Đề khảo sát chất lượng Toán 11 lần 2 năm 2024–2025 — Trường THPT Triệu Sơn 3, Thanh HóaMã đề 111

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của d:x2y+2025=0d: x - 2y + 2025 = 0?

  1. A

    (1;2)\displaystyle (1;-2)

  2. B

    (2;1)\displaystyle (2;1)

  3. C

    (2;0)\displaystyle (-2;0)

  4. D

    (0;2)\displaystyle (0;-2)

Câu 2

Tìm mm để hàm số f(x)={x23x+2x1khix1mkhix=1f(x) = \begin{cases} \dfrac{x^2 - 3x + 2}{x - 1} & khi x \neq 1 \\ m & khi x = 1 \end{cases} liên tục tại điểm x=1x = 1?

  1. A

    m=1\displaystyle m = 1

  2. B

    m=1\displaystyle m = -1

  3. C

    m=4\displaystyle m = 4

  4. D

    m=4\displaystyle m = -4

Câu 3

Cho cấp số nhân (un)(u_n) với u1=3u_1 = 3u2=12u_2 = 12. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    9\displaystyle -9

  3. C

    9\displaystyle 9

  4. D

    14\displaystyle \dfrac{1}{4}

Câu 4

Tập nghiệm SS của bất phương trình log3(x3)log320\log_3(x - 3) - \log_3 2 \le 0

  1. A

    [5;+)\displaystyle [5; +\infty)

  2. B

    (;5]\displaystyle (-\infty; 5]

  3. C

    [3;5]\displaystyle [3; 5]

  4. D

    S=(3;5]\displaystyle S = (3; 5]

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO, MM là trung điểm SASA. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    OM//(SCD)\displaystyle OM // (SCD)

  2. B

    OM//(SBD)\displaystyle OM // (SBD)

  3. C

    OM//(SAD)\displaystyle OM // (SAD)

  4. D

    OM//(SAB)\displaystyle OM // (SAB)

Câu 6

Hàm số y=2x24x+1y = 2x^2 - 4x + 1 đồng biến trên khoảng nào?

  1. A

    (;1)\displaystyle (-\infty; -1)

  2. B

    (1;+)\displaystyle (-1; +\infty)

  3. C

    (1;+)\displaystyle (1; +\infty)

  4. D

    (;1)\displaystyle (-\infty; 1)

Câu 7

Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phuˊt)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)Soˆˊ học sinh5912106\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [0;20) & [20;40) & [40;60) & [60;80) & [80;100) \\ \hline \text{Số học sinh} & 5 & 9 & 12 & 10 & 6 \\ \hline \end{array}

Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là

  1. A

    [40;60)\displaystyle [40;60)

  2. B

    [60;80)\displaystyle [60;80)

  3. C

    [20;40)\displaystyle [20;40)

  4. D

    [80;100)\displaystyle [80;100)

Câu 8

Tập xác định của hàm số y=log5xy = \log_5 x

  1. A

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

  2. B

    (;0)\displaystyle (-\infty; 0)

  3. C

    [0;+)\displaystyle [0; +\infty)

  4. D

    (;+)\displaystyle (-\infty; +\infty)

Câu 9

Trong không gian, cho đường thẳng aa và mặt phẳng (P)(P). Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa đường thẳng aa và mặt phẳng (P)(P).

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 10

Khẳng định nào dưới đây là sai?

  1. A

    Hàm số y=cosxy = \cos x là hàm số lẻ

  2. B

    Hàm số y=sinxy = \sin x là hàm số lẻ

  3. C

    Hàm số y=tanxy = \tan x là hàm số lẻ

  4. D

    Hàm số y=cotxy = \cot x là hàm số lẻ

Câu 11

lim15n+3\lim \dfrac{1}{5n+3} bằng

  1. A

    15\displaystyle \dfrac{1}{5}

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  4. D

    +\displaystyle +\infty

Câu 12

Gieo một con súc sắc. Xác suất để mặt 6 chấm xuất hiện.

  1. A

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  2. B

    16\displaystyle \dfrac{1}{6}

  3. C

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  4. D

    56\displaystyle \dfrac{5}{6}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường tròn (C):(x+2)2+(y+3)2=25(C): (x+2)^2 + (y+3)^2 = 25. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Đường tròn (C)(C) có tâm I(2;3)I(-2;-3)

  2. b)

    Đường tròn (C)(C) có bán kính R=5R = 5

  3. c)

    Phương trình tiếp tuyến Δ\Delta của đường tròn (C)(C) tại điểm N(1;1)N(1;1) là: x+y2=0x + y - 2 = 0

  4. d)

    Điểm M(1,2)M(1,2) nằm trong đường tròn

Câu 2

Cho phương trình lượng giác 2sinx2=02\sin x - \sqrt{2} = 0. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Phương trình có nghiệm lớn nhất trong khoảng (0;π)(0;\pi) bằng 3π4\dfrac{3\pi}{4}

  2. b)

    Phương trình tương đương với phương trình sinx=sinπ4\sin x = \sin \dfrac{\pi}{4}

  3. c)

    Phương trình có nghiệm là x=π4+k2π;x=3π4+k2πx = \dfrac{\pi}{4} + k2\pi; x = \dfrac{3\pi}{4} + k2\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z})

  4. d)

    Số nghiệm của phương trình trong khoảng (π2;π2)\left(-\dfrac{\pi}{2};\dfrac{\pi}{2}\right) là hai nghiệm

Câu 3

Biết rằng hàm số f(x)={x2+5x+6x+2khi x>2mx+m+1khi x2f(x) = \begin{cases} \dfrac{x^2+5x+6}{x+2} & \text{khi } x > -2 \\ mx+m+1 & \text{khi } x \le -2 \end{cases} liên tục trên R\mathbb{R}mm là một số thực. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    limx(2)f(x)=m+1\lim_{x \to (-2)^-} f(x) = -m+1

  2. b)

    m=0m = 0

  3. c)

    limx1f(x)=5\lim_{x \to 1} f(x) = 5

  4. d)

    limx(2)+f(x)=2\lim_{x \to (-2)^+} f(x) = -2

Câu 4

Lạm phát là sự tăng mức giá chung một cách liên tục của hàng hóa và dịch vụ theo thời gian, tức là sự mất giá trị của một loại tiền tệ nào đó. Chẳng hạn, nếu lạm phát là 5%5\% mỗi năm thì sức mua của 1 triệu đồng sau một năm chỉ còn là 950 nghìn đồng (vì đã giảm mất 5%5\% của 1 triệu đồng, tức là 50.000 đồng). Nói chung, nếu tỉ lệ lạm phát trung bình là r%r\% mỗi năm thì tổng số tiền PP ban đầu, sau nn năm số tiền đó chỉ còn giá trị là: A=P(1r100)nA = P\left(1 - \frac{r}{100}\right)^n. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Nếu tỉ lệ lạm phát là 8%8\% một năm thì sức mua của 100 triệu đồng sau một năm sẽ còn lại 92.000.000 đồng

  2. b)

    Nếu tỉ lệ lạm phát trung bình là 7%7\% một năm thì sau 15 năm sức mua của số tiền ban đầu chỉ còn lại một nửa

  3. c)

    Nếu sức mua của 100 triệu đồng sau ba năm chỉ còn lại 75 triệu đồng thì tỉ lệ lạm phát trung bình của ba năm đó là 9,14%9,14\% (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

  4. d)

    Nếu tỉ lệ lạm phát là 8%8\% một năm thì sức mua của 100 triệu đồng sau hai năm sẽ còn lại 86.460.000 đồng

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho tứ diện ABCDABCDAB=6AB = 6, CD=8CD = 8. Cắt tứ diện bởi một mặt phẳng song song với ABAB, CDCD để thiết diện thu được là một hình thoi. Tính cạnh của hình thoi đó. (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

Trả lời:

Câu 2

Cho tanα=13\tan \alpha = \frac{1}{3}. Tính giá trị của biểu thức A=3sinα+4cosα2sinα5cosαA = \frac{3\sin \alpha + 4\cos \alpha}{2\sin \alpha - 5\cos \alpha}? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

Trả lời:

Câu 3

Một doanh nghiệp tư nhân AA chuyên kinh doanh xe gắn máy các loại. Hiện nay doanh nghiệp đang tập trung chiến lược vào kinh doanh xe Honda Future Fi với chi phí mua vào một chiếc là 27 triệu đồng và bán ra với giá là 31 triệu đồng. Với giá bán này thì số lượng xe mà khách hàng sẽ mua trong một năm là 600 chiếc. Nhằm mục tiêu đẩy mạnh hơn nữa lượng tiêu thụ dòng xe đang ăn khách này, doanh nghiệp dự định giảm giá bán và ước tính rằng nếu giảm 1 triệu đồng mỗi chiếc xe thì số lượng xe bán ra trong một năm là sẽ tăng thêm 200 chiếc. Vậy doanh nghiệp phải định giá bán mới là bao nhiêu để sau khi đã thực hiện giảm giá, lợi nhuận thu được sẽ là cao nhất.

Trả lời:

Câu 4

Tại một bể bơi có dạng hình tròn có đường kính AB=10AB = 10m, một người xuất phát từ AA bơi thẳng theo dây cung AC tạo với đường kính AB một góc α(0<α<π2)\alpha \left(0 < \alpha < \frac{\pi}{2}\right), rồi chạy bộ theo cung nhỏ CB đến điểm BB. Gọi S(α)S(\alpha) là quãng đường người đó đã di chuyển. Tính giới hạn limα0+S(α)\lim\limits_{\alpha \to 0^+} S(\alpha).

Trả lời:

Câu 5

Để ước tính dân số người ta sử dụng công thức AN=AerNA_{N} = Ae^{rN}, trong đó AA là dân số của năm lấy làm mốc tính, ANA_{N} là dân số sau NN năm, rr là tỉ lệ tăng dân số hàng năm. Biết rằng dân số Việt Nam ở các năm 2014 và 2024 lần lượt là 85,9 và 96,2 triệu người. Hỏi ở năm nào dân số nước ta sẽ vượt qua ngưỡng 126 triệu người?

Trả lời:

Câu 6

Một lô hàng có 20 sản phẩm, trong đó 4 phế phẩm. Lấy tùy ý 6 sản phẩm từ lô hàng đó. Hãy tính xác suất để trong 6 sản phẩm lấy ra có không quá 1 phế phẩm. (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài