Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2024 — Trường THPT Bình Chiểu, TP HCMMã đề 132

Thời gian
60 phút
Số câu
26 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=2x2+x2x1y = \frac{2x^2 + x - 2}{x - 1}

  1. A

    y=2x3\displaystyle y = 2x - 3

  2. B

    y=2x+3\displaystyle y = 2x + 3

  3. C

    y=x3\displaystyle y = x - 3

  4. D

    y=x2\displaystyle y = -x - 2

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định trên R\mathbb{R} và có đồ thị như hình vẽ. Gọi mmMM lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f(x)f(x) trên [1;1][-1;1]. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Đồ thị hàm số $y = f(x)$ trên $[-1;1]$
  1. A

    m+M=2\displaystyle m + M = 2

  2. B

    m+M=2\displaystyle m + M = -2

  3. C

    m+M=3\displaystyle m + M = -3

  4. D

    m+M=0\displaystyle m + M = 0

Câu 3

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dy = ax^3 + bx^2 + cx + d có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Đồ thị hàm số $y = ax^3 + bx^2 + cx + d$
  1. A

    a>0,b>0,c>0,d>0\displaystyle a > 0, b > 0, c > 0, d > 0

  2. B

    a>0,b<0,c>0,d>0\displaystyle a > 0, b < 0, c > 0, d > 0

  3. C

    a>0,b>0,c<0,d>0\displaystyle a > 0, b > 0, c < 0, d > 0

  4. D

    a<0,b<0,c>0,d<0\displaystyle a < 0, b < 0, c > 0, d < 0

Câu 4

Diện tích tạo bởi hai đường tiệm cận đồ thị hàm số y=2x+3x+4y = \frac{2x + 3}{x + 4} và các trục tọa độ là

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 5

Đồ thị như hình vẽ là của đồ thị hàm số nào?

Đồ thị hàm số với các điểm $-2$, $1$, $2$
  1. A

    y=x3+3x2\displaystyle y = x^3 + 3x - 2

  2. B

    y=x33x+2\displaystyle y = x^3 - 3x + 2

  3. C

    y=x33x2\displaystyle y = -x^3 - 3x - 2

  4. D

    y=x3+3x+2\displaystyle y = -x^3 + 3x + 2

Câu 6

Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; −2); y′ = 0 tại x = −2; y′ > 0 trên (−2; −1); y′ không xác định tại x = −1; y′ > 0 trên (−1; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ < 0 trên (0; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; −2) và (0; +∞), đồng biến trên (−2; −1) và (−1; 0), đạt cực tiểu tại x = −2 với y(−2) = 5, đạt cực đại tại x = 0 với y(0) = 1.
  1. A

    y=x2+x+4x+1\displaystyle y = \dfrac{x^2 + x + 4}{x + 1}

  2. B

    y=x2+2x2x+1\displaystyle y = \dfrac{x^2 + 2x - 2}{x + 1}

  3. C

    y=x2+x+1x+1\displaystyle y = \dfrac{-x^2 + x + 1}{x + 1}

  4. D

    y=x2+x+2x+1\displaystyle y = \dfrac{-x^2 + x + 2}{x + 1}

Câu 7

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=x2+x2x+1y = \dfrac{x^2 + x - 2}{x + 1}

  1. A

    I(1;0)\displaystyle I(-1;0)

  2. B

    I(0;1)\displaystyle I(0;-1)

  3. C

    I(1;1)\displaystyle I(1;1)

  4. D

    I(1;1)\displaystyle I(-1;-1)

Câu 8

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên khoảng (;+)(-\infty;+\infty), có bảng biến thiên như hình sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ < 0 trên (−1; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ > 0 trên (1; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; −1) và (1; +∞), nghịch biến trên (−1; 1), đạt cực đại tại x = −1 với y(−1) = 2, đạt cực tiểu tại x = 1 với y(1) = −1.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    Hàm số đạt cực đại tại x=1x = 1

  2. B

    Hàm số đạt cực đại tại x=2x = 2

  3. C

    Hàm số đạt cực đại tại x=1x = -1

  4. D

    Hàm số đạt cực tiểu tại x=1x = -1

Câu 9

Cho hàm số y=x33x+2y = x^3 - 3x + 2. Hàm số đã cho có bao nhiêu cực trị?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 10

Một chất điểm chuyển động với vận tốc được cho bởi công thức v(t)=3t2+12t+2v(t) = -3t^2 + 12t + 2 với tt (giây) là khoảng thời gian tính từ khi chất điểm bắt đầu chuyển động. Hỏi tại thời điểm nào thì vận tốc của chất điểm là lớn nhất?

  1. A

    t=3s\displaystyle t = 3s

  2. B

    t=2s\displaystyle t = 2s

  3. C

    t=6s\displaystyle t = 6s

  4. D

    t=4s\displaystyle t = 4s

Câu 11

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+1x+3y = \dfrac{2x + 1}{x + 3}

  1. A

    x=1\displaystyle x = 1

  2. B

    x=1\displaystyle x = -1

  3. C

    x=3\displaystyle x = -3

  4. D

    x=3\displaystyle x = 3

Câu 12

Cho đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Đồ thị hàm số y = f(x)

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;3)(2;3)

  2. B

    Hàm số đồng biến trên khoảng (1;3)(-1;3)

  3. C

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;1)(-1;1)

  4. D

    Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+)(1;+\infty)

Câu 13

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục và xác định trên R\mathbb{R}. Biết f(x)f(x) có đạo hàm f(x)f'(x) và hàm số y=f(x)y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ, khẳng định nào sau đây đúng?

Đồ thị hàm số y = f'(x)
  1. A

    Hàm số y=f(x)y = f(x) nghịch biến trên R\mathbb{R}

  2. B

    Hàm số y=f(x)y = f(x) nghịch biến trên khoảng (;0)(-\infty;0)

  3. C

    Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên R\mathbb{R}

  4. D

    Hàm số y=f(x)y = f(x) nghịch biến trên khoảng (0;+)(0;+\infty)

Câu 14

Đồ thị hàm số y=x327x+2y = x^3 - 27x + 2 có hai điểm cực trị là AABB. Độ dài ABAB bằng

  1. A

    5\displaystyle \sqrt{5}

  2. B

    25\displaystyle 2\sqrt{5}

  3. C

    3013\displaystyle 30\sqrt{13}

  4. D

    1513\displaystyle 15\sqrt{13}

Câu 15

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R\mathbb{R}?

  1. A

    y=x2+x2x+1\displaystyle y = \dfrac{-x^2 + x - 2}{x + 1}

  2. B

    y=x3+3x\displaystyle y = x^3 + 3x

  3. C

    y=x1x+1\displaystyle y = \dfrac{x - 1}{x + 1}

  4. D

    y=x3+3x2\displaystyle y = -x^3 + 3x^2

Câu 16

Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; 2); f′(x) không xác định tại x = 2; f′(x) > 0 trên (2; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; 2) và (2; +∞).
  1. A

    y=x3x2\displaystyle y = \dfrac{x - 3}{x - 2}

  2. B

    y=2x1x+2\displaystyle y = \dfrac{2x - 1}{x + 2}

  3. C

    y=x+32x+1\displaystyle y = \dfrac{x + 3}{2x + 1}

  4. D

    y=x+3x2\displaystyle y = \dfrac{x + 3}{x - 2}

Câu 17

Hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên dưới đây.

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; −2); y′ không xác định tại x = −2; y′ < 0 trên (−2; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ > 0 trên (0; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ < 0 trên (1; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; −2), (−2; 0) và (1; +∞), đồng biến trên (0; 1), đạt cực tiểu tại x = 0 với y(0) = −4, đạt cực đại tại x = 1 với y(1) = 3.

Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) là:

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 18

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x412x24f(x) = x^4 - 12x^2 - 4 trên đoạn [0;9][0;9] bằng

  1. A

    39\displaystyle -39

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    36\displaystyle -36

  4. D

    40\displaystyle -40

Câu 19

Hình vẽ bên là của đồ thị hàm số y=ax+bcx+dy = \dfrac{ax + b}{cx + d}.

Đồ thị hàm số

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    y=1\displaystyle y = 1

  4. D

    y=2\displaystyle y = 2

Câu 20

Hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [3;2][-3;2] và có bảng biến thiên như hình dưới đây. Gọi MMmm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)y = f(x) trên đoạn [3;2][-3;2]. Giá trị 5M2m5M - 2m bằng bao nhiêu?

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−3; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ < 0 trên (−1; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ > 0 trên (0; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ < 0 trên (1; 2). Hàm số y đồng biến trên (−3; −1) và (0; 1), nghịch biến trên (−1; 0) và (1; 2), đạt cực đại tại x = −1 với y(−1) = 3, đạt cực tiểu tại x = 0 với y(0) = 0, đạt cực đại tại x = 1 với y(1) = 2.
  1. A

    15\displaystyle -15

  2. B

    15\displaystyle 15

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    17\displaystyle 17

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai3,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=x3+3x22y = -x^3 + 3x^2 - 2

  1. a)

    Hàm số nghịch biến trên (0;2)(0; 2)

  2. b)

    Hàm số có giá trị cực đại là y=2y = 2

  3. c)

    Hàm số có giá trị nhỏ nhất trên [1;1][-1;1] bằng 2-2

  4. d)

    Đồ thị của hàm số đi qua điểm M(3;2)M(3; -2)

Câu 2

Cho hàm số y=x52x+1y = \dfrac{x - 5}{2x + 1}.

  1. a)

    Hàm số có tập xác định D=R{12}D = \mathbb{R} \setminus \left\{-\dfrac{1}{2}\right\}

  2. b)

    Hàm số nghịch biến trên (;12)\left(-\infty; -\dfrac{1}{2}\right)(12;+)\left(-\dfrac{1}{2}; +\infty\right)

  3. c)

    Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x=12x = -\dfrac{1}{2}

  4. d)

    Đồ thị hàm số giao với trục OxOx tại điểm (0;5)(0; -5)

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; −10); y′ = 0 tại x = −10; y′ > 0 trên (−10; −4); y′ không xác định tại x = −4; y′ > 0 trên (−4; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ < 0 trên (2; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; −10) và (2; +∞), đồng biến trên (−10; −4) và (−4; 2), đạt cực tiểu tại x = −10 với y(−10) = 24, đạt cực đại tại x = 2 với y(2) = 0.
  1. a)

    Hàm số đồng biến trên (10;2)(-10;2)

  2. b)

    Hàm số đạt cực đại tại x=2x = 2

  3. c)

    Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x=4x = -4

  4. d)

    f(5)>f(5)f(-5) > f(5)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)=x4+2x22y = f(x) = -x^4 + 2x^2 - 2 trên (1;1)(-1;1).

Trả lời:

Câu 2

Cho hàm số y=13x3mx2+(43m)x+m+3y = \frac{1}{3}x^3 - mx^2 + (4 - 3m)x + m + 3. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số đồng biến trên R\mathbb{R}.

Trả lời:

Câu 3

Nhà máy A chuyên sản xuất một loại sản phẩm cung cấp cho nhà máy B. Hai nhà máy thỏa thuận rằng, hằng tuần A cung cấp cho B số lượng sản phẩm theo đơn đặt hàng của B (tối đa 100 sản phẩm). Nếu số lượng đặt hàng là xx sản phẩm thì giá bán mỗi sản phẩm là P(x)=450,001x2P(x) = 45 - 0,001x^2 (triệu đồng). Chi phí để A sản xuất xx sản phẩm trong một tuần là C(x)=100+30xC(x) = 100 + 30x (triệu đồng) (gồm 100 triệu đồng chi phí cố định và 30 triệu đồng cho mỗi sản phẩm). Hỏi nhà máy A bán cho nhà máy B bao nhiêu sản phẩm mỗi tuần để nhà máy A thu được lợi nhuận lớn nhất?

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài