Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT Xuân Trường, Ninh BìnhMã đề 1101

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho cấp số nhân (un)(u_n) với u1=1u_1 = 1u2=2u_2 = -2. Công bội của cấp số nhân đã cho là

  1. A

    q=12\displaystyle q = \dfrac{1}{2}

  2. B

    q=2\displaystyle q = 2

  3. C

    q=2\displaystyle q = -2

  4. D

    q=12\displaystyle q = -\dfrac{1}{2}

Câu 2

Trên đường tròn lượng giác cho điểm M(34;74)M\left(\dfrac{3}{4}; \dfrac{\sqrt{7}}{4}\right). Tính sin\sin của góc lượng giác (OA;OM)(OA; OM).

Đường tròn lượng giác cho điểm M
  1. A

    74\displaystyle \dfrac{\sqrt{7}}{4}

  2. B

    37\displaystyle \dfrac{3}{\sqrt{7}}

  3. C

    34\displaystyle \dfrac{3}{4}

  4. D

    73\displaystyle \dfrac{\sqrt{7}}{3}

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCS.ABC. Gọi MM là trung điểm SASA; NNPP lần lượt là điểm bất kì trên cạnh SBSB, SCSC và không trùng với trung điểm của cạnh SBSB, SCSC (như hình vẽ). Giao điểm của MNMN với (ABC)(ABC)

Hình chóp S.ABC với các điểm M, N, P
  1. A

    Giao điểm của MNMN với BCBC

  2. B

    Giao điểm của MPMP với BCBC

  3. C

    Giao điểm của MPMP với ACAC

  4. D

    Giao điểm của MNMN với ABAB

Câu 4

Chu kỳ tuần hoàn của hàm số y=cosxy = \cos x

  1. A

    π\displaystyle \pi

  2. B

    4π\displaystyle 4\pi

  3. C

    2π\displaystyle 2\pi

  4. D

    π2\displaystyle \dfrac{\pi}{2}

Câu 5

Cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=3u_1 = 3, công sai d=2d = -2 thì số hạng thứ 5 là

  1. A

    u5=8\displaystyle u_5 = 8

  2. B

    u5=7\displaystyle u_5 = -7

  3. C

    u5=5\displaystyle u_5 = -5

  4. D

    u5=1\displaystyle u_5 = 1

Câu 6

Giá trị nào dưới đây của xx là một nghiệm của phương trình tanx=3\tan x = \sqrt{3}?

  1. A

    x=π3\displaystyle x = \dfrac{\pi}{3}

  2. B

    x=π4\displaystyle x = \dfrac{\pi}{4}

  3. C

    x=π2\displaystyle x = \dfrac{\pi}{2}

  4. D

    x=π6\displaystyle x = \dfrac{\pi}{6}

Câu 7

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành; M,NM, N lần lượt nằm trên các cạnh BCBCSDSD ( như hình vẽ). Xét các mệnh đề sau.

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, điểm M trên cạnh BC và điểm N trên cạnh SD

(I) “SASACDCD là hai đường thẳng chéo nhau”.

(II) “Vị trí tương đối của hai đường thẳng MNMNBDBD là cắt nhau”.

(III): “ABABCDCD là hai đường thẳng song song”.

Số mệnh đề đúng là:

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 8

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào SAI ?

  1. A

    cos2a=cos2asin2a\displaystyle \cos 2a = \cos^2 a - \sin^2 a

  2. B

    sin2a=2sinacosa\displaystyle \sin 2a = 2\sin a \cos a

  3. C

    cos2a=12sin2a\displaystyle \cos 2a = 1 - 2\sin^2 a

  4. D

    tan2a=2tana1+tan2a\displaystyle \tan 2a = \dfrac{2 \tan a}{1 + \tan^2 a}

Câu 9

Cho dãy số (un)(u_n) với un=3n2u_n = 3n - 2. Số hạng thứ ba của dãy là

  1. A

    u3=7\displaystyle u_3 = 7

  2. B

    u3=6\displaystyle u_3 = 6

  3. C

    u3=9\displaystyle u_3 = 9

  4. D

    u3=8\displaystyle u_3 = 8

Câu 10

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của SA,SCSA, SC. Đường thẳng MNMN song song với mặt phẳng

Hình chóp tứ giác S.ABCD với M là trung điểm của SA và N là trung điểm của SC
  1. A

    MN//(SAB)\displaystyle MN // (SAB)

  2. B

    MN//(SBC)\displaystyle MN // (SBC)

  3. C

    MN//(SBD)\displaystyle MN // (SBD)

  4. D

    MN//(ABCD)\displaystyle MN // (ABCD)

Câu 11

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi GG là trọng tâm của tam giác BCDBCD. Giao tuyến của mặt phẳng (ACD)(ACD)(GAB)(GAB) là:

Hình tứ diện ABCD
  1. A

    AMAM (MM là trung điểm của ABAB)

  2. B

    ANAN (NN là trung điểm của CDCD)

  3. C

    AHAH (HH là hình chiếu của BB trên CDCD)

  4. D

    AKAK (KK là hình chiếu của CC trên BDBD)

Câu 12

Trong các dãy số được cho dưới đây, dãy số nào là cấp số cộng?

  1. A

    un=73n\displaystyle u_n = \dfrac{7}{3n}

  2. B

    un=73n\displaystyle u_n = 7 - 3n

  3. C

    un=7.3n\displaystyle u_n = 7.3^n

  4. D

    un=73n\displaystyle u_n = 7 - 3^n

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. MM là trung điểm CDCD. GG là trọng tâm tam giác SCDSCD, EE là giao điểm của AMAMBDBD, FF là điểm trên cạnh ABAB sao cho AB=3AFAB = 3AF

Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành

Khi đó:

  1. a)

    GG là điểm chung của 2 mặt phẳng SCDSCDGEFGEF

  2. b)

    Giao tuyến của hai mặt phẳng SABSABSCDSCD là một đường thẳng song song với ABAB

  3. c)

    EFEF song song mặt phẳng SADSAD

  4. d)

    Gọi KK là giao điểm của SCSC và mặt phẳng EFGEFG, tỉ số KSKC=35\dfrac{KS}{KC} = \dfrac{3}{5}

Câu 2

Cho cấp số nhân (un)(u_n) thoả mãn {u4+u6=540u3+u5=180\begin{cases} u_4 + u_6 = -540 \\ u_3 + u_5 = 180 \end{cases}

. Khi đó:

  1. a)

    Số hạng đầu của cấp số nhân (un)(u_n)u1=2u_1 = 2

  2. b)

    Gọi qq là công bội của cấp số nhân (un)(u_n), thì ba số q;1;3q; 1; 3 tạo thành một cấp số cộng

  3. c)

    Số 486-486 là số hạng thứ 6 của cấp số nhân (un)(u_n)

  4. d)

    Cấp số cộng (vn)(v_n) có số hạng đầu là số hạng đầu của cấp số nhân (un)(u_n) và công sai d=3d = 3 thì số hạng thứ 10 của cấp số cộng có giá trị là v10=30v_{10} = 30

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Phương trình lượng giác: tan(2xπ6)=33\tan\left(2x - \dfrac{\pi}{6}\right) = \dfrac{\sqrt{3}}{3} có nghiệm x=aπb+kπcx = \dfrac{a\pi}{b} + k\dfrac{\pi}{c} (a,ba, b là 2 số nguyên tố cùng nhau). Tính giá trị a+b+ca+b+c?

Trả lời:

Câu 2

Cho cấp số cộng (un)(u_n) có công sai d=2d = 2 và biểu thức u22+u32+u42u_2^2 + u_3^2 + u_4^2 đạt giá trị nhỏ nhất. Số 2026 là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số cộng?

Trả lời:

Câu 3

Một công ty xây dựng nhận thầu xây một tòa nhà chung cư 40 tầng, mỗi tầng 500m2500 m^2 tường với đơn giá như sau: giá xây mỗi m2m^2 tường tầng hầm là 350 000 đồng. Giá xây mỗi m2m^2 tường tầng thứ nhất là 200 000 đồng và kể từ tầng thứ hai, giá xây mỗi m2m^2 tường tăng thêm 3%3\% so với giá xây của mỗi m2m^2 tường tầng bên dưới sát đó. Số tiền công ty nhận được ngay sau khi xây xong tòa nhà là bao nhiêu triệu đồng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Trả lời:

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang với ABCDAB \parallel CDCD=2ABCD = 2AB. Gọi M,NM, N lần lượt là trọng tâm tam giác SCDSCDSBCSBC. Gọi KK là giao điểm của SCSC với (AMN)(AMN). Tỷ số SKSC=ab\dfrac{SK}{SC} = \dfrac{a}{b} (với ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản). Tính giá trị 2a+b2a+b

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm
  1. a)

    Giải phương trình 2sin(xπ6)+2=02\sin\left(x - \dfrac{\pi}{6}\right) + 2 = 0

  2. b)

    Tìm tất cả các nghiệm của phương trình cos3x+sinx=0\cos 3x + \sin x = 0 thuộc đoạn [π2;π2]\left[-\dfrac{\pi}{2}; \dfrac{\pi}{2}\right]

Câu 2

1,0 điểm
  1. a)

    Một cấp số cộng có 7 số hạng. Biết rằng tổng của số hạng đầu và số hạng cuối bằng 30, còn tổng của số hạng thứ ba và số hạng thứ sáu bằng 35. Tìm số hạng thứ bảy của cấp số cộng đó.

  2. b)

    Người ta thiết kế một cái tháp gồm 15 tầng. Diện tích bề mặt của mỗi tầng bằng nửa diện tích bề mặt của tầng ngay bên dưới và diện tích bề mặt của tầng 1 bằng nửa diện tích của đế tháp (đế tháp có diện tích là 61.284m261.284 m^2). Tính diện tích tầng 12 của tháp.

Câu 3

1,0 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi M,N,PM, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,BCAB, BCSDSD.

  1. a)

    Chứng minh MN(SAC)MN \parallel (SAC)

  2. b)

    Mặt phẳng (PMN)(PMN) cắt SA,SCSA, SC lần lượt tại H,KH, K. Tìm tỉ số SΔSHKSΔSAC\dfrac{S_{\Delta SHK}}{S_{\Delta SAC}}

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài