Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2025 — Trường THCS&THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Hà NộiMã đề 1101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho tanx=4\tan x = 4. Giá trị của cotx\cot x

  1. A

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  2. B

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  3. C

    12\displaystyle -\frac{1}{2}

  4. D

    14\displaystyle -\frac{1}{4}

Câu 2

Giải phương trình cosx+1=0\cos x + 1 = 0 ta được tập nghiệm là

  1. A

    S={π+k2π}(kZ)\displaystyle S = \{\pi + k2\pi\} (k \in \mathbb{Z})

  2. B

    S={k2π}(kZ)\displaystyle S = \{k2\pi\} (k \in \mathbb{Z})

  3. C

    S={π2+kπ}(kZ)\displaystyle S = \left\{\frac{\pi}{2} + k\pi\right\} (k \in \mathbb{Z})

  4. D

    S={kπ}(kZ)\displaystyle S = \{k\pi\} (k \in \mathbb{Z})

Câu 3

Đồ thị hàm số f(x)=cosx+1f(x) = \cos x + 1 đi qua điểm nào sau đây?

  1. A

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  2. B

    (π2;0)\displaystyle \left(\frac{\pi}{2};0\right)

  3. C

    (π2;0)\displaystyle \left(-\frac{\pi}{2};0\right)

  4. D

    (0;1)\displaystyle (0;1)

Câu 4

Trong hệ tọa độ OxyOxy, cho bốn điểm A;B;C;DA;B;C;D nằm trên đường tròn lượng giác như hình vẽ. Khi đó, điểm BB biểu diễn các góc lượng giác nào?

Đường tròn lượng giác với bốn điểm A, B, C, D trên hệ tọa độ Oxy
  1. A

    π2+k.2π(kZ)\displaystyle -\frac{\pi}{2} + k.2\pi (k \in \mathbb{Z})

  2. B

    π2+k.π(kZ)\displaystyle -\frac{\pi}{2} + k.\pi (k \in \mathbb{Z})

  3. C

    π2+k.2π(kZ)\displaystyle \frac{\pi}{2} + k.2\pi (k \in \mathbb{Z})

  4. D

    π2+k.π(kZ)\displaystyle \frac{\pi}{2} + k.\pi (k \in \mathbb{Z})

Câu 5

Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=2u_1 = 2u2=11u_2 = 11. Tìm công sai dd của cấp số cộng.

  1. A

    d=13\displaystyle d = 13

  2. B

    d=112\displaystyle d = \frac{11}{2}

  3. C

    d=9\displaystyle d = -9

  4. D

    d=9\displaystyle d = 9

Câu 6

Rút gọn biểu thức M=cos2xsinx+sin2xcosxM = \frac{\cos 2x}{\sin x} + \frac{\sin 2x}{\cos x} ta được kết quả là

  1. A

    M=1cosx\displaystyle M = \frac{1}{\cos x}

  2. B

    M=1\displaystyle M = 1

  3. C

    M=1sinx\displaystyle M = \frac{1}{\sin x}

  4. D

    M=cos3xsinx.cosx\displaystyle M = \frac{\cos 3x}{\sin x . \cos x}

Câu 7

Tập xác định của hàm số y=sin(xπ2)y = \sin\left(x - \frac{\pi}{2}\right)

  1. A

    R\displaystyle \mathbb{R}

  2. B

    [0;1]\displaystyle [0;1]

  3. C

    [2;2]\displaystyle [-2;2]

  4. D

    [1;1]\displaystyle [-1;1]

Câu 8

Cho dãy số (un)(u_n) với {u1=5un+1=2un+1\begin{cases} u_1 = 5 \\ u_{n+1} = 2u_n + 1 \end{cases}. Tìm giá trị của u2u_2.

  1. A

    u2=10\displaystyle u_2 = 10

  2. B

    u2=4\displaystyle u_2 = 4

  3. C

    u2=9\displaystyle u_2 = 9

  4. D

    u2=11\displaystyle u_2 = 11

Câu 9

Phương trình cosx=15\cos x = \frac{1}{5} có bao nhiêu nghiệm trên đoạn [π2;3π2]\left[\frac{\pi}{2}; \frac{3\pi}{2}\right]?

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    Vô số

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 10

Tìm giá trị của xx để ba số: x;12;2x1-x; 12; 2x - 1 lần lượt là ba số hạng liên tiếp của một cấp số cộng.

  1. A

    x=23\displaystyle x = 23

  2. B

    x=25\displaystyle x = 25

  3. C

    x=12\displaystyle x = 12

  4. D

    x=24\displaystyle x = 24

Câu 11

Hình vẽ dưới đây là đồ thị hàm lượng giác y=sin2xy = \sin 2x.

đồ thị hàm lượng giác y = sin 2x

Hàm số y=sin2xy = \sin 2x nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

  1. A

    (0;π4)\displaystyle \left(0; \frac{\pi}{4}\right)

  2. B

    (3π4;π4)\displaystyle \left(-\frac{3\pi}{4}; -\frac{\pi}{4}\right)

  3. C

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

  4. D

    (π4;π4)\displaystyle \left(-\frac{\pi}{4}; \frac{\pi}{4}\right)

Câu 12

Tứ giác ABCDABCD có số đo bốn góc tạo thành cấp số nhân với công bội là q=2q = 2. Góc lớn nhất của tứ giác có số đo bằng bao nhiêu độ?

  1. A

    1290\displaystyle 129^0

  2. B

    1800\displaystyle 180^0

  3. C

    240\displaystyle 24^0

  4. D

    1920\displaystyle 192^0

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Trung tâm Trải nghiệm sáng tạo trường Nguyễn Bỉnh Khiêm – Hà Nội lên kế hoạch cho học sinh trồng cây trên các bậc thang đã được cải tạo và bồi đất dọc theo sườn đồi từ thấp lên cao, trong đó có giống xoài mới. Đối với giống xoài mới, theo thiết kế, hàng thứ nhất (mặt đất) sẽ trồng 1 cây và từ hàng trên liền kề sẽ trồng số lượng cây gấp đôi hàng dưới. Để đảm bảo tính thẩm mĩ cho vườn cây thì nhất thiết ở mỗi hàng phải trồng đủ số cây theo thiết kế (hàng trên gấp đôi hàng dưới), nếu hàng cuối chưa đủ sẽ phải mua bổ sung. Hiện trong vườn cây giống, trung tâm đã có 2000 cây xoài. Gọi a1;a2;a3;...;an;...a_1; a_2; a_3;...;a_n;... lần lượt là số cây xoài ở hàng thứ 1;2;3;...;n;...1; 2; 3;...;n;...

  1. a)

    Hàng thứ 4 phải trồng số cây xoài là a4=4a_4 = 4

  2. b)

    Số lượng cây xoài ở mỗi hàng lần lượt lập thành cấp số nhân với công bội q=12q = \frac{1}{2}

  3. c)

    Số lượng cây xoài ở hàng thứ nn được tính bởi công thức: an=2n1(nN)a_n = 2^{n-1} \left(n \in \mathbb{N}^*\right)

  4. d)

    Trung tâm cần phải mua và trồng bổ sung tối thiểu 347 cây xoài giống nữa ở hàng cuối mới đảm bảo tính thẩm mĩ

Câu 2

Cho cấp số cộng (un)(u_n) có tổng nn số hạng đầu tiên là Sn=n2+3nS_n = n^2 + 3n.

  1. a)

    S1=4;S2=8S_1 = 4; S_2 = 8

  2. b)

    Cấp số cộng (un)(u_n)u1=4u_1 = 4 và công sai d=2d = 2

  3. c)

    Số hạng tổng quát của cấp số cộng là un=2+2nu_n = 2 + 2n

  4. d)

    Số 46 là số hạng thứ 20 của cấp số cộng

Câu 3

Cho biểu thức A=(sinx+cosx)2A = (\sin x + \cos x)^2.

  1. a)

    A=1+sin2xA = 1 + \sin 2x

  2. b)

    Khi x=0x = 0 thì A=0A = 0

  3. c)

    A[2;0]A \in [-2; 0]

  4. d)

    Nếu cos2x=1\cos 2x = 1 thì A=1A = 1

Câu 4

Cho hàm số f(x)=cos(x)f(x) = \cos(-x) xác định trên tập DD.

  1. a)

    Tập xác định của hàm số là D=R{π2+kπ},kZD = \mathbb{R} \setminus \left\{\frac{\pi}{2} + k\pi\right\}, k \in \mathbb{Z}

  2. b)

    y=cosx,xDy = -\cos x, \forall x \in D

  3. c)

    f(x)=1x=k2π(kZ)f(x) = 1 \Leftrightarrow x = k2\pi \left(k \in \mathbb{Z}\right)

  4. d)

    Tổng các nghiệm của phương trình f(x)=1f(x) = 1 trên khoảng [π;6π][-\pi; 6\pi]12π12\pi

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho cấp số cộng (vn)(v_n){v3v6=15v1+v2=11\begin{cases} v_3 - v_6 = -15 \\ v_1 + v_2 = 11 \end{cases}. Tính giá trị v25v_{25}.

Trả lời:

Câu 2

Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi {u1=1un+1=un2un+1\begin{cases} u_1 = 1 \\ u_{n+1} = \dfrac{u_n}{2u_n + 1} \end{cases}, với nNn \in \mathbb{N}^*, n1n \ge 1. Tính giá trị của T=1u1+1u2+1u3+...+1u40T = \dfrac{1}{u_1} + \dfrac{1}{u_2} + \dfrac{1}{u_3} + ... + \dfrac{1}{u_{40}}.

Trả lời:

Câu 3

Mực nước cao nhất tại một cảng biển là 12m12m khi thủy triều lên cao và sau 12 giờ khi thủy triều xuống thấp thì mực nước thấp nhất là 8m8m. Đồ thị dưới đây mô tả sự thay đổi chiều cao của mực nước tại cảng trong vòng 24 giờ tính từ lúc nửa đêm. Biết chiều cao của mực nước h(m)h(m) theo thời gian t(h)t(h)

Đồ thị biểu diễn sự thay đổi chiều cao mực nước h(m) theo thời gian t(h) trong 24 giờ

(0t24)(0 \le t \le 24) được cho bởi công thức h=m+acos(π12t)h = m + a\cos\left(\dfrac{\pi}{12}t\right) với m;am; a là các số thực dương cho trước. Giá trị của T=maT = \dfrac{m}{a} là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình cos(π4x)+1=0\cos\left(\dfrac{\pi}{4} - x\right) + 1 = 0 có dạng x=abπx = \dfrac{a}{b}\pi với ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản. Tính T=a+bT = a + b.

Trả lời:

Câu 5

Cho hình vuông a1a_1 có độ dài cạnh là 40m40m. Người ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành 4 phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để được hình vuông a2a_2. Cứ tiếp tục như vậy ta được các hình vuông tương ứng a3;a4;...a_3; a_4; ... (hình vẽ).

Hình vẽ các hình vuông lồng nhau $a_1, a_2, a_3, ...$

Diện tích hình vuông thứ 15 là a(m2)a\left(m^2\right). Tìm giá trị của aa (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 6

Cho góc lượng giác x(π2;π)x \in \left(\dfrac{\pi}{2}; \pi\right) và có sinx=13\sin x = \dfrac{1}{3}. Tính giá trị biểu thức A=cos(π4+x)A = \cos\left(\dfrac{\pi}{4} + x\right) (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài