Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2025 — Trường THPT Lạng Giang số 1, Bắc NinhMã đề 1101

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn8 câu · 2,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai3 câu · 3,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần IV. Tự luận2 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    sin(ab)=sinacosb+cosasinb\displaystyle \sin(a - b) = \sin a \cos b + \cos a \sin b

  2. B

    sin2a=2sinacosa\displaystyle \sin 2a = 2\sin a \cos a

  3. C

    cosa+cosb=2cos(a+b2)cos(ab2)\displaystyle \cos a + \cos b = 2\cos\left(\frac{a+b}{2}\right)\cos\left(\frac{a-b}{2}\right)

  4. D

    cos2αsin2α=cos2α\displaystyle \cos^2\alpha - \sin^2\alpha = \cos 2\alpha

Câu 2

Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?

  1. A

    cosx=20252026\displaystyle \cos x = \frac{2025}{2026}

  2. B

    sinx=π\displaystyle \sin x = \pi

  3. C

    cotx=2025\displaystyle \cot x = 2025

  4. D

    tanx=2026\displaystyle \tan x = 2026

Câu 3

Trong không gian, hình chóp tứ giác (hình vẽ bên dưới) có bao nhiêu mặt bên?

hình chóp tứ giác
  1. A

    6

  2. B

    3

  3. C

    5

  4. D

    4

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành (như hình vẽ).

hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành

Hai đường thẳng SBSBCDCD là hai đường thẳng

  1. A

    Song song

  2. B

    Cắt nhau

  3. C

    Chéo nhau

  4. D

    Trùng nhau

Câu 5

Số đo của các góc lượng giác (Ou,Ov)(Ou, Ov) trong hình sau là bao nhiêu?

Góc lượng giác $(Ou, Ov)$ bằng $60^{\circ}$
  1. A

    (Ou,Ov)=60+k360(Ou, Ov) = -60^{\circ} + k360^{\circ} (kZ)(k \in \mathbb{Z})

  2. B

    (Ou,Ov)=60+k360(Ou, Ov) = 60^{\circ} + k360^{\circ} (kZ)(k \in \mathbb{Z})

  3. C

    (Ou,Ov)=60+k180(Ou, Ov) = 60^{\circ} + k180^{\circ} (kZ)(k \in \mathbb{Z})

  4. D

    (Ou,Ov)=60\displaystyle (Ou, Ov) = -60^{\circ}

Câu 6

Rút gọn biểu thức y=sin3xsinx2cos2x1y = \frac{\sin 3x - \sin x}{2\cos^{2} x - 1}

  1. A

    2sinx\displaystyle 2\sin x

  2. B

    2tanx\displaystyle 2\tan x

  3. C

    tan2x\displaystyle \tan 2x

  4. D

    sinx\displaystyle \sin x

Câu 7

Cho đồ thị hàm số y=sinxy = \sin x như hình vẽ sau:

Đồ thị hàm số $y = \sin x$

Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    Hàm số y=sinxy = \sin x đồng biến trên (π2;3π2)\left(\frac{\pi}{2}; \frac{3\pi}{2}\right)

  2. B

    Hàm số y=sinxy = \sin x đồng biến trên (3π2;π)\left(\frac{-3\pi}{2}; -\pi\right)

  3. C

    Hàm số y=sinxy = \sin x nghịch biến trên (π2;π2)\left(\frac{-\pi}{2}; \frac{\pi}{2}\right)

  4. D

    Hàm số y=sinxy = \sin x đồng biến trên (π2;0)\left(-\frac{\pi}{2}; 0\right)

Câu 8

Tập nghiệm SS của phương trình 3tanx3+3=0\sqrt{3} \tan \frac{x}{3} + 3 = 0.

  1. A

    S={π9+k3π;kZ}\displaystyle S = \left\{-\frac{\pi}{9} + k3\pi; k \in \mathbb{Z}\right\}

  2. B

    S={π3+kπ;kZ}\displaystyle S = \left\{-\frac{\pi}{3} + k\pi; k \in \mathbb{Z}\right\}

  3. C

    S={π+k3π;kZ}\displaystyle S = \left\{-\pi + k3\pi; k \in \mathbb{Z}\right\}

  4. D

    S={π6+kπ;kZ}\displaystyle S = \left\{\frac{\pi}{6} + k\pi; k \in \mathbb{Z}\right\}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai3,0 điểm

Câu 1

Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

  1. a)

    Hàm số y=2tanxy = 2\tan x có tập xác định là D=R{π4+kπ2,kZ}D = \mathbb{R} \setminus \left\{\frac{\pi}{4} + k\frac{\pi}{2}, k \in \mathbb{Z}\right\}

  2. b)

    Tập giá trị của hàm số y=2sin(5π22x)+11y = -2\sin\left(\frac{5\pi}{2} - 2x\right) + 11S=[9;13]S = [9; 13]

  3. c)

    cos(2x+π3)+cos(2xπ3)=cos2x\cos\left(2x+\dfrac{\pi}{3}\right)+\cos\left(2x-\dfrac{\pi}{3}\right)=\cos 2x

  4. d)

    sinα>0\sin \alpha >0 với mọi α(3π2;2π)\alpha \in \left(\dfrac{3\pi}{2};2\pi\right)

Câu 2

Cho phương trình lượng giác 2cos(x+π4)+3=02\cos\left(x+\dfrac{\pi}{4}\right)+\sqrt{3}=0 (*). Khi đó

  1. a)

    Phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt thuộc khoảng (π;π)(-\pi;\pi)

  2. b)

    Phương trình (*) tương đương cos(x+π4)=cos(π6)\cos\left(x+\dfrac{\pi}{4}\right)=\cos\left(\dfrac{\pi}{6}\right)

  3. c)

    Nghiệm của phương trình (*) là: [x=π12+k2πx=7π12+k2π,kZ\left[ \begin{array}{l} x=-\dfrac{\pi}{12}+k2\pi \\ x=\dfrac{7\pi}{12}+k2\pi \end{array} \right., k \in \mathbb{Z}

  4. d)

    Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (π;π)(-\pi;\pi) bằng 3π2\dfrac{3\pi}{2}

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang có CDCD là đáy lớn và OO là giao điểm của ACACBDBD. MM là trung điểm của SDSD.

  1. a)

    ABCDAB \parallel CD

  2. b)

    Giao tuyến của mặt phẳng (SAB)(SAB)(SCD)(SCD)SOSO

  3. c)

    Giao tuyến của mặt phẳng (MAB)(MAB)(SCD)(SCD) qua MM và song song với CDCD

  4. d)

    SBSBDCDC chéo nhau

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho cotx=2\cot x =2. Tính giá trị biểu thức A=2sinx+3cosx3sinx2cosxA=\dfrac{2\sin x+3\cos x}{3\sin x-2\cos x}

Trả lời:

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang (ADAD là đáy lớn, BCBC là đáy nhỏ). Gọi E,FE,F lần lượt là trung điểm của SASASDSD. KK là giao điểm của các đường thẳng ABABCDCD, MM là giao điểm của đường thẳng SBSB và mặt phẳng (CDE)(CDE), NN là giao điểm của đường thẳng SCSC và mặt phẳng (EFM)(EFM). Cho biết AD=2BCAD=2BC. Tỉ số diện tích của hai tam giác KMNKMNKEFKEF là phân số tối giản ab\dfrac{a}{b}. Tính a+ba+b

Trả lời:

Câu 3

Để rèn luyện sức khỏe bạn An tập thể dục vào mỗi buổi sáng và kết hợp chạy bộ trong một khoảng thời gian nhất định của mỗi buổi tập. Số phút chạy bộ của bạn An trong ngày thứ tt của một tháng được cho bởi hàm số sau: f(t)=30+40cos(πt6)f(t)=30+40\cos\left(\dfrac{\pi t}{6}\right), trong đó f(t)f(t) tính bằng phút, tZt \in \mathbb{Z}1t311 \le t \le 31. Bằng cách giải phương trình lượng giác, tính số ngày bạn An chạy bộ được 5050 phút.

Trả lời:

Câu 4

Tập hợp các giá trị của tham số mm để phương trình sin(xπ3)+2=2m1\sin\left(x-\frac{\pi}{3}\right)+2=2m-1 có nghiệm là [a;b][a;b]. Khi đó 2a+b2a+b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm
  1. a)

    Giải phương trình: sin2x=32\sin 2x = \frac{\sqrt{3}}{2}

  2. b)

    Cho góc lượng giác α\alpha thỏa mãn sinα=35\sin \alpha = \frac{3}{5}, π2<α<π\frac{\pi}{2} < \alpha < \pi. Tính cos(α+π6)\cos\left(\alpha + \frac{\pi}{6}\right).

Câu 2

1,5 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi MM là trung điểm của SASA.

  1. a)

    Chứng minh: MO//SCMO // SC.

  2. b)

    Tìm giao điểm KK của SDSD(MBC)(MBC).

HẾT
Đăng nhập để làm bài