Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT Lê Văn Phẩm, Đồng ThápMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu
Phần IV. Tự luận3 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Đổi số đo của góc 108108^\circ sang đơn vị radian.

  1. A

    3π5\displaystyle \frac{3\pi}{5}

  2. B

    3π2\displaystyle \frac{3\pi}{2}

  3. C

    π4\displaystyle \frac{\pi}{4}

  4. D

    π10\displaystyle \frac{\pi}{10}

Câu 2

Cho góc hình học mOn^=500\widehat{mOn}=50^0. Số đo của góc lượng giác (On,Om)(On, Om) như hình vẽ bên dưới bằng

Hình vẽ góc lượng giác (On, Om) với đỉnh O
  1. A

    2100\displaystyle -210^0

  2. B

    2100\displaystyle 210^0

  3. C

    500\displaystyle 50^0

  4. D

    500\displaystyle -50^0

Câu 3

Cho sinα=45\sin \alpha = \frac{4}{5}, (900<α<1800)(90^0 < \alpha < 180^0). Tính cosα\cos \alpha.

  1. A

    cosα=35\displaystyle \cos \alpha = \frac{3}{5}

  2. B

    cosα=35\displaystyle \cos \alpha = -\frac{3}{5}

  3. C

    cosα=45\displaystyle \cos \alpha = -\frac{4}{5}

  4. D

    cosα=53\displaystyle \cos \alpha = \frac{5}{3}

Câu 4

Gọi M,mM, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=43cos2xy = 4 - 3\cos^2 x. Khi đó:

  1. A

    M+m=5\displaystyle M + m = 5

  2. B

    M+m=1\displaystyle M + m = 1

  3. C

    M+m=7\displaystyle M + m = 7

  4. D

    M+m=4\displaystyle M + m = 4

Câu 5

Hình chóp có 16 cạnh thì có bao nhiêu mặt?

  1. A

    8\displaystyle 8

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 6

Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

  1. A

    Ba điểm phân biệt

  2. B

    Một điểm và một đường thẳng

  3. C

    Hai đường thẳng cắt nhau

  4. D

    Bốn điểm phân biệt

Câu 7

Trên đường tròn bán kính R=12R = 12 cm, góc ở tâm có số đo 60060^0 chắn một cung có độ dài \ell bằng

  1. A

    =4π\ell = 4\pi cm

  2. B

    =2\ell = 2 cm

  3. C

    =6.28\ell = 6.28 cm

  4. D

    =12.56\ell = 12.56 cm

Câu 8

Tìm khẳng định sai? (với điều kiện các hệ thức đã xác định)

  1. A

    cot(α)=cotα\displaystyle \cot(-\alpha) = -\cot \alpha

  2. B

    cos(π2+α)=sinα\displaystyle \cos\left(\frac{\pi}{2} + \alpha\right) = \sin \alpha

  3. C

    sin(πα)=sinα\displaystyle \sin(\pi - \alpha) = \sin \alpha

  4. D

    tan(π+α)=tanα\displaystyle \tan(\pi + \alpha) = \tan \alpha

Câu 9

Cho hình tứ diện ABCDABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    ABABCDCD chéo nhau

  2. B

    ABABCDCD song song

  3. C

    ABABCDCD cắt nhau

  4. D

    Tồn tại một mặt phẳng chứa ABABCDCD

Câu 10

Với giá trị nào của mm thì phương trình sinxm=1\sin x - m = 1 có nghiệm

  1. A

    0m1\displaystyle 0 \le m \le 1

  2. B

    m0\displaystyle m \le 0

  3. C

    2m0\displaystyle -2 \le m \le 0

  4. D

    m1\displaystyle m \ge 1

Câu 11

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy không là hình thang. Giao điểm của CDCD với mặt phẳng (SAB)(SAB)

  1. A

    Giao điểm của CDCDSASA

  2. B

    Giao điểm của CDCDABAB

  3. C

    Giao điểm của CDCDSDSD

  4. D

    Giao điểm của CDCDSBSB

Câu 12

Tập xác định của hàm số y=3+sinxcosxy = \dfrac{3 + \sin x}{\cos x}

  1. A

    D=R{π2+kπ,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  2. B

    D=R{0}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{0\}

  3. C

    D=R\displaystyle D = \mathbb{R}

  4. D

    D=R{kπ,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{k\pi, k \in \mathbb{Z}\}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho cosα=34\cos \alpha = \dfrac{3}{4} với 3π2<α<2π\dfrac{3\pi}{2} < \alpha < 2\pi.

  1. a)

    sin2α=3716\sin 2\alpha = -\dfrac{3\sqrt{7}}{16}

  2. b)

    sinα=74\sin \alpha = \dfrac{\sqrt{7}}{4}

  3. c)

    Giá trị của biểu thức M=tan(α+π3)+433M = \tan\left(\alpha + \dfrac{\pi}{3}\right) + \dfrac{4\sqrt{3}}{3} bằng 7\sqrt{7}

  4. d)

    cos(α+21π)=34\cos(\alpha + 21\pi) = -\dfrac{3}{4}

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành, khi đó:

  1. a)

    Giao tuyến giữa hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(SCD)(SCD) là đường thẳng đi qua SS và song song với ABABCDCD

  2. b)

    Giao tuyến giữa hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(SAD)(SAD)SASA

  3. c)

    SCSCABAB cắt nhau

  4. d)

    Giao điểm của BDBD(SAC)(SAC) là tâm của hình bình hành ABCDABCD

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho đồ thị của hàm số y=sinxy = \sin x (tham khảo hình vẽ)

đồ thị hàm số $y = \sin x$

Tìm các giá trị x[0;3π2]x \in \left[0; \frac{3\pi}{2}\right] thỏa mãn sin2x0\sin 2x \ge 0.

Trả lời:

Câu 2

Tìm tập xác định của hàm số y=tan(2x+π3)y = \tan\left(2x + \frac{\pi}{3}\right).

Trả lời:

Câu 3

Cho hai góc nhọn aabb. Biết cosa=23\cos a = \frac{2}{3}; cosb=34\cos b = \frac{3}{4}. Tính giá trị biểu thức P=cos(a+b)cos(ab)P = \cos(a+b) \cdot \cos(a-b).

Trả lời:

Câu 4

Tại các giá trị nào của xx thì đồ thị hàm số y=sinxy = \sin xy=12y = \frac{1}{2} giao nhau.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận

Câu 1

1,0 điểm

Giải phương trình lượng giác: 2cos(2xπ4)3=02\cos\left(2x - \frac{\pi}{4}\right) - \sqrt{3} = 0.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Hàng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h(cm)h(cm) của mực nước trong kênh tính theo thời gian tt trong 1 ngày (0t24)(0 \le t \le 24) cho bởi công thức h=2cos(πt12+π3)+5h = 2\cos\left(\frac{\pi t}{12} + \frac{\pi}{3}\right) + 5. Hỏi vào thời điểm (giờ) nào trong ngày, độ sâu của mực nước là 7cm7cm?

      Câu 3

      1,0 điểm

      Cho tứ diện SABCSABC. Trên cạnh SASA lấy điểm MM, trên cạnh SCSC lấy điểm NN, sao cho MNMN không song song với ACAC. Cho điểm OO nằm trong tam giác ABCABC.

      1. a)

        Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (OMN)(OMN)(ABC)(ABC).

      2. b)

        Tìm giao điểm của mặt phẳng (OMN)(OMN) với các đường thẳng ABAB.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài