Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2024 — Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, Hà TĩnhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

x202+y+00+\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -2 & & 0 & & 2 & & +\infty \\ \hline y' & & + & 0 & - & \Vert & - & 0 & + & \\ \hline \end{array}

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  2. B

    (2;0)\displaystyle (-2;0)

  3. C

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  4. D

    (0;2)\displaystyle (0;2)

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào?

Đồ thị hàm số
  1. A

    (;1)\displaystyle (-\infty;1)

  2. B

    (2;1)\displaystyle (-2;1)

  3. C

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

  4. D

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

Câu 3

Cho hàm số f(x)f(x) xác định trên R\mathbb{R} và bảng xét dấu của f(x)f'(x) như sau:

x101+f(x)+000+\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 0 & & 1 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & + & 0 & - & 0 & - & 0 & + & \\ \hline \end{array}

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 4

Giá trị nhỏ nhất mm của hàm số y=x3+6x23y = x^3 + 6x^2 - 3 trên đoạn [2;2][-2;2]

  1. A

    m=29\displaystyle m = 29

  2. B

    m=13\displaystyle m = 13

  3. C

    m=3\displaystyle m = -3

  4. D

    m=4\displaystyle m = -4

Câu 5

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên [3;2][-3;2] và có bảng biến thiên như sau. Gọi M,mM,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)y = f(x) trên đoạn [1;2][-1;2]. Giá trị của 2Mm2M - m bằng:

x3101232f(x)201\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -3 & & -1 & & 0 & & 1 & & 2 \\ \hline & & & 3 & & & & 2 & & \\ f(x) & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & \\ & -2 & & & & 0 & & & & 1 \\ \hline \end{array}
  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 6

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=4x+1x1y = \dfrac{4x+1}{x-1}

  1. A

    x=1\displaystyle x = 1

  2. B

    y=1\displaystyle y = 1

  3. C

    y=4\displaystyle y = 4

  4. D

    y=1\displaystyle y = -1

Câu 7

Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=f(x)=2x11x+1y = f(x) = 2x - 1 - \dfrac{1}{x+1} có phương trình là

  1. A

    y=x+1\displaystyle y = x + 1

  2. B

    y=2x1\displaystyle y = 2x - 1

  3. C

    y=x1\displaystyle y = x - 1

  4. D

    y=2x+1\displaystyle y = 2x + 1

Câu 8

Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau

x11+y0+0+2y2\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 1 & & +\infty \\ \hline y' & & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline & +\infty & & & & 2 & & \\ y & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & \\ & & & -2 & & & & -\infty \\ \hline \end{array}
  1. A

    y=x33x\displaystyle y = x^{3} - 3x

  2. B

    y=x3+3x\displaystyle y = -x^{3} + 3x

  3. C

    y=x2+3x\displaystyle y = x^{2} + 3x

  4. D

    y=x33x\displaystyle y = -x^{3} - 3x

Câu 9

Đường cong trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=2x1x1\displaystyle y = \dfrac{2x - 1}{x - 1}

  2. B

    y=x23x1x2\displaystyle y = \dfrac{x^{2} - 3x - 1}{x - 2}

  3. C

    y=x2x1\displaystyle y = \dfrac{x - 2}{x - 1}

  4. D

    y=x+1x1\displaystyle y = \dfrac{x + 1}{x - 1}

Câu 10

Bảng biến thiên sau là của hàm số nào dưới đây?

x012+y+00+2++y6\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -\infty & & 0 & & 1 & & 2 & & +\infty \\ \hline y' & & + & 0 & - & & - & 0 & + & \\ \hline & & & 2 & & +\infty & & & & +\infty \\ y & & \nearrow & & \searrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & -\infty & & & & -\infty & & 6 & & \\ \hline \end{array}
  1. A

    y=x2+4x2x1\displaystyle y = \dfrac{x^{2} + 4x - 2}{x - 1}

  2. B

    y=x2+2x2x1\displaystyle y = \dfrac{x^{2} + 2x - 2}{x - 1}

  3. C

    y=x2+2x2x+1\displaystyle y = \dfrac{x^{2} + 2x - 2}{x + 1}

  4. D

    y=x2+2x1\displaystyle y = \dfrac{x^{2} + 2}{x - 1}

Câu 11

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (minh hoạ như hình vẽ). Phát biểu nào sau đây là đúng?

Hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$
  1. A

    AB+BB+BA=AC\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BB'} + \overrightarrow{B'A'} = \overrightarrow{AC'}

  2. B

    AB+BC+CD=AC\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC'} + \overrightarrow{C'D'} = \overrightarrow{AC'}

  3. C

    AB+AC+AA=AC\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} + \overrightarrow{AA'} = \overrightarrow{AC'}

  4. D

    AB+AA+AD=AC\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AA'} + \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{AC'}

Câu 12

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;4;3)A(-2;4;3)B(2;4;5)B(2;4;5). Vectơ AB\overrightarrow{AB} có tọa độ là

  1. A

    (4;0;2)\displaystyle (4;0;2)

  2. B

    (2;0;1)\displaystyle (2;0;1)

  3. C

    (0;8;8)\displaystyle (0;8;8)

  4. D

    (0;1;1)\displaystyle (0;1;1)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hàm số y=2x+1x1y = \dfrac{2x+1}{x-1} có đồ thị (C)(C).

  1. a)

    Đồ thị (C)(C) có tiệm cận đứng là x=1x = 1

  2. b)

    y<0,x1y' < 0, \forall x \neq 1

  3. c)

    Hàm số đã cho không có cực trị

  4. d)

    Tâm đối xứng của đồ thị (C)(C) là điểm I(1;2)I(1;-2)

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Bảng biến thiên của hàm số y = f(x)
x23+y0+020252007y15\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -2 & & 3 & & +\infty \\ \hline y' & & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline & 2025 & & & & 2007 & & \\ y & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & \\ & & & -1 & & & & 5 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (;2)(-\infty;-2)

  2. b)

    Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm x0=1x_0 = -1

  3. c)

    Hàm số đã cho có giá trị nhỏ nhất là 1-1

  4. d)

    Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất là 20252025

Câu 3

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh aa.

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
  1. a)

    BD=BA+BC\overrightarrow{BD} = \overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BC}

  2. b)

    BDAC\overrightarrow{BD} \perp \overrightarrow{A'C'}

  3. c)

    (BD,CD)=450(\overrightarrow{BD'}, \overrightarrow{CD}) = 45^0

  4. d)

    BDCD=a23\overrightarrow{BD'} \cdot \overrightarrow{CD} = a^2\sqrt{3}

Câu 4

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho điểm A(1;2;3)A(1;2;-3). Gọi M,N,PM, N, P lần lượt là hình chiếu của AA trên các trục tọa độ Ox,Oy,OzOx, Oy, Oz.

  1. a)

    Tọa độ OA=(1;2;3)\overrightarrow{OA} = (1;2;-3)

  2. b)

    Tọa độ điểm N(0;2;0)N(0;2;0)

  3. c)

    Tọa độ vectơ MN(1;2;0)\overrightarrow{MN}(1;2;0)

  4. d)

    Nếu tứ giác MNPQMNPQ là hình bình hành thì Q(1;2;3)Q(1;-2;-3)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Hàm số y=13x3x2+8x+2007y = -\dfrac{1}{3}x^3 - x^2 + 8x + 2007 đạt cực tiểu tại điểm x=x1x = x_1 và đạt cực đại tại điểm x=x2x = x_2. Biểu thức T=2x13x2T = 2x_1 - 3x_2 có giá trị bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Số dân của một thị trấn sau tt năm kể từ năm 2000 được ước tính bởi công thức f(t)=27t+10t+5f(t) = \dfrac{27t+10}{t+5} (f(t)f(t) được tính bằng nghìn người). Đạo hàm của hàm số y=f(t)y = f(t) biểu thị tốc độ tăng dân số của thị trấn (tính bằng nghìn người/năm). Vào năm nào thì tốc độ tăng dân số là 0,31250,3125 nghìn người/năm?

Trả lời:

Câu 3

Một cái cổng trường có hình dạng parabol cao 11m11m và chiều rộng 8m8m. Người ta muốn đặt một khung hình chữ nhật để thiết kế trang trí, có hai đỉnh nằm trên vòm cổng và hai đỉnh còn lại nằm dưới mặt đất. Khung hình chữ nhật đó có diện tích lớn nhất bằng bao nhiêu mét vuông để có thể đặt vào cổng trường (làm tròn kết quả đến hàng phần chục)?

Ảnh chụp cổng trường hình parabol
Sơ đồ cổng parabol cao 11m rộng 8m với khung hình chữ nhật nội tiếp
Trả lời:

Câu 4

Cho hàm số y=2x27x+52xy=\frac{2x^2-7x+5}{2-x} có đồ thị là (C)(C). Đường tiệm cận xiên của (C)(C) cắt hai trục tọa độ Ox,OyOx, Oy lần lượt tại hai điểm AABB. Tính diện tích tam giác OABOAB (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?

Trả lời:

Câu 5

Một kiện hàng có dạng hình hộp chữ nhật với đáy trên là hình chữ nhật ABCDABCD. Kiện hàng đó được buộc vào móc EE của chiếc cần cẩu sao cho các đoạn dây cáp EA,EB,EC,EDEA, EB, EC, ED có độ dài bằng nhau và tạo với mặt phẳng (ABCD)(ABCD) một góc bằng 5050^{\circ} như hình vẽ dưới. Chiếc cần cẩu kéo kiện hàng lên theo phương thẳng đứng và các lực căng F1,F2,F3,F4\overrightarrow{F_1}, \overrightarrow{F_2}, \overrightarrow{F_3}, \overrightarrow{F_4} tác dụng lên bốn đoạn dây cáp có độ lớn bằng nhau. Biết trọng lượng của kiện hàng này là 20.000N20.000N. Khi đó lực căng tác dụng lên mỗi sợi dây cáp EA,EB,EC,EDEA, EB, EC, ED có độ lớn là bao nhiêu Newton (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Ảnh cần cẩu đang kéo kiện hàng với các lực căng
Sơ đồ hình hộp và các lực căng $\overrightarrow{F_1}, \overrightarrow{F_2}, \overrightarrow{F_3}, \overrightarrow{F_4}$ tại móc $E$
Trả lời:

Câu 6

Trong không gian cho OxyzOxyz, cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'A(4;6;5),B(5;7;4)A(4;6;-5), B(5;7;-4)C(3;1;3)C'(3;1;3). Biết tọa độ điểm D(m;n;p)D'(m;n;p). Khi đó, biểu thức S=m+2n+3pS=m+2n+3p có giá trị bằng bao nhiêu?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài