Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT Thái Phiên, Hải PhòngMã đề 1072

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần IV. Tự luận3 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào SAI?

  1. A

    cos2a=12sin2a\displaystyle \cos 2a = 1 - 2\sin^2 a

  2. B

    tan2a=2tana1+tan2a\displaystyle \tan 2a = \dfrac{2\tan a}{1 + \tan^2 a}

  3. C

    cos2a=cos2asin2a\displaystyle \cos 2a = \cos^2 a - \sin^2 a

  4. D

    sin2a=2sinacosa\displaystyle \sin 2a = 2\sin a \cos a

Câu 2

Rút gọn biểu thức P=sin(x+π4)sin(xπ4)P = \sin\left(x + \dfrac{\pi}{4}\right) - \sin\left(x - \dfrac{\pi}{4}\right), ta được kết quả là

  1. A

    P=2sinx\displaystyle P = \sqrt{2}\sin x

  2. B

    sinx\displaystyle \sin x

  3. C

    2cosx\displaystyle \sqrt{2}\cos x

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 3

Số hạng tổng quát của cấp số cộng (un)(u_n) biết số hạng đầu u1=5u_1 = 5, công sai d=2d = 2

  1. A

    un=5n\displaystyle u_n = 5n

  2. B

    un=2+3n\displaystyle u_n = 2 + 3n

  3. C

    un=1+4n\displaystyle u_n = 1 + 4n

  4. D

    un=3+2n\displaystyle u_n = 3 + 2n

Câu 4

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng

  1. A

    6;10;2;34\displaystyle -6; -10; 2; -34

  2. B

    3;4;6;10\displaystyle -3; -4; -6; -10

  3. C

    3;9;27;81\displaystyle 3; 9; 27; 81

  4. D

    11;5;1;7\displaystyle -11; -5; 1; 7

Câu 5

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ?

Đồ thị hàm số như hình vẽ
  1. A

    y=2cosx2\displaystyle y = 2\cos \dfrac{x}{2}

  2. B

    y=2sinx2\displaystyle y = 2\sin \dfrac{x}{2}

  3. C

    y=1+2cosx\displaystyle y = 1 + 2\cos x

  4. D

    y=sinx+2\displaystyle y = \sin x + 2

Câu 6

Trong các hàm số sau: y=sinx,y=cosx,y=tanx,y=cotxy = \sin x, y = \cos x, y = \tan x, y = \cot x, có bao nhiêu hàm số lẻ trên tập xác định của nó?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 7

Dãy số nào dưới đây là dãy số hữu hạn?

  1. A

    5;5;5;\displaystyle 5; 5; 5; \dots

  2. B

    un=4n9n+2\displaystyle u_n = \dfrac{4n - 9}{n + 2}

  3. C

    un=19n\displaystyle u_n = 1 - 9n

  4. D

    110;1102;1103;;110100\displaystyle \dfrac{1}{10}; \dfrac{1}{10^2}; \dfrac{1}{10^3}; \dots; \dfrac{1}{10^{100}}

Câu 8

Phương trình sinx=12\sin x = \dfrac{1}{2} có nghiệm là

  1. A

    [x=π3+k2πx=2π3+k2π(kZ).\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x = \dfrac{\pi}{3} + k2\pi \\ x = \dfrac{2\pi}{3} + k2\pi \end{array} \right. (k \in \mathbb{Z}).

  2. B

    [x=π6+k2πx=5π6+k2π(kZ).\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x = \dfrac{\pi}{6} + k2\pi \\ x = \dfrac{5\pi}{6} + k2\pi \end{array} \right. (k \in \mathbb{Z}).

  3. C

    [x=π3+k2πx=π3+k2π(kZ).\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x = \dfrac{\pi}{3} + k2\pi \\ x = -\dfrac{\pi}{3} + k2\pi \end{array} \right. (k \in \mathbb{Z}).

  4. D

    [x=π6+k2πx=π6+k2π(kZ).\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x = \dfrac{\pi}{6} + k2\pi \\ x = -\dfrac{\pi}{6} + k2\pi \end{array} \right. (k \in \mathbb{Z}).

Câu 9

Trên đường tròn lượng giác, góc lượng giác có số đo 510510^{\circ} có cùng tia đầu, tia cuối với góc lượng giác có số đo nào dưới đây?

  1. A

    150\displaystyle 150^{\circ}

  2. B

    210\displaystyle 210^{\circ}

  3. C

    360\displaystyle 360^{\circ}

  4. D

    240\displaystyle 240^{\circ}

Câu 10

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi I,JI, J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABCABCABDABD. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

  1. A

    IJIJ chéo CDCD

  2. B

    IJIJ song song với CDCD

  3. C

    IJIJ cắt ABAB

  4. D

    IJIJ song song với ABAB

Câu 11

Cho tứ diện ABCDABCDM,NM, N lần lượt là trung điểm của AB,ACAB, AC. Mặt phẳng nào sau đây song song với đường thẳng MNMN?

  1. A

    (BCD)\displaystyle (BCD)

  2. B

    (ABC)\displaystyle (ABC)

  3. C

    (ACD)\displaystyle (ACD)

  4. D

    (ABD)\displaystyle (ABD)

Câu 12

Cho hình chóp S.ABEFS.ABEF có đáy là hình bình hành tâm HH. Gọi QQ là trung điểm của SHSH. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau

Hình chóp S.ABEF có đáy là hình bình hành tâm H
  1. A

    Q(SBF)\displaystyle Q \in (SBF)

  2. B

    SQ(SBF)\displaystyle SQ \subset (SBF)

  3. C

    Q(SBE)\displaystyle Q \in (SBE)

  4. D

    QA(SAE)\displaystyle QA \subset (SAE)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho phương trình lượng giác 2sin2x+2=02\sin 2x + \sqrt{2} = 0, khi đó:

  1. a)

    Điều kiện xác định của phương trình đã cho là xπ+k2πx \neq \pi + k2\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z})

  2. b)

    Phương trình đã cho tương đương với phương trình sin2x=sin(π4)\sin 2x = \sin\left(\dfrac{\pi}{4}\right)

  3. c)

    x=π3x = \dfrac{\pi}{3} là một nghiệm của phương trình đã cho

  4. d)

    Phương trình đã cho có nghiệm là: x=π8+kπ;x=5π8+kπx = -\dfrac{\pi}{8} + k\pi; x = \dfrac{5\pi}{8} + k\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z})

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi MM là trung điểm của SCSC.

  1. a)

    MOMO là giao tuyến của (SAC)(SAC)(SBD)(SBD)

  2. b)

    OM//SAOM // SA

  3. c)

    Đường thẳng BCBC song song với (SAD)(SAD)

  4. d)

    Đường thẳng BMBM song song với (SAD)(SAD)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Một hội trường lớn có 27 ghế ở hàng đầu tiên, 29 ghế ở hàng thứ hai, 31 ghế ở hàng thứ ba và cứ tiếp tục theo quy luật như vậy (số ghế ở hàng ghế sau luôn nhiều hơn so với hàng ghế ngay sát phía trước nó là 2 ghế). Hỏi để xếp 1275 ghế vào hội trường thì hàng cuối cùng có bao nhiêu ghế?

Trả lời:

Câu 2

Số nghiệm của phương trình cosx=0\cos x = 0 trên đoạn [0;2π][0; 2\pi] là bao nhiêu.

Trả lời:

Câu 3

Cho tứ giác ABCDABCD có bốn góc tạo thành một cấp số nhân có công bội bằng 2. Số đo góc lớn nhất của tứ giác ABCDABCD bằng aa độ. Tìm aa.

Trả lời:

Câu 4

Một công ty điện lực đề xuất bán điện sinh hoạt cho dân theo hình thức lũy tiến như sau: Mỗi bậc gồm 10 số; bậc 1 từ số thứ 1 đến số thứ 10, bậc 2 từ số thứ 11 đến số 20, bậc 3 từ số thứ 21 đến số thứ 30,... Bậc 1 có giá là 800 đồng/1 số, giá của mỗi số ở bậc thứ n+1n+1 tăng so với giá của mỗi số ở bậc thứ nn2,5%2,5\%. Gia đình ông A sử dụng hết 347 số trong tháng 1, hỏi tháng 1 ông A phải đóng bao nhiêu nghìn đồng? (kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Cho tứ diện ABCDABCD, GG là trọng tâm ΔABD\Delta ABDMM là điểm trên cạnh BCBC sao cho BM=2MCBM = 2MC.

Chứng minh đường thẳng MGMG song song với mặt phẳng (ACD)(ACD).

    Câu 2

    1,0 điểm

    Học sinh An tiến hành làm một thí nghiệm trên một con lắc đơn. Tại vị trí cân bằng, An tác động một lực lên con lắc theo phương ngang. Từ các kết quả thí nghiệm cho thấy, An tính được con lắc dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng theo phương trình s=22cos(7t+π3)s = 2\sqrt{2}\cos\left(7t + \dfrac{\pi}{3}\right) với s(cm)s\,(cm) là độ dài cung quét của con lắc từ một vị trí bất kì tại thời điểm tt (giây) đến vị trí cân bằng. Con lắc đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần trong khoảng thời gian từ 0 đến 30 giây?

    hình vẽ con lắc đơn và đồng hồ bấm giây

      Câu 3

      1,0 điểm

      Năm 2018 anh Minh tốt nghiệp trường đại học Bách Khoa Hà Nội. Vừa ra trường, anh Minh đã được nhận vào làm việc tại một công ty điện tử ở Hà Nội. Tháng đầu tiên đi làm, anh Minh được công ty trả lương 5 triệu đồng, nhờ chăm chỉ làm việc và hoàn thành tốt các công việc được giao nên cứ mỗi tháng sau công ty đó lại trả lương tăng 5%5\% so với tháng trước. Mỗi khi lĩnh lương anh Minh đều cắt đi phần lương tăng so với tháng trước để tiết kiệm, phần lương còn lại anh Minh dùng cho các chi phí sinh hoạt. Hỏi sau 5 năm (tính từ thời điểm bắt đầu làm việc tại công ty) thì anh Minh tiết kiệm được bao nhiêu triệu đồng (kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)?

        HẾT
        Đăng nhập để làm bài