Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT Nam Lương Sơn, Phú ThọMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần IV. Tự luận3 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Góc có số đo π24\frac{\pi}{24} đổi sang độ là:

  1. A

    80\displaystyle 8^0

  2. B

    8030\displaystyle 8^030'

  3. C

    70\displaystyle 7^0

  4. D

    7030\displaystyle 7^030'

Câu 2

Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

  1. A

    tan(ab)=tana+tanb1tanatanb\displaystyle \tan(a-b)=\frac{\tan a + \tan b}{1-\tan a \tan b}

  2. B

    tan(ab)=tanatanb\displaystyle \tan(a-b)=\tan a - \tan b

  3. C

    tan(a+b)=tana+tanb1tanatanb\displaystyle \tan(a+b)=\frac{\tan a + \tan b}{1-\tan a \tan b}

  4. D

    tan(a+b)=tana+tanb\displaystyle \tan(a+b)=\tan a + \tan b

Câu 3

Tập xác định của hàm số y=cotxy=\cot x là:

  1. A

    R{π2+kπ,kZ}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \left\{\frac{\pi}{2}+k\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  2. B

    R{k2π,kZ}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \left\{k2\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  3. C

    R{π2+k2π,kZ}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  4. D

    R{kπ,kZ}\displaystyle \mathbb{R} \setminus \left\{k\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

Câu 4

Số lượng khách hàng nữ mua bảo hiểm nhân thọ trong một ngày được thống kê trong bảng tần số ghép nhóm sau:

Khoảng tuổi[20;30)[30;40)[40;50)[50;60)[60;70)Soˆˊ khaˊch haˋng nữ39642\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Khoảng tuổi} & [20;30) & [30;40) & [40;50) & [50;60) & [60;70) \\ \hline \text{Số khách hàng nữ} & 3 & 9 & 6 & 4 & 2 \\ \hline \end{array}

Giá trị đại diện của nhóm [30;40)[30;40) là:

  1. A

    40\displaystyle 40

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    35\displaystyle 35

  4. D

    30\displaystyle 30

Câu 5

Cho cấp số nhân (un)(u_n), biết u1=12u_1=12, u3u8=243\frac{u_3}{u_8}=243. Tìm u9u_9.

  1. A

    u9=46.563\displaystyle u_9=\frac{4}{6.563}

  2. B

    u9=42.187\displaystyle u_9=\frac{4}{2.187}

  3. C

    u9=78.732\displaystyle u_9=78.732

  4. D

    u9=22.187\displaystyle u_9=\frac{2}{2.187}

Câu 6

Cho dãy số (un)(u_n) với un=n+1nu_n=\frac{n+1}{n}. Tính u3u_3.

  1. A

    54\displaystyle \frac{5}{4}

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    43\displaystyle \frac{4}{3}

  4. D

    65\displaystyle \frac{6}{5}

Câu 7

Nghiệm của phương trình cosx=12\cos x=-\frac{1}{2}

  1. A

    x=±π6+k2π\displaystyle x=\pm \frac{\pi}{6}+k2\pi

  2. B

    x=±π3+k2π\displaystyle x=\pm \frac{\pi}{3}+k2\pi

  3. C

    x=±π6+kπ\displaystyle x=\pm \frac{\pi}{6}+k\pi

  4. D

    x=±2π3+k2π\displaystyle x=\pm \frac{2\pi}{3}+k2\pi

Câu 8

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng)

Doanh thu[5;7)[7;9)[9;11)[11;13)[13;15)Soˆˊ ngaˋy27731\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Doanh thu} & [5;7) & [7;9) & [9;11) & [11;13) & [13;15) \\ \hline \text{Số ngày} & 2 & 7 & 7 & 3 & 1 \\ \hline \end{array}

Nhóm chứa trung vị là

  1. A

    [7;9)\displaystyle [7;9)

  2. B

    [9;11)\displaystyle [9;11)

  3. C

    [13;15)\displaystyle [13;15)

  4. D

    [11;13)\displaystyle [11;13)

Câu 9

Cho hai điểm A,BA, B và mặt phẳng (P)(P) như hình vẽ bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hình vẽ mặt phẳng (P) với điểm A nằm trong mặt phẳng và điểm B nằm ngoài mặt phẳng
  1. A

    A(P)\displaystyle A \subset (P)

  2. B

    A(P)\displaystyle A \in (P)

  3. C

    B(P)\displaystyle B \in (P)

  4. D

    B⊄(P)\displaystyle B \not\subset (P)

Câu 10

Cho cosx=45\cos x = \frac{4}{5}, x(π2;0)x \in \left(-\frac{\pi}{2};0\right). Giá trị của sin2x\sin 2x

  1. A

    15\displaystyle \frac{1}{5}

  2. B

    2425\displaystyle \frac{24}{25}

  3. C

    2425\displaystyle -\frac{24}{25}

  4. D

    15\displaystyle -\frac{1}{5}

Câu 11

Cho một cấp số cộng (un)(u_n)u1=13u_1 = \frac{1}{3}, u8=26u_8 = 26. Tìm công sai dd

  1. A

    d=310\displaystyle d = \frac{3}{10}

  2. B

    d=103\displaystyle d = \frac{10}{3}

  3. C

    d=113\displaystyle d = \frac{11}{3}

  4. D

    d=311\displaystyle d = \frac{3}{11}

Câu 12

Tìm tập xác định DD của hàm số y=1sinxcosxy = \frac{1}{\sin x - \cos x}.

  1. A

    D=R{k2πkZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}

  2. B

    D=R{kπkZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}

  3. C

    D=R{π4+kπkZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\frac{\pi}{4} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

  4. D

    D=R{π2+kπkZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\frac{\pi}{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Kết quả đo chiều cao (đơn vị: mét) của 100 cây keo 3 năm tuổi tại một nông trường được cho ở bảng sau:

Chieˆˋu cao (m)[8,4;8,6)[8,6;8,8)[8,8;9,0)[9,0;9,2)[9,2;9,4)Soˆˊ caˆy512254414\begin{array}{|l|l|l|l|l|l|} \hline \text{Chiều cao (m)} & [8,4;8,6) & [8,6;8,8) & [8,8;9,0) & [9,0;9,2) & [9,2;9,4) \\ \hline \text{Số cây} & 5 & 12 & 25 & 44 & 14 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là x=8,9(m)\overline{x} = 8,9(m)

  2. b)

    Mẫu số liệu ghép nhóm trên có 5 nhóm số liệu

  3. c)

    Hiệu giữa tứ phân vị thứ ba và tứ phân vị thứ nhất bằng 2,062,06

  4. d)

    Số cây keo có chiều cao khoảng 9,1(m)9,1(m) là nhiều nhất

Câu 2

Cho cấp số cộng (un)(u_n) biết số hạng đầu u1=2u_1 = 2 và công sai d=3d = 3.

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Đặt S=u10+u11+...+u20+u30+u31+...+u50+u60+u61+...+u80S = u_{10} + u_{11} + ...+ u_{20} + u_{30} + u_{31} + ...+ u_{50} + u_{60} + u_{61} + ...+ u_{80}. Khi đó S=7.372S = 7.372.

  2. b)

    Số 610610 là tổng của nn số hạng đầu của cấp số cộng (un)(u_n). Khi đó n[18;22]n \in [18;22].

  3. c)

    Số 152152 là số hạng thứ nn của cấp số cộng (un)(u_n). Khi đó n[45;50]n \in [45;50].

  4. d)

    Số hạng tổng quát của cấp số cộng là un=1+3nu_n = -1 + 3n

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho biết cosα=35\cos \alpha = \frac{3}{5}, 0<α<π20 < \alpha < \frac{\pi}{2}. Giá trị sinα\sin \alpha bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Chị Nụ gửi tiết kiệm 200200 triệu đồng với lãi suất 0,5%0,5\% một tháng. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu. Hỏi số tiền chị Nụ nhận được sau hai tháng là bao nhiêu triệu đồng? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

Trả lời:

Câu 3

Bảng 9 biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về nhiệt độ không khí trung bình các tháng năm 2011 tại Hà Nội (đơn vị: độ C) (Nguồn: Niên giám Thống kê 2021, NXB Thống kê, 2022). Số trung bình cộng của mẫu số liệu đó bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?

NhoˊmTaˆˋn soˆˊ[16,8;19,8)2[19,8;22,8)3[22,8;25,8)2[25,8;28,8)1[28,8;31,8)4n=12\begin{array}{|c|c|} \hline \text{Nhóm} & \text{Tần số} \\ \hline [16,8;19,8) & 2 \\ \hline [19,8;22,8) & 3 \\ \hline [22,8;25,8) & 2 \\ \hline [25,8;28,8) & 1 \\ \hline [28,8;31,8) & 4 \\ \hline & n=12 \\ \hline \end{array}

Bảng 9

Trả lời:

Câu 4

Tính tổng của số hạng đầu u1u_1 và công sai dd của cấp số cộng (un)(u_n) biết rằng: {u4=10u4+u6=26\begin{cases} u_4 = 10 \\ u_4 + u_6 = 26 \end{cases}

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh bằng 44 và có diện tích S1S_1. Nối 44 trung điểm A1,B1,C1,D1A_1, B_1, C_1, D_1 theo thứ tự của 44 cạnh AB,BC,CD,DAAB, BC, CD, DA ta được hình vuông thứ hai có diện tích S2S_2. Tiếp tục làm như thế, ta được hình vuông thứ ba là A2B2C2D2A_2B_2C_2D_2 có diện tích S3S_3, ... và cứ tiếp tục làm như thế, ta tính được các hình vuông lần lượt có diện tích S4,S5,...,S100S_4, S_5, ..., S_{100}. Tính tổng S=S1+S2+S3+...+S100S = S_1 + S_2 + S_3 + ... + S_{100}.

    Câu 2

    Một vật MM được gắn vào đầu lò xo và dao động quanh vị trí cân bằng II, biết rằng OO là hình chiếu vuông góc của II trên trục OxOx, tọa độ điểm MM trên OxOx tại thời điểm tt (giây) là đại lượng ss (đơn vị: cmcm) được tính bởi công thức s=8,6cos(8t+π2)s = 8,6\cos\left(8t + \dfrac{\pi}{2}\right). Tại mấy thời điểm trong khoảng 22 giây đầu tiên thì s=4,3s = 4,3 cm?

    Sơ đồ dao động của vật M gắn vào lò xo trên trục Ox

      Câu 3

      Bánh xe của người đi xe đạp quay được 1010 vòng trong 55 giây. Tính độ dài quãng đường mà người đi xe đã đi được trong 11 phút (đơn vị tính bằng mét và làm tròn kết quả đến hàng đơn vị, lấy π=3,14\pi = 3,14), biết rằng đường kính của bánh xe đạp là 0,68m0,68m.

        HẾT
        Đăng nhập để làm bài