Đề đánh giá giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi, Hà TĩnhMã đề 111

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu
Phần IV. Tự luận3 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho cấp số nhân (un)(u_n) với u1=3u_1 = 3u2=9u_2 = 9. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

  1. A

    6\displaystyle -6

  2. B

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 2

Cho cosx=45\cos x = \dfrac{4}{5}, x(π2;0)x \in \left(-\dfrac{\pi}{2}; 0\right). Giá trị của sin2x\sin 2x là:

  1. A

    2425\displaystyle -\dfrac{24}{25}

  2. B

    2425\displaystyle \dfrac{24}{25}

  3. C

    15\displaystyle -\dfrac{1}{5}

  4. D

    15\displaystyle \dfrac{1}{5}

Câu 3

Trong các dãy số (un)(u_n) sau đây, dãy số nào là cấp số nhân?

  1. A

    un=2n\displaystyle u_n = 2^n

  2. B

    un=2n+1\displaystyle u_n = 2^n + 1

  3. C

    un=1n\displaystyle u_n = \dfrac{1}{n}

  4. D

    un=3n\displaystyle u_n = 3n

Câu 4

Góc 7070^{\circ} có số đo bằng radian là:

  1. A

    7π18\displaystyle \dfrac{7\pi}{18}

  2. B

    18π7\displaystyle \dfrac{18\pi}{7}

  3. C

    9π7\displaystyle \dfrac{9\pi}{7}

  4. D

    7π9\displaystyle \dfrac{7\pi}{9}

Câu 5

Số nghiệm của phương trình sinx=0\sin x = 0 trên đoạn [0;π][0; \pi]

  1. A

    Vô số

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 6

Cho dãy số (un)(u_n) có số hạng tổng quát un=3n5u_n = 3n - 5. Tính u3u_3

  1. A

    u3=5\displaystyle u_3 = -5

  2. B

    u3=2\displaystyle u_3 = -2

  3. C

    u3=4\displaystyle u_3 = 4

  4. D

    u3=3\displaystyle u_3 = 3

Câu 7

Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=11u_1 = 11 và công sai d=3d = 3. Giá trị của u2u_2 bằng

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    33\displaystyle 33

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    113\displaystyle \dfrac{11}{3}

Câu 8

Tập xác định của hàm số y=tanxy = \tan x

  1. A

    D=R{π2+k2π,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  2. B

    D=R{π2+kπ,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  3. C

    D=R{k2π,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{k2\pi, k \in \mathbb{Z}\}

  4. D

    D=R{kπ,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{k\pi, k \in \mathbb{Z}\}

Câu 9

Nghiệm của phương trình sinx=12\sin x = \dfrac{1}{2}

  1. A

    [x=π6+k2πx=5π6+k2π,kZ\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x = \dfrac{\pi}{6} + k2\pi \\ x = \dfrac{5\pi}{6} + k2\pi \end{array} \right., k \in \mathbb{Z}

  2. B

    [x=π3+k2πx=2π3+k2π,kZ\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x = \dfrac{\pi}{3} + k2\pi \\ x = \dfrac{2\pi}{3} + k2\pi \end{array} \right., k \in \mathbb{Z}

  3. C

    [x=12+k2πx=π12+k2π,kZ\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x = \dfrac{1}{2} + k2\pi \\ x = \pi - \dfrac{1}{2} + k2\pi \end{array} \right., k \in \mathbb{Z}

  4. D

    x=kπ,kZ\displaystyle x = k\pi, k \in \mathbb{Z}

Câu 10

Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

  1. A

    sin(a+b)=sina.cosbcosa.sinb\displaystyle \sin(a + b) = \sin a . \cos b - \cos a . \sin b

  2. B

    sin(ab)=sina.cosb+cosa.sinb\displaystyle \sin(a - b) = \sin a . \cos b + \cos a . \sin b

  3. C

    cos(ab)=cosa.cosb+sina.sinb\displaystyle \cos(a - b) = \cos a . \cos b + \sin a . \sin b

  4. D

    cos(a+b)=cosa.cosb+sina.sinb\displaystyle \cos(a + b) = \cos a . \cos b + \sin a . \sin b

Câu 11

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?

  1. A

    1;3;6;9;12\displaystyle 1; -3; -6; -9; -12

  2. B

    1;3;5;7;9\displaystyle 1; -3; -5; -7; -9

  3. C

    1;2;4;6;8\displaystyle 1; -2; -4; -6; -8

  4. D

    1;3;7;11;15\displaystyle 1; -3; -7; -11; -15

Câu 12

Tập giá trị của hàm số y=sin2xy = \sin 2x là:

  1. A

    [2;2]\displaystyle [-2;2]

  2. B

    [0;2]\displaystyle [0;2]

  3. C

    [1;1]\displaystyle [-1;1]

  4. D

    [0;1]\displaystyle [0;1]

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)=12cos2x+12y = f(x) = \dfrac{1}{2}\cos 2x + \dfrac{1}{2}.

  1. a)

    Tập nghiệm của phương trình f(x)=12f(x) = \dfrac{1}{2}S={π4+kπ2,kZ}S = \left\{\dfrac{\pi}{4} + \dfrac{k\pi}{2}, k \in \mathbb{Z}\right\}

  2. b)

    Hàm số đã cho có tập giá trị là T=[0;1]T = [0;1]

  3. c)

    Tổng các nghiệm của phương trình f(x)=12f(x) = \dfrac{1}{2} trong đoạn [0;π][0;\pi]3π2\dfrac{3\pi}{2}

  4. d)

    Hàm số đã cho xác định trên R\mathbb{R}

Câu 2

Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi u1=1u_1 = 1un+1=3un+4u_{n+1} = 3u_n + 4 với mọi n1n \ge 1. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    Số hạng tổng quát un=3n2(n1)u_n = 3^n - 2 (n \ge 1)

  2. b)

    Số hạng u5=119u_5 = 119

  3. c)

    Số hạng u2=7u_2 = 7

  4. d)

    Đặt vn=un+av_n = u_n + a. Khi a=2a = 2 thì (vn)(v_n) lập thành một cấp số nhân.

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Theo báo cáo của Chính phủ, dân số của nước ta tính đến tháng 12 năm 2018 là 95,93 triệu người, nếu tỉ lệ tăng trưởng dân số trung bình hàng năm là 1,33%1,33\% thì dân số nước ta vào tháng 12 năm 2025 là bao nhiêu? (Tính theo đơn vị triệu người, làm tròn đến hàng đơn vị)

Trả lời:

Câu 2

Người ta trồng 3.003 cây theo dạng một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng 1 cây, hàng thứ hai trồng 2 cây, hàng thứ ba trồng 3 cây, ..., cứ tiếp tục trồng như thế cho đến khi hết số cây. Số hàng cây được trồng là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố AA trong ngày thứ tt (ở đây tt là số ngày tính từ ngày 1 tháng giêng) của một năm không nhuận được mô hình hoá bởi hàm số L(t)=12+2,83sin(2π365(t80)),tZL(t) = 12 + 2,83\sin\left(\dfrac{2\pi}{365}(t - 80)\right), t \in \mathbb{Z}0<t3650 < t \le 365. Bạn Ngọc muốn đến chơi thành phố AA vào ngày thành phố AA có nhiều giờ ánh sáng nhất. Hỏi bạn Ngọc nên đến thành phố AA vào ngày nào trong năm?

Trả lời:

Câu 4

Cho sinα=13\sin \alpha = -\dfrac{1}{3}, với (180<α<270)(180^\circ < \alpha < 270^\circ). Tính cosα\cos \alpha. (Quy tròn đến hàng phần mười)

Trả lời:

Phần IV. Tự luận

Câu 1

1,0 điểm

Giải phương trình tan(x+π3)=3\tan\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) = \sqrt{3}

    Câu 2

    1,0 điểm

    Cho sinα=513\sin \alpha = \dfrac{5}{13}π2<α<π\dfrac{\pi}{2} < \alpha < \pi. Tính giá trị của cosα\cos \alphatan2α\tan 2\alpha.

      Câu 3

      Để chuẩn bị cho quỹ học bổng "Nâng bước tương lai học sinh trường THPT Nguyễn Văn Trỗi", nhằm hỗ trợ các học sinh có hoàn cảnh khó khăn của trường, một cựu học sinh đã quyết định gửi tiết kiệm một số tiền ban đầu là 500 triệu đồng vào ngân hàng theo hình thức lãi kép.

      Theo thỏa thuận, ngân hàng áp dụng mức lãi suất 6%6\%/năm và tiền lãi sẽ được nhập vào vốn (vốn hóa) mỗi năm một lần. (Giả sử lãi suất không đổi trong suốt quá trình gửi).

      1. a)

        Tính tổng số tiền (cả vốn lẫn lãi) có trong quỹ học bổng sau 6 năm. (Làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân, đơn vị: triệu đồng).

      2. b)

        Mục tiêu của quỹ là đạt mốc 600 triệu đồng để bắt đầu trao học bổng. Hỏi cựu học sinh đó cần gửi tiền trong ít nhất bao nhiêu năm thì quỹ đạt được mục tiêu?

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài