Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng, Nghệ AnMã đề 111

Thời gian
90 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Trên đường tròn lượng giác cho điểm M(12;32)M\left(\frac{-1}{2}; \frac{\sqrt{3}}{2}\right) sao cho góc lượng giác (OA,OM)=α(OA, OM) = \alpha. Giá trị sinα\sin \alpha

  1. A

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  2. B

    3\displaystyle \sqrt{3}

  3. C

    32\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{2}

  4. D

    13\displaystyle \frac{1}{\sqrt{3}}

Câu 2

Cho các hàm số y=cosxy = \cos x, y=sinxy = \sin x, y=tanxy = \tan x, y=cotxy = \cot x. Trong các hàm số đã cho, có bao nhiêu hàm số chẵn?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 3

Trong các công thức sau, công thức nào sai?

  1. A

    sinx+siny=2sinx+y2cosxy2\displaystyle \sin x + \sin y = 2\sin \frac{x+y}{2}\cos \frac{x-y}{2}

  2. B

    cosx+cosy=2cosx+y2cosxy2\displaystyle \cos x + \cos y = 2\cos \frac{x+y}{2}\cos \frac{x-y}{2}

  3. C

    sinxsiny=2cosx+y2sinxy2\displaystyle \sin x - \sin y = 2\cos \frac{x+y}{2}\sin \frac{x-y}{2}

  4. D

    cosxcosy=2sinx+y2sinxy2\displaystyle \cos x - \cos y = 2\sin \frac{x+y}{2}\sin \frac{x-y}{2}

Câu 4

Tập nghiệm của phương trình cosx=32\cos x = -\frac{\sqrt{3}}{2}

  1. A

    x=π6+k2π,kZ\displaystyle x = \frac{\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  2. B

    x=±5π6+k2π,kZ\displaystyle x = \pm \frac{5\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  3. C

    x=±2π3+k2π,kZ\displaystyle x = \pm \frac{2\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  4. D

    x=±π6+k2π,kZ\displaystyle x = \pm \frac{\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

Câu 5

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD. Gọi MMNN lần lượt là trung điểm của SASASCSC. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    MN//(ABCD)\displaystyle MN // (ABCD)

  2. B

    MN//(SAB)\displaystyle MN // (SAB)

  3. C

    MN//(SBC)\displaystyle MN // (SBC)

  4. D

    MN//(SCD)\displaystyle MN // (SCD)

Câu 6

Cho 3π2<α<2π\frac{3\pi}{2} < \alpha < 2\pi. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    tanα>0\displaystyle \tan \alpha > 0

  2. B

    sinα>0\displaystyle \sin \alpha > 0

  3. C

    cotα>0\displaystyle \cot \alpha > 0

  4. D

    cosα>0\displaystyle \cos \alpha > 0

Câu 7

Cho hình chóp S.ABCS.ABC. Gọi MM là trung điểm SASA; NNPP lần lượt là hai điểm bất kì trên cạnh SBSB, SCSC (không trùng với trung điểm và hai đầu mút của đoạn thẳng tương ứng). Giao điểm của MNMN với (ABC)(ABC)

  1. A

    Giao điểm của MNMN với BCBC

  2. B

    Giao điểm của MPMP với BCBC

  3. C

    Giao điểm của MNMN với ABAB

  4. D

    Giao điểm của MPMP với ACAC

Câu 8

Cho tứ diện ABCDABCD, gọi các điểm MM, NN, PP, QQ lần lượt là trung điểm các cạnh ABAB, CDCD, ACACBDBD. Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    MN,PQ,BCMN, PQ, BC đôi một song song

  2. B

    MP//BD\displaystyle MP // BD

  3. C

    MN//PQ\displaystyle MN // PQ

  4. D

    MP//NQ\displaystyle MP // NQ

Câu 9

Trong các dãy số sau đây dãy số nào bị chặn?

  1. A

    un=n2+1\displaystyle u_n = \sqrt{n^2+1}

  2. B

    un=nn+1\displaystyle u_n = \dfrac{n}{n+1}

  3. C

    un=2n+1\displaystyle u_n = 2^n+1

  4. D

    un=n+1n\displaystyle u_n = n+\dfrac{1}{n}

Câu 10

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  1. A

    cos2a=12sin2a\displaystyle \cos 2a = 1-2\sin^2 a

  2. B

    sin2a=2sinacosa\displaystyle \sin 2a = 2\sin a \cos a

  3. C

    cos2a=sin2acos2a\displaystyle \cos 2a = \sin^2 a - \cos^2 a

  4. D

    cos2a=2cos2a1\displaystyle \cos 2a = 2\cos^2 a -1

Câu 11

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

  1. A

    Nếu một đường thẳng song song với một mặt phẳng thì nó song song với một đường thẳng nào đó nằm trong mặt phẳng đó

  2. B

    Trong không gian, hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó song song với nhau

  3. C

    Nếu hai mặt phẳng cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

  4. D

    Nếu ba mặt phẳng phân biệt đôi một cắt nhau theo ba giao tuyến thì ba giao tuyến đó phải đồng quy

Câu 12

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi I,JI, J lần lượt là trung điểm của SASASCSC. Đường thẳng IJIJ song song với đường thẳng nào?

  1. A

    BC\displaystyle BC

  2. B

    SO\displaystyle SO

  3. C

    BD\displaystyle BD

  4. D

    AC\displaystyle AC

Câu 13

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang ABCDABCD (AD//BC)(AD // BC). Gọi MM là trung điểm CDCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (MSB)(MSB)(SAC)(SAC) là:

  1. A

    SISI (II là giao điểm của ACACBMBM)

  2. B

    SOSO (OO là giao điểm của ACACBDBD)

  3. C

    SJSJ (JJ là giao điểm của AMAMBDBD)

  4. D

    SPSP (PP là giao điểm của ABABCDCD)

Câu 14

Nghiệm của phương trình nào dưới đây có điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác là hai điểm M1,M2M_1, M_2 như hình vẽ?

Đường tròn lượng giác với hai điểm $M_1, M_2$
  1. A

    sinx=0\displaystyle \sin x = 0

  2. B

    sin(xπ3)=0\displaystyle \sin \left(x - \frac{\pi}{3}\right) = 0

  3. C

    cos(xπ3)=0\displaystyle \cos \left(x - \frac{\pi}{3}\right) = 0

  4. D

    sin(x+π3)=0\displaystyle \sin \left(x + \frac{\pi}{3}\right) = 0

Câu 15

Cho dãy số (un)(u_n), biết un=12025nu_n = \frac{1}{2025n}. Chọn đáp án đúng.

  1. A

    Dãy số (un)(u_n) là dãy số giảm

  2. B

    Dãy số (un)(u_n) là dãy số không tăng, không giảm

  3. C

    Dãy số (un)(u_n) là dãy số tăng

  4. D

    Dãy số (un)(u_n)u1=12u_1 = \frac{1}{2}

Câu 16

Xét hàm số y=cosxy = \cos x trên đoạn [π;π][-\pi; \pi]. Khẳng định nào sau đây là sai?

Đồ thị hàm số $y = \cos x$
  1. A

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;π)(0;\pi)

  2. B

    Hàm số đồng biến biến trên khoảng (π;0)(-\pi;0)

  3. C

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (π;0)(-\pi;0)

  4. D

    Hàm số đồng biến trên khoảng (π2;0)\left(-\frac{\pi}{2};0\right)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho cosα=45\cos \alpha = -\frac{4}{5}, (π2<α<π)\left(\frac{\pi}{2} < \alpha < \pi\right).

  1. a)

    sinα>0\sin \alpha > 0

  2. b)

    sinα=35\sin \alpha = -\frac{3}{5}

  3. c)

    tanα=34\tan \alpha = -\frac{3}{4}

  4. d)

    4sinα+cosα8sinα5cosα=3\frac{4\sin \alpha + \cos \alpha}{8\sin \alpha - 5\cos \alpha} = 3

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, đáy ABCDABCD là hình bình hành, MM là trung điểm của SDSD.

  1. a)

    MM là điểm chung của hai mặt phẳng (MAB)(MAB)(SCD)(SCD)

  2. b)

    Giao tuyến của mặt phẳng (MAB)(MAB)(SCD)(SCD)MCMC

  3. c)

    Giao điểm của SCSC và mặt phẳng (MAB)(MAB)NN trung điểm SCSC

  4. d)

    Tứ giác MNBAMNBA là hình thang cân

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn1,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành. MM là trung điểm của SCSC. Gọi II là giao điểm của đường thẳng AMAM với mặt phẳng (SBD)(SBD). Tính tỷ số IAIM\dfrac{IA}{IM}.

Trả lời:

Câu 2

Một cái đồng hồ treo tường có đường kính bằng 60cm60cm, ta xem vành ngoài chiếc đồng hồ là một đường tròn với các điểm A,B,CA, B, C lần lượt tương ứng với vị trí các số 2,9,42, 9, 4. Tính độ dài cung nhỏ ABAB (kết quả tính theo đơn vị centimét và làm tròn đến hàng phần chục).

Đồng hồ treo tường với các điểm A, B, C tại vị trí số 2, 9, 4
Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Giải phương trình cos(2xπ3)=12\cos\left(2x - \dfrac{\pi}{3}\right) = \dfrac{1}{2}.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Cho hình chóp S.ABCS.ABC, các điểm M,NM, N lần lượt nằm trên cạnh SA,SBSA, SB sao cho SA=2SMSA = 2SM, SB=2SNSB = 2SN, II là trung điểm ACAC. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (IMN)(IMN)(ABC)(ABC).

      Câu 3

      0,5 điểm

      Hằng ngày, mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h(m)h(m) của mực nước trong kênh tính theo thời gian t(h)t(h) được cho bởi công thức h=3cos(πt12+π3)+12h = 3\cos\left(\dfrac{\pi t}{12} + \dfrac{\pi}{3}\right) + 12 (0t24)(0 \leq t \leq 24). Xác định thời điểm trong ngày để chiều cao của mực nước trong kênh là 9m9m.

      Minh họa mực nước trong kênh lên xuống theo thủy triều

        Câu 4

        0,5 điểm

        Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi cạnh aa, tam giác SABSAB đều. Gọi K,MK, M là hai điểm lần lượt thuộc cạnh SA,BCSA, BC sao cho AK=BMAK = BM. Chứng minh rằng KM//(SCD)KM // (SCD).

          HẾT

          Hỏi ToanExam AI

          ToanExam AI sẽ giúp bạn:

          • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
          • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
          • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

          Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

          Đăng nhập để làm bài