left|\overrightarrow{CD}\right|

Câu 12

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau:

x101+f(x)0+00++4+f(x)11\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 0 & & 1 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & - & 0 & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & +\infty & & & & & 4 & & & +\infty \\ f(x) & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & & & -1 & & & & -1 & & \\ \hline \end{array}
Bảng biến thiên của hàm số $f(x)$

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (;1)\displaystyle (-\infty; -1)

  2. B

    (1;1)\displaystyle (-1; 1)

  3. C

    (0;1)\displaystyle (0; 1)

  4. D

    (1;0)\displaystyle (-1; 0)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên:

Bảng biến thiên của hàm số $y = f(x)$
x24+y+00+3+y2\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & 2 & & 4 & & +\infty \\ \hline y' & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & & & & 3 & & & +\infty \\ y & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & -\infty & & & & -2 & & \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị;

  2. b)

    Tổng của điểm cực đại của hàm số và điểm cực tiểu của hàm số bằng 1;

  3. c)

    Phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại và cực tiểu của hàm số là x+2y8=0x+2y-8=0;

  4. d)

    Đồ thị hàm số y=f(x2)y=f\left(x^{2}\right) có 5 điểm cực trị

Câu 2

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh aa. Gọi MM là trung điểm của ADAD. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    AB+AD+AA=3a\left|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{AA'}\right|=3a

  2. b)

    2CM=CA+CD2\overrightarrow{C'M}=\overrightarrow{C'A}+\overrightarrow{C'D}

  3. c)

    CA+CC=AC\left|\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{CC'}\right|=AC'

  4. d)

    MD=2AD\overrightarrow{MD}=2\overrightarrow{AD}

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+dy=f(x)=ax^{3}+bx^{2}+cx+d, (a0)(a \neq 0) liên tục trên R\mathbb{R} và có đồ thị như hình vẽ:

Đồ thị hàm số $y = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d$
  1. a)

    Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2)(0;2)

  2. b)

    Hàm số đạt cực đại tại x=0x=0

  3. c)

    Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [1;1][-1;1] bằng 4-4

  4. d)

    Tổng a+b+c+d=10a+b+c+d=10

Câu 4

Một công ty sản xuất hàng may mặc, sản lượng đạt được tính bởi công thức sau f(t)=3.264t+2.5002tf(t)=\dfrac{3.264t+2.500}{2t} với f(t)f(t) là số sản phẩm (tính bằng bộ) và t0t \geq 0 là thời gian (tính bằng ngày).

  1. a)

    Sản lượng đạt được vào ngày thứ 2 là 2.250 bộ

  2. b)

    Sản lượng đạt được mỗi ngày càng ngày càng giảm theo thời gian

  3. c)

    Sản lượng đạt được mỗi ngày luôn lớn hơn 1650 bộ

  4. d)

    Tồn tại 2 điểm nằm trên đồ thị của hàm f(t)f(t) sao cho mỗi điểm đều có hoành độ nguyên và khoảng cách từ mỗi điểm đó đến đường thẳng y=1632xy=-1632x lớn hơn 2\sqrt{2}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho hàm số y=x+abx+cy = \frac{x+a}{bx+c} với a,b,cZa,b,c \in \mathbb{Z} có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Đồ thị hàm số $y = \frac{x+a}{bx+c}$

Tính giá trị biểu thức T=a3b2cT = a-3b-2c

Trả lời:

Câu 2

Cho hàm số y=2x2+x1x+2y = \frac{2x^2+x-1}{x+2}. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số có phương trình y=ax+by = ax+b. Khi đó a+b=?a+b = ?.

Trả lời:

Câu 3

Ông A muốn mua một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích bằng 100m2100m^2 để làm khu vườn. Để chi phí xây dựng bờ rào xung quanh khu vườn là ít tốn kém nhất thì ông A đã mua mảnh đất có kích thước a(m)×b(m)a(m) \times b(m) (với aa là chiều dài, bb là chiều rộng của khu vườn). Khi đó kết quả của a+2ba+2b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Trong một thí nghiệm y học, người ta cấy 1000 con vi khuẩn vào môi trường dinh dưỡng. Bằng thực nghiệm, người ta xác định được số lượng vi khuẩn thay đổi theo thời gian bởi công thức: N(t)=1000+100t100+t2N(t) = 1000 + \frac{100t}{100+t^2}, trong đó tt là thời gian tính bằng giây (t0)(t \ge 0). Tại thời điểm t=at = a (giây) số lượng vi khuẩn nhiều nhất. Giá trị của aa bằng?

Trả lời:

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSA,SB,SCSA, SB, SC đôi một vuông góc nhau và SA=SB=SC=aSA = SB = SC = a. Gọi MM là trung điểm của ABAB. Góc giữa hai vectơ SM\overrightarrow{SM}BC\overrightarrow{BC} bằng bao nhiêu độ?

Trả lời:

Câu 6

Một chuyển động thẳng được xác định bởi phương trình S(t)=13t33t2+5t+2S(t) = \frac{1}{3}t^3-3t^2+5t+2 với t>0t > 0, tt tính bằng giây và SS tính bằng mét. Vận tốc của vật giảm trong khoảng thời gian bao nhiêu giây?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài