Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT Ea H'leo, Đắk LắkMã đề 126

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số f(x)=3tanx+3f(x)=3\tan x+\sqrt{3}, giá trị f(π3)f\left(-\dfrac{\pi}{3}\right)

  1. A

    23\displaystyle -2\sqrt{3}

  2. B

    43\displaystyle 4\sqrt{3}

  3. C

    43\displaystyle -4\sqrt{3}

  4. D

    3\displaystyle \sqrt{3}

Câu 2

Một nghiệm của phương trình cosx=12\cos x=-\dfrac{1}{2}

  1. A

    x=7π3\displaystyle x=\dfrac{7\pi}{3}

  2. B

    x=4π3\displaystyle x=\dfrac{4\pi}{3}

  3. C

    x=π3\displaystyle x=\dfrac{\pi}{3}

  4. D

    x=5π3\displaystyle x=-\dfrac{5\pi}{3}

Câu 3

Cho đồ thị hàm số lượng giác ở hình sau:

Đồ thị hàm số lượng giác

Khoảng nghịch biến của hàm số là

  1. A

    (2π;π2)\displaystyle \left(-2\pi; -\dfrac{\pi}{2}\right)

  2. B

    (π;0)\displaystyle (-\pi;0)

  3. C

    (0;π)\displaystyle (0;\pi)

  4. D

    (π;π)\displaystyle (-\pi;\pi)

Câu 4

Góc có số đo 7π7\pi (rad) khi đổi theo đơn vị độ là

  1. A

    (7π180)\displaystyle \left(\dfrac{7\pi}{180}\right)^{\circ}

  2. B

    7π\displaystyle 7\pi^{\circ}

  3. C

    2.520\displaystyle 2.520^{\circ}

  4. D

    1260\displaystyle 1260^{\circ}

Câu 5

Góc lượng giác 33π4\dfrac{-33\pi}{4} có điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác trùng với điểm biểu diễn của góc

  1. A

    π4\displaystyle \dfrac{\pi}{4}

  2. B

    3π4\displaystyle \dfrac{3\pi}{4}

  3. C

    π4\displaystyle -\dfrac{\pi}{4}

  4. D

    π3\displaystyle \dfrac{\pi}{3}

Câu 6

Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?

  1. A

    2;5;8;11;\displaystyle 2;5;8;11;\ldots

  2. B

    1;4;7;9;\displaystyle 1;4;7;9;\ldots

  3. C

    0;3;9;12;\displaystyle 0;3;9;12;\ldots

  4. D

    1;2;4;8;\displaystyle 1;2;4;8;\ldots

Câu 7

Doanh thu bán hàng trong 30 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng)

Doanh thu[5;7)[7;9)[9;11)[11;13)[13;15)Soˆˊ ngaˋy192108\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Doanh thu} & [5;7) & [7;9) & [9;11) & [11;13) & [13;15) \\ \hline \text{Số ngày} & 1 & 9 & 2 & 10 & 8 \\ \hline \end{array}

Số Mốt của dãy số liệu thuộc nhóm nào?

  1. A

    [11;13)\displaystyle [11;13)

  2. B

    [7;9)\displaystyle [7;9)

  3. C

    [9;11)\displaystyle [9;11)

  4. D

    [13;15)\displaystyle [13;15)

Câu 8

Với các điều kiện có nghĩa, công thức biến đổi lượng giác nào sau đây là sai?

  1. A

    cos2asin2a=cos2a\displaystyle \cos^{2} a - \sin^{2} a = \cos 2a

  2. B

    tan(a+b)=tana+tanb1tanatanb\displaystyle \tan(a+b)=\dfrac{\tan a + \tan b}{1-\tan a \cdot \tan b}

  3. C

    cosa.cosbsinb.sinb=cos(a+b)\displaystyle \cos a.\cos b - \sin b.\sin b = \cos(a + b)

  4. D

    1+cot2a=1sin2a\displaystyle 1 + \cot^{2} a = \dfrac{1}{\sin^{2} a}

Câu 9

Dãy số (un)(u_n)u1=6u_1 = 6un+1=5un3u_{n+1} = 5u_n - 3, (nN)(\forall n \in \mathbb{N}^*) thì giá trị số hạng thứ hai bằng

  1. A

    42\displaystyle 42

  2. B

    27\displaystyle 27

  3. C

    33\displaystyle 33

  4. D

    19\displaystyle 19

Câu 10

Dãy số (un)(u_n) có công thức số hạng tổng quát là un=3n+1n+2u_n = \dfrac{3n+1}{n+2} thì giá trị số hạng thứ ba bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 11

Cấp số nhân (un)(u_n) có số hạng thứ nhất u1=5u_1 = -5 và số hạng thứ hai là u2=45u_2 = -45 thì số công bội bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 12

Các nghiệm của sinx=22\sin x = \dfrac{\sqrt{2}}{2}

  1. A

    x=π4+kπ,x=3π4+kπ(kZ)\displaystyle x = \dfrac{\pi}{4} + k\pi, x = \dfrac{3\pi}{4} + k\pi (k \in \mathbb{Z})

  2. B

    x=π4+k2π,x=π4+k2π(kZ)\displaystyle x = \dfrac{\pi}{4} + k2\pi, x = -\dfrac{\pi}{4} + k2\pi (k \in \mathbb{Z})

  3. C

    x=π4+kπ,(kZ)\displaystyle x = \dfrac{\pi}{4} + k\pi, (k \in \mathbb{Z})

  4. D

    x=π4+k2π,x=3π4+k2π(kZ)\displaystyle x = \dfrac{\pi}{4} + k2\pi, x = \dfrac{3\pi}{4} + k2\pi (k \in \mathbb{Z})

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:

Mức giaˊ (triệu đoˆˋng/m²)[10;14)[14;18)[18;22)[22;26)[26;30)Soˆˊ khaˊch haˋng60161504034\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Mức giá (triệu đồng/m²)} & [10;14) & [14;18) & [18;22) & [22;26) & [26;30) \\ \hline \text{Số khách hàng} & 60 & 16 & 150 & 40 & 34 \\ \hline \end{array}

(Các giá trị tính toán làm tròn đến 1 chữ số thập phân)

  1. a)

    Giá trị trung bình là 19,6319,63

  2. b)

    Trung vị của mẫu số liệu thuộc nhóm thứ ba [18;22)[18;22)

  3. c)

    Giá trị số Mốt của mẫu số liệu là 20,220,2

  4. d)

    Tổng giá trị của các tứ phân vị thứ nhất Q1Q_1, tứ phân vị thứ hai Q2Q_238,838,8

Câu 2

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u4=6;u5=1.u_4 = 6; u_5 = 1.

  1. a)

    Công sai của cấp số cộng là d=5d = -5

  2. b)

    Ba số hạng đầu tiên của cấp số lần lượt là 21;16;1121;16;11

  3. c)

    Tổng của 1010 số hạng đầu tiên là 15-15

  4. d)

    Luôn có 2u10=u7+u82u_{10} = u_7 + u_8

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng thứ nhất là u1=8u_1 = -8 và công sai d=2.d = 2. Giá trị của tổng 2828 số hạng đầu tiên của cấp số cộng này bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Một chiếc đu quay hình tròn được thiết kế với đường kính 80m80m để có thể ngắm toàn cảnh thành phố. Các kĩ sư đã tính toán bố trí cứ cách nhau 3m3m trên vành tròn của xích đu thì gắn 11 ghế ngồi. Hỏi có thể gắn tối đa bao nhiêu ghế trong một cung tròn của đu quay có số đo 6060^\circ? (không làm tròn các phép tính trung gian, làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị)

Trả lời:

Câu 3

Một công ty xây dựng mua một chiếc máy ủi với giá 3,23,2 tỉ đồng. Cứ sau mỗi năm sử dụng thì giá trị khấu hao của chiếc máy ủi này giảm xuống 20%20\% so với giá trị của nó trong năm liền trước đó.

Tính giá trị còn lại của của chiếc máy ủi này sau 6 năm sử dụng (đơn vị đo: triệu đồng)? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Trả lời:

Câu 4

Giả sử một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng được cho bởi công thức h(t)=2cos(5tπ6)h(t) = 2\cos\left(5t - \frac{\pi}{6}\right). Ở đây, thời gian tính bằng giây và quãng đường hh tính bằng cmcm. Hãy cho biết trong khoảng thời gian từ 0 đến 9 giây, vật đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần?

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Cho cosa=15,a(π2;π)\cos a = -\frac{1}{\sqrt{5}}, a \in \left(\frac{\pi}{2}; \pi\right), tính giá trị: T=sin(aπ3)T = \sin\left(a - \frac{\pi}{3}\right).

    Câu 2

    0,75 điểm

    Cấp số nhân gồm các số hạng dương. Biết số hạng thứ 10 bằng 39.366, số hạng thứ 12 bằng 354.294. Tìm số hạng thứ 26?

      Câu 3

      0,75 điểm

      Tìm ba số, biết theo thứ tự đó chúng lập thành cấp số cộng và có tổng bằng 21, và nếu lần lượt cộng thêm các số 2, 3, 9 vào ba số đó thì được ba số lập thành cấp số nhân.

        Câu 4

        0,5 điểm

        Cho biết tanx,tany\tan x, \tan y là 2 nghiệm của phương trình bậc hai

        2027t2+2026t2025=0(1).2027t^2 + 2026t - 2025 = 0 \quad (1).

        Tính chính xác giá trị biểu thức T=2027sin2(x+y)+2026sin(x+y)cos(x+y)2025cos2(x+y)T = 2027\sin^2(x + y) + 2026\sin(x + y)\cdot\cos(x + y) - 2025\cos^2(x + y).

          HẾT

          Hỏi ToanExam AI

          ToanExam AI sẽ giúp bạn:

          • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
          • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
          • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

          Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

          Đăng nhập để làm bài