Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT Trà Ôn, Vĩnh LongMã đề 357

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các dãy số sau, dãy nào là một cấp số nhân

  1. A

    8;16;32;65\displaystyle 8;16;32;65

  2. B

    1;2;4;8\displaystyle -1;-2;-4;-8

  3. C

    1;2;11;24\displaystyle 1;-2;11;-24

  4. D

    4;6;8;10\displaystyle 4;6;8;10

Câu 2

Nghiệm của phương trình cos(4x+π3)=cos(2x+2π3)\cos\left(4x+\frac{\pi}{3}\right)=\cos\left(2x+\frac{2\pi}{3}\right)

  1. A

    x=2π9+k2π,x=π6+k2πx=\frac{2\pi}{9}+k2\pi, x=-\frac{\pi}{6}+k2\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z})

  2. B

    x=π6+kπ,x=π6+kπ3x=\frac{\pi}{6}+k\pi, x=-\frac{\pi}{6}+k\frac{\pi}{3} (kZ)(k \in \mathbb{Z})

  3. C

    x=π6+kπ6,x=π6+kπ2x=\frac{\pi}{6}+k\frac{\pi}{6}, x=-\frac{\pi}{6}+k\frac{\pi}{2} (kZ)(k \in \mathbb{Z})

  4. D

    x=2π9+kπ,x=π6+kπ3x=\frac{2\pi}{9}+k\pi, x=-\frac{\pi}{6}+k\frac{\pi}{3} (kZ)(k \in \mathbb{Z})

Câu 3

Cho cấp số nhân (un)(u_n) có số hạng đầu u1=4u_1=4 và công bội q=3q=-3. Tính S=u1+u2++u10S=u_1+u_2+\ldots+u_{10}.

  1. A

    S=59.050\displaystyle S=59.050

  2. B

    S=118.100\displaystyle S=-118.100

  3. C

    S=118.098\displaystyle S=118.098

  4. D

    S=59.048\displaystyle S=-59.048

Câu 4

Cho a,ba,b là các góc lượng giác. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

  1. A

    sin(ab)=sinasinb\displaystyle \sin(a-b)=\sin a-\sin b

  2. B

    cos(a+b)=cosacosb+sinasinb\displaystyle \cos(a+b)=\cos a \cos b+\sin a \sin b

  3. C

    cos(a+b)=cosacosbsinasinb\displaystyle \cos(a+b)=\cos a \cos b-\sin a \sin b

  4. D

    tan(a+b)=tana+tanb\displaystyle \tan(a+b)=\tan a+\tan b

Câu 5

Cho bảng số liệu ghép nhóm về độ tuổi và số lượng khách hàng của một cửa hàng như sau:

Khoảng tuổi[23;30)[30;37)[37;44)[44;51)[51;58)[58;65)Soˆˊ người9136139\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Khoảng tuổi} & [23;30) & [30;37) & [37;44) & [44;51) & [51;58) & [58;65) \\ \hline \text{Số người} & 9 & 1 & 3 & 6 & 13 & 9 \\ \hline \end{array}

Tính giá trị đại diện của nhóm [44;51)[44;51)

  1. A

    47,5\displaystyle 47,5

  2. B

    44\displaystyle 44

  3. C

    51\displaystyle 51

  4. D

    23,75\displaystyle 23,75

Câu 6

Một đường tròn có bán kính bằng 2020 cm. Cung trên đường tròn đó có số đo là 269269^{\circ} thì có độ dài bằng

  1. A

    2.959π90\displaystyle \frac{2.959\pi}{90}

  2. B

    269π9\displaystyle \frac{269\pi}{9}

  3. C

    269π27\displaystyle \frac{269\pi}{27}

  4. D

    269π18\displaystyle \frac{269\pi}{18}

Câu 7

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về điểm số và số học sinh như bảng sau. Tìm tứ phân vị thứ nhất Q1Q_1 của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho.

Điểm soˆˊ[1;3,5)[3,5;6)[6;8,5)[8,5;11)[11;13,5)Soˆˊ học sinh1091032\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm số} & [1;3,5) & [3,5;6) & [6;8,5) & [8,5;11) & [11;13,5) \\ \hline \text{Số học sinh} & 10 & 9 & 10 & 3 & 2 \\ \hline \end{array}
  1. A

    258\displaystyle \frac{25}{8}

  2. B

    3712\displaystyle \frac{37}{12}

  3. C

    618\displaystyle \frac{61}{8}

  4. D

    499\displaystyle \frac{49}{9}

Câu 8

Công thức số đo tổng quát của góc lượng giác (OA,OM)(OA, OM) theo độ trong hình bên là

Đường tròn lượng giác biểu diễn góc $(OA, OM) = 60^\circ$
  1. A

    60+k360(kZ)\displaystyle -60^\circ + k360^\circ (k \in \mathbb{Z})

  2. B

    60+k180(kZ)\displaystyle 60^\circ + k180^\circ (k \in \mathbb{Z})

  3. C

    60+k2π(kZ)\displaystyle 60^\circ + k2\pi (k \in \mathbb{Z})

  4. D

    60+k360(kZ)\displaystyle 60^\circ + k360^\circ (k \in \mathbb{Z})

Câu 9

Giải phương trình tanx=tanπ6\tan x = \tan \dfrac{\pi}{6}.

  1. A

    x=π6+k2π,kZ\displaystyle x = \dfrac{\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  2. B

    x=±π6+kπ,kZ\displaystyle x = \pm \dfrac{\pi}{6} + k\pi, k \in \mathbb{Z}

  3. C

    x=5π6+kπ,kZ\displaystyle x = \dfrac{5\pi}{6} + k\pi, k \in \mathbb{Z}

  4. D

    x=π6+kπ,kZ\displaystyle x = \dfrac{\pi}{6} + k\pi, k \in \mathbb{Z}

Câu 10

Cho sinα=13\sin \alpha = \dfrac{1}{3} với α(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right). Tính sin(απ6)\sin\left(\alpha - \dfrac{\pi}{6}\right).

  1. A

    23+36\displaystyle -\dfrac{\sqrt{2}}{3} + \dfrac{\sqrt{3}}{6}

  2. B

    36+23\displaystyle \dfrac{\sqrt{3}}{6} + \dfrac{\sqrt{2}}{3}

  3. C

    13+223\displaystyle \dfrac{1}{3} + \dfrac{2\sqrt{2}}{3}

  4. D

    16+63\displaystyle -\dfrac{1}{6} + \dfrac{\sqrt{6}}{3}

Câu 11

Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=13u_1 = 13 và công sai d=15d = 15. Tính tổng của 7 số hạng đầu tiên của cấp số cộng (un)(u_n).

  1. A

    S7=322\displaystyle S_7 = 322

  2. B

    S7=112\displaystyle S_7 = 112

  3. C

    S7=406\displaystyle S_7 = 406

  4. D

    S7=7212\displaystyle S_7 = \dfrac{721}{2}

Câu 12

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u8=10u_8 = -10u9=3u_9 = -3. Công sai dd của cấp số cộng đã cho là

  1. A

    14\displaystyle 14

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    310\displaystyle \dfrac{3}{10}

  4. D

    13\displaystyle -13

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số f(x)=103cosx+5f(x) = \dfrac{10}{3\cos x + 5}

  1. a)

    Hàm số f(x)f(x) có tập xác định là R\mathbb{R}

  2. b)

    Hàm số f(x)f(x) là hàm số lẻ trên R\mathbb{R}

  3. c)

    Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)f(x) trên [π2;π2]\left[-\dfrac{\pi}{2}; \dfrac{\pi}{2}\right] bằng 55

  4. d)

    Nếu f(x)=3f(x) = 3 thì cos2x=3118\cos 2x = -\dfrac{31}{18}

Câu 2

Cho dãy số (un)(u_n) với un=n2+nu_n = n^2 + n. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    u7=65u_7 = 65

  2. b)

    Số 5.8005.800 là một số hạng của dãy số (un)(u_n)

  3. c)

    (un)(u_n) là dãy số tăng

  4. d)

    Dãy số (Sn)(S_n) với Sn=5u1+5u2+5u3++5unS_n = \dfrac{5}{u_1} + \dfrac{5}{u_2} + \dfrac{5}{u_3} + \ldots + \dfrac{5}{u_n} bị chặn trên tại 4910\dfrac{49}{10}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho góc lượng giác xx thỏa mãn tanx=1\tan x = 1. Tính giá trị biểu thức P=2cosx+5sinxcosx3sinxP = \dfrac{2\cos x + 5\sin x}{\cos x - 3\sin x} (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Trả lời:

Câu 2

Tìm số nghiệm thuộc khoảng (50π;50π)(-50\pi; 50\pi) của phương trình cos3x+cos2x=0\cos 3x + \cos 2x = 0.

Trả lời:

Câu 3

Một công viên mới trồng cây theo dãy hình vòng cung. Dãy thứ nhất có 1212 cây, dãy thứ hai có 1515 cây, dãy thứ ba có 1818 cây, \ldots cứ như thế, mỗi dãy sau nhiều hơn dãy trước 33 cây. Tổng cộng công viên có 2020 dãy cây. Nếu chi phí trồng mỗi cây là như nhau và tổng chi phí để trồng toàn bộ cây là 20,2520{,}25 triệu đồng thì chi phí trồng mỗi cây là bao nhiêu nghìn đồng?

Trả lời:

Câu 4

Một chuỗi quầy cà phê báo cáo: tổng doanh thu 66 tháng đầu năm đạt 1818 tỷ đồng, trong đó tháng 66 đạt 3,53{,}5 tỷ đồng. Để đạt kế hoạch cả năm, công ty đặt chỉ tiêu: từ tháng 77 trở đi mỗi tháng doanh thu phải tăng 8%8\% so với tháng liền trước. Hỏi: theo chỉ tiêu này thì doanh thu cả năm của chuỗi cà phê đạt được là bao nhiêu tỷ đồng? (Làm tròn đến 11 chữ số thập phân).

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Giải phương trình sin(3x10)cos15=0\sin(3x - 10^{\circ}) - \cos 15^{\circ} = 0.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Cho cấp số cộng (un)(u_n) thỏa mãn 3u3+7u7=843u_3 + 7u_7 = 84u2+5u4=12u_2 + 5u_4 = 12. Tính tổng S11S_{11}.

      Câu 3

      1,0 điểm

      Cho cấp số nhân (un)(u_n)q=3q = -3, u5=27u_5 = -27. Số 531.441531.441 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân (un)(u_n)?

        HẾT

        Hỏi ToanExam AI

        ToanExam AI sẽ giúp bạn:

        • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
        • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
        • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

        Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

        Đăng nhập để làm bài