Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT Tử Đà, Phú ThọMã đề 2511

Thời gian
90 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Tính độ dài \ell của cung trên đường tròn có bán kính bằng 20cm20\text{cm} và số đo π16\frac{\pi}{16}.

  1. A

    =3,93cm\displaystyle \ell = 3,93\text{cm}

  2. B

    =2,94cm\displaystyle \ell = 2,94\text{cm}

  3. C

    =3,39cm\displaystyle \ell = 3,39\text{cm}

  4. D

    =1,49cm\displaystyle \ell = 1,49\text{cm}

Câu 2

Nghiệm của phương trình sinx=1\sin x = 1 là:

  1. A

    x=π2+k2π\displaystyle x = \frac{\pi}{2} + k2\pi

  2. B

    x=kπ\displaystyle x = k\pi

  3. C

    x=π2+kπ\displaystyle x = \frac{\pi}{2} + k\pi

  4. D

    x=π2+k2π\displaystyle x = -\frac{\pi}{2} + k2\pi

Câu 3

Nhiệt độ trung bình của 12 tháng tại thành phố Hà Nội từ năm 1961 đến hết năm 1990 (30 năm) được cho trong bảng sau

Nhiệt độ (C)[12;14)[14;16)[16;18)[18;20)[20;22)Taˆˋn soˆˊ131295\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhiệt độ } (^{\circ}C) & [12;14) & [14;16) & [16;18) & [18;20) & [20;22) \\ \hline \text{Tần số} & 1 & 3 & 12 & 9 & 5 \\ \hline \end{array}

Mốt của mẫu số liệu trên là

  1. A

    15,7\displaystyle 15,7

  2. B

    17,0\displaystyle 17,0

  3. C

    17,5\displaystyle 17,5

  4. D

    16,0\displaystyle 16,0

Câu 4

Công thức nào sau đây sai?

  1. A

    sin(ab)=sinacosbcosasinb\displaystyle \sin(a - b) = \sin a \cos b - \cos a \sin b

  2. B

    cos(ab)=sinasinb+cosacosb\displaystyle \cos(a - b) = \sin a \sin b + \cos a \cos b

  3. C

    sin(a+b)=sinacosb+cosasinb\displaystyle \sin(a + b) = \sin a \cos b + \cos a \sin b

  4. D

    cos(a+b)=sinasinbcosacosb\displaystyle \cos(a + b) = \sin a \sin b - \cos a \cos b

Câu 5

Cho cấp số nhân (un)(u_n) với u1=2u_1 = 2 và công bội q=3q = 3. Tìm số hạng thứ 4 của cấp số nhân?

  1. A

    162\displaystyle 162

  2. B

    48\displaystyle 48

  3. C

    24\displaystyle 24

  4. D

    54\displaystyle 54

Câu 6

Cho dãy số (un)(u_n), biết u1=1u_1 = -1, un+1=un+3u_{n+1} = u_n + 3, n1\forall n \ge 1. Ba số hạng đầu của dãy số đó là?

  1. A

    2;5;8\displaystyle 2; 5; 8

  2. B

    1;4;7\displaystyle 1; 4; 7

  3. C

    4;7;10\displaystyle 4; 7; 10

  4. D

    1;2;5\displaystyle -1; 2; 5

Câu 7

Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=2u_1 = 2u2=6u_2 = 6. Công sai của cấp số cộng đã cho là

  1. A

    4\displaystyle -4

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    8\displaystyle 8

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 8

Khi thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của học sinh khối lớp 12 trong một trường trung học, ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Nhoˊm[150;156)[156;162)[162;168)[168;174)[174;180)[180;186)Taˆˋn soˆˊ518402683\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [150;156) & [156;162) & [162;168) & [168;174) & [174;180) & [180;186) \\ \hline \text{Tần số} & 5 & 18 & 40 & 26 & 8 & 3 \\ \hline \end{array}

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu đã cho là

  1. A

    [162;168)\displaystyle [162; 168)

  2. B

    [168;174)\displaystyle [168; 174)

  3. C

    40\displaystyle 40

  4. D

    [180;186)\displaystyle [180; 186)

Câu 9

Thời gian hoàn thành quãng đường 100m100m của 40 học sinh lớp 11 được cho trong bảng số liệu dưới đây:

Thời gian (s)[15;17)[17;19)[19;21)[21;23)Soˆˊ học sinh811138\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian } (s) & [15;17) & [17;19) & [19;21) & [21;23) \\ \hline \text{Số học sinh} & 8 & 11 & 13 & 8 \\ \hline \end{array}

Tần số của nhóm [17;19)[17;19)

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    17\displaystyle 17

  3. C

    32\displaystyle 32

  4. D

    11\displaystyle 11

Câu 10

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn mới như sau.

Tuổi thọ[2;3,5)[3,5;5)[5;6,5)[6,5;8)Soˆˊ boˊng đeˋn8223515\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Tuổi thọ} & [2;3,5) & [3,5;5) & [5;6,5) & [6,5;8) \\ \hline \text{Số bóng đèn} & 8 & 22 & 35 & 15 \\ \hline \end{array}

Số trung bình của mẫu số liệu là

  1. A

    5,75\displaystyle 5,75

  2. B

    6,5\displaystyle 6,5

  3. C

    5,32\displaystyle 5,32

  4. D

    5,0\displaystyle 5,0

Câu 11

Đổi số đo của góc 108108^{\circ} sang đơn vị radian.

  1. A

    π10\displaystyle \frac{\pi}{10}

  2. B

    π4\displaystyle \frac{\pi}{4}

  3. C

    3π2\displaystyle \frac{3\pi}{2}

  4. D

    3π5\displaystyle \frac{3\pi}{5}

Câu 12

Cho dãy số (un)(u_n) biết un=(1)n2n+1,nNu_n = \frac{(-1)^n}{2^n + 1}, n \in \mathbb{N}^*. Số hạng thứ 66 của dãy số bằng

  1. A

    113\displaystyle \frac{1}{13}

  2. B

    665\displaystyle \frac{6}{65}

  3. C

    613\displaystyle \frac{6}{13}

  4. D

    165\displaystyle \frac{1}{65}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Hằng ngày, mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h(m)h(m) của mực nước trong kênh tại thời điểm t(h)t(h) (0t24)(0 \le t \le 24) được cho bởi công thức h=3cos(πt6+π3)+12h = 3\cos\left(\frac{\pi t}{6} + \frac{\pi}{3}\right) + 12.

  1. a)

    Độ sâu của mực nước trong kênh nhỏ nhất bằng 9m9m

  2. b)

    Độ sâu của mực nước trong kênh lớn nhất bằng 15m15m

  3. c)

    Trong 1 ngày có đúng 3 thời điểm mà độ sâu của mực nước trong kênh đạt giá trị lớn nhất

  4. d)

    Độ sâu của mực nước trong kênh tại thời điểm 12(h)12(h) bằng 13m13m

Câu 2

Cho cấp số cộng (un)(u_n) thoả mãn {u1u3+u5=15u1+u6=27\begin{cases} u_1 - u_3 + u_5 = 15 \\ u_1 + u_6 = 27 \end{cases}

. Khi đó

  1. a)

    Số hạng u1=21u_1 = 21

  2. b)

    Công sai của cấp số cộng bằng 2-2

  3. c)

    Số hạng u11=9u_{11} = -9

  4. d)

    Số 6.048-6.048 là số hạng thứ 20242024

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Trong một khán phòng có tất cả 3030 dãy ghế, dãy đầu tiên có 1515 ghế, các dãy liền sau nhiều hơn dãy trước đó 44 ghế, hỏi khán phòng đó có tất cả bao nhiêu ghế?

Trả lời:

Câu 2

Cho cấp số nhân (un)(u_n) có tổng nn số hạng đầu tiên là Sn=5n1S_n = 5^n - 1. Tính tổng số hạng đầu u1u_1 và công bội qq của cấp số nhân đó.

Trả lời:

Câu 3

Phương trình lượng giác cot(2xπ4)=3\cot\left(2x - \frac{\pi}{4}\right) = \sqrt{3} có bao nhiêu nghiệm trên khoảng [π2;5π2]\left[\frac{\pi}{2}; \frac{5\pi}{2}\right]?

Trả lời:

Câu 4

Điều tra về chiều cao của 100100 học sinh khối lớp 1111, ta có kết quả sau:

Chieˆˋu cao (cm)Soˆˊ học sinh[150;152)5[152;154)18[154;156)40[156;158)26[158;160)8[160;162)3\begin{array}{|c|c|} \hline \text{Chiều cao (cm)} & \text{Số học sinh} \\ \hline [150;152) & 5 \\ \hline [152;154) & 18 \\ \hline [154;156) & 40 \\ \hline [156;158) & 26 \\ \hline [158;160) & 8 \\ \hline [160;162) & 3 \\ \hline \end{array}

Tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm
  1. a)

    Cho góc α\alpha thỏa mãn sinα=15\sin \alpha = \dfrac{1}{5}. Khi đó giá trị biểu thức P=cos22x+cos2xP = \cos^2 2x + \cos^2 x

  2. b)

    Giải phương trình: cos(xπ5)=12\cos\left(x - \dfrac{\pi}{5}\right) = \dfrac{1}{2}

Câu 2

1,5 điểm

Một hình tam giác đều màu trắng có cạnh 11 đơn vị được chia thành bốn hình tam giác nhỏ hơn và hình tam giác ở chính giữa được tô màu đỏ. Mỗi hình tam giác màu trắng nhỏ hơn lại được chia thành bốn hình tam giác con, và mỗi hình tam giác con ở chính giữa lại được tô màu đỏ.

Hình tam giác đều được chia thành bốn tam giác nhỏ với tam giác ở giữa tô màu đỏ
Hình tam giác đều sau lần chia thứ hai với các tam giác trắng nhỏ tiếp tục được chia và tô màu đỏ ở giữa
  1. a)

    Tính diện tích tam giác đều đó?

  2. b)

    Nếu quá trình này được tiếp tục lặp lại 55 lần, hãy tìm tổng diện tích các hình tam giác không được tô màu đỏ.

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài