Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2024 — Trường THPT Minh Hà, Hà NộiMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có đạo hàm f(x)=x+2f'(x) = x + 2 với mọi xRx \in \mathbb{R}. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (2;+)\displaystyle (2; +\infty)

  2. B

    (;2)\displaystyle (-\infty; -2)

  3. C

    (;2)\displaystyle (-\infty; 2)

  4. D

    (2;+)\displaystyle (-2; +\infty)

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [1;3][-1; 3] và có đồ thị như hình vẽ. Gọi M,mM, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [1;3][-1; 3]. Giá trị của M+mM + m

đồ thị hàm số trên đoạn [-1;3]
  1. A

    5\displaystyle -5

  2. B

    6\displaystyle -6

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 3

Đồ thị hàm số y=x2+1x2y = \frac{-x^{2} + 1}{x - 2} cắt trục tung tại điểm có tọa độ là

  1. A

    (0;1)\displaystyle (0; 1)

  2. B

    (0;12)\displaystyle \left(0; -\frac{1}{2}\right)

  3. C

    (1;0)\displaystyle (1; 0)

  4. D

    (12;0)\displaystyle \left(-\frac{1}{2}; 0\right)

Câu 4

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong như trong hình vẽ. Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)1=02f(x) - 1 = 0

đồ thị hàm số bậc ba
  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 5

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3+3x+1y = -x^{3} + 3x + 1 trên khoảng (0;+)(0; +\infty) bằng

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 6

Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x22x3x2+xy = \frac{x^{2} - 2x - 3}{x^{2} + x}

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 7

Điểm cực tiểu của hàm số y=x2+3x+1y = \frac{x^{2} + 3}{x + 1}

  1. A

    x=3\displaystyle x = -3

  2. B

    x=6\displaystyle x = -6

  3. C

    x=2\displaystyle x = 2

  4. D

    x=1\displaystyle x = 1

Câu 8

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Đồ thị hàm số y = f(x)
  1. A

    (3;1)\displaystyle (-3;-1)

  2. B

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  3. C

    (;0)\displaystyle (-\infty;0)

  4. D

    (0;1)\displaystyle (0;1)

Câu 9

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+3x3y = \frac{2x+3}{x-3} là đường thẳng nào sau đây?

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    y=2\displaystyle y = 2

  3. C

    y=3\displaystyle y = 3

  4. D

    x=3\displaystyle x = 3

Câu 10

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho vectơ u=2i+j3k\vec{u} = 2\vec{i} + \vec{j} - 3\vec{k}. Tọa độ của vectơ u\vec{u}

  1. A

    (3;1;2)\displaystyle (-3;1;2)

  2. B

    (2;1;3)\displaystyle (2;1;3)

  3. C

    (2;1;3)\displaystyle (-2;1;-3)

  4. D

    (2;1;3)\displaystyle (2;1;-3)

Câu 11

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) < 0 trên (−∞; −1); f′(x) = 0 tại x = −1; f′(x) > 0 trên (−1; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) < 0 trên (0; 1); f′(x) = 0 tại x = 1; f′(x) > 0 trên (1; +∞). Hàm số f nghịch biến trên (−∞; −1) và (0; 1), đồng biến trên (−1; 0) và (1; +∞), đạt cực tiểu tại x = −1 với f(−1) = 0, đạt cực đại tại x = 0 với f(0) = 3, đạt cực tiểu tại x = 1 với f(1) = 0.

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    1\displaystyle -1

Câu 12

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho điểm A(8;3;13)A(8;3;-13). Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm AA trên mặt phẳng (Oxy)(Oxy).

  1. A

    (0;0;13)\displaystyle (0;0;-13)

  2. B

    (0;3;13)\displaystyle (0;3;-13)

  3. C

    (8;3;0)\displaystyle (8;3;0)

  4. D

    (8;0;13)\displaystyle (8;0;-13)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)=x1x2y = f(x) = \frac{x-1}{x-2} có đồ thị (C)(C).

Đồ thị (C) của hàm số y = f(x)
  1. a)

    Đường thẳng y=1y = 1 là tiệm cận ngang của đồ thị (C)(C)

  2. b)

    Hàm số nghịch biến trên R\mathbb{R}

  3. c)

    Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x)y = f(x) trên đoạn [3;4][3;4]f(3)f(3)

  4. d)

    Đồ thị (C)(C) của hàm số y=f(x)y = f(x) là hình vẽ dưới:

Câu 2

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ:

Đồ thị hàm số bậc ba y = f(x)
  1. a)

    Hàm số y=f(x)y = f(x) nghịch biến trên khoảng (;0)(-\infty;0)

  2. b)

    Hàm số y=f(x)y = f(x) đạt cực đại tại điểm x=3x = 3

  3. c)

    f(2)f(1)<0f(2) - f(1) < 0

  4. d)

    Đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) nhận điểm I(12;52)I\left(\dfrac{1}{2};\dfrac{5}{2}\right) làm tâm đối xứng

Câu 3

Cho hàm số đa thức y=f(x)y = f(x) có đạo hàm thỏa mãn f(x)=(x+5)(x2)(3x)2f'(x) = (x+5)\cdot(x-2)\cdot(3-x)^2 với mọi xRx \in \mathbb{R}.

  1. a)

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)(0;2)

  2. b)

    Hàm số có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu

  3. c)

    Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên (;2)(-\infty;2)f(2)f(-2)

  4. d)

    Hàm số g(x)=f(32x)g(x) = f(3-2^{x}) đồng biến trên khoảng (0;3)(0;3)

Câu 4

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A1B1C1D1ABCD.A_1B_1C_1D_1AB=2aAB = 2a, A1D1=3aA_1D_1 = \sqrt{3}a, AA1=aAA_1 = a với a>0a > 0 (tham khảo hình vẽ)

Hình hộp chữ nhật ABCD.A1B1C1D1
  1. a)

    Hai vectơ AB1\overrightarrow{AB_1}C1D\overrightarrow{C_1D} là hai vectơ bằng nhau

  2. b)

    C1C+B1A1+A1D1=B1D\overrightarrow{C_1C} + \overrightarrow{B_1A_1} + \overrightarrow{A_1D_1} = \overrightarrow{B_1D}

  3. c)

    B1B+B1A1+A1D1=3a\left|\overrightarrow{B_1B} + \overrightarrow{B_1A_1} + \overrightarrow{A_1D_1}\right| = 3a

  4. d)

    B1D.CC1=a2\overrightarrow{B_1D}.\overrightarrow{CC_1} = -a^{2}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Biết đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x2+2x2x1y = \dfrac{x^{2} + 2x - 2}{x - 1} có dạng y=ax+by = ax + b với a,bZa, b \in \mathbb{Z}. Tính a2ba - 2b.

Trả lời:

Câu 2

Một công ty sản xuất và bán ra 100 sản phẩm mỗi ngày với chi phí sản xuất là 1 triệu đồng/sản phẩm. Công ty phân phối số sản phẩm này đến hai cửa hàng bán lẻ. Do sự khác biệt về vị trí, nhu cầu, mặt bằng,... nên mỗi cửa hàng có chi phí vận hành và doanh thu khác nhau theo số lượng sản phẩm bán ra.

Tại cửa hàng thứ nhất, chi phí vận hành cho mỗi sản phẩm là 14 nghìn đồng. Doanh thu từ việc bán x1x_1 sản phẩm tại cửa hàng này (0x1100,x1N)(0 \le x_1 \le 100, x_1 \in \mathbb{N}) được mô tả bởi hàm số

R1(x1)=6x12+2000x1 (nghıˋn đoˆˋng)R_1(x_1) = -6x_1^2 + 2000x_1 \text{ (nghìn đồng)}

Tại cửa hàng thứ hai, chi phí vận hành cho mỗi sản phẩm là 30 nghìn đồng. Doanh thu từ việc bán x2x_2 sản phẩm tại cửa hàng này (0x2100,x2N)(0 \le x_2 \le 100, x_2 \in \mathbb{N}) được mô tả bởi hàm số

R2(x2)=6x22+1800x2 (nghıˋn đoˆˋng)R_2(x_2) = -6x_2^2 + 1800x_2 \text{ (nghìn đồng)}

(Chi phí vận hành bao gồm các khoản chi phí dùng cho quảng cáo, vận tải,...).

Lợi nhuận của công ty là tổng lợi nhuận từ việc bán sản phẩm từ hai cửa hàng. Hỏi công ty nên phân phối bao nhiêu sản phẩm đến cửa hàng thứ nhất trong một ngày để thu được lợi nhuận lớn nhất? (giả sử số sản phẩm ở cả hai cửa hàng đều được bán hết mỗi ngày)

Trả lời:

Câu 3

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=13x3+mx2+4xmy = \dfrac{1}{3}x^{3} + mx^{2} + 4x - m đồng biến trên khoảng (;+)(-\infty;+\infty)?

Trả lời:

Câu 4

Cho hàm số y=x33x2+1y = x^3 - 3x^2 + 1. Gọi x1x_1 là điểm cực đại của hàm số, x2x_2 là điểm cực tiểu của hàm số. Tính x1+4x2x_1 + 4x_2.

Trả lời:

Câu 5

Sau khi làm sạch, người ta bơm nước vào một bể bơi. Biết rằng thể tích VV (lít) của lượng nước trong bể bơi sau tt (phút) bơm được cho bởi công thức

V(t)=29(32t3t4) với 0t20V(t) = \frac{2}{9}(32t^3 - t^4) \text{ với } 0 \le t \le 20

Khi nước được bơm vào bể bơi, tốc độ bơm nước tại thời điểm tt được xác định bởi công thức V(t)V'(t) với 0t200 \le t \le 20. Hỏi tốc độ bơm nước tăng trong bao nhiêu phút kể từ khi bắt đầu bơm nước vào bể bơi?

Bể bơi
Trả lời:

Câu 6

Để giám sát việc thăm quan trong một căn phòng triển lãm, người ta lắp đặt 02 camera, một ở vị trí chính giữa trần nhà của căn phòng và một ở chính giữa một góc tường của căn phòng.

Phòng triển lãm với hệ trục tọa độ Oxyz và vị trí camera
Mô hình hình hộp chữ nhật của phòng triển lãm với hệ trục tọa độ Oxyz và các điểm M, N

Giả sử phòng triển lãm có dạng hình hộp chữ nhật với kích thước 4m×7m×4m4\text{m} \times 7\text{m} \times 4\text{m} và ta đặt hệ trục tọa độ OxyzOxyz vào căn phòng như hình vẽ. Biết rằng MMNN là các vị trí đặt camera, trong đó MM ở chính giữa mặt phẳng trần nhà, NOzN \in Oz là điểm chính giữa của góc tường (ON=2)(ON = 2). Gọi (a;b;c)(a; b; c) là tọa độ của vectơ MN\overrightarrow{MN}, tính a+2b+ca + 2b + c.

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài