Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT chuyên Trần Phú, Hải PhòngMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Biết sina=12\sin a = -\dfrac{1}{2} giá trị của sin(πa)\sin(\pi - a)

  1. A

    sin(πa)=12\displaystyle \sin(\pi - a) = \dfrac{1}{2}

  2. B

    sin(πa)=12\displaystyle \sin(\pi - a) = -\dfrac{1}{2}

  3. C

    sin(πa)=32\displaystyle \sin(\pi - a) = -\dfrac{\sqrt{3}}{2}

  4. D

    sin(πa)=32\displaystyle \sin(\pi - a) = \dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 2

Công thức nào sau đây là đúng?

  1. A

    cos2a=2cosa\displaystyle \cos 2a = 2\cos a

  2. B

    cos2a=cosasina\displaystyle \cos 2a = \cos a - \sin a

  3. C

    cos2a=cos2asin2a\displaystyle \cos 2a = \cos^2 a - \sin^2 a

  4. D

    cos2a=cos2a+sin2a\displaystyle \cos 2a = \cos^2 a + \sin^2 a

Câu 3

Cho dãy số (un)(u_n)un=n2+n+1u_n = -n^2 + n + 1. Số 19-19 là số hạng thứ mấy của dãy (un)(u_n)?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 4

Cho cấp số cộng (un)(u_n) với un=52nu_n = 5 - 2n. Tìm công sai của cấp số cộng đã cho.

  1. A

    d=3\displaystyle d = 3

  2. B

    d=2\displaystyle d = 2

  3. C

    d=1\displaystyle d = 1

  4. D

    d=2\displaystyle d = -2

Câu 5

Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?

  1. A

    a;a3;a5;a7;(a0)\displaystyle a; a^3; a^5; a^7; \cdots (a \neq 0)

  2. B

    12;22;32;42;\displaystyle 1^2; 2^2; 3^2; 4^2; \cdots

  3. C

    2;4;8;16;\displaystyle 2; 4; 8; 16; \cdots

  4. D

    1;1;1;1;\displaystyle 1; -1; 1; -1; \cdots

Câu 6

Cho dãy số (un)(u_n), biết un=2nu_n = 2^n. Tìm số hạng un+1u_{n+1}.

  1. A

    un+1=2n+2\displaystyle u_{n+1} = 2^n + 2

  2. B

    un+1=2n+1\displaystyle u_{n+1} = 2^n + 1

  3. C

    un+1=2n2\displaystyle u_{n+1} = 2^n \cdot 2

  4. D

    un+1=2(n+1)\displaystyle u_{n+1} = 2(n+1)

Câu 7

Phương trình cosx=cosπ3\cos x = \cos \dfrac{\pi}{3} có nghiệm là

  1. A

    x=±π3+k2π,kZ\displaystyle x = \pm \dfrac{\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  2. B

    x=±π3+kπ,kZ\displaystyle x = \pm \dfrac{\pi}{3} + k\pi, k \in \mathbb{Z}

  3. C

    x=2π3+k2π,kZ\displaystyle x = \dfrac{2\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  4. D

    x=5π3+k2π,kZ\displaystyle x = \dfrac{5\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

Câu 8

Rút gọn biểu thức T=sin(π3+x)sin(π3x)T = \sin\left(\dfrac{\pi}{3} + x\right) - \sin\left(\dfrac{\pi}{3} - x\right) ta được kết quả là

  1. A

    T=32\displaystyle T = \dfrac{\sqrt{3}}{2}

  2. B

    T=sinx\displaystyle T = \sin x

  3. C

    T=3cosx\displaystyle T = \sqrt{3}\cos x

  4. D

    T=sin2x\displaystyle T = \sin 2x

Câu 9

Cho dãy số (un)(u_n), biết un=3n13n+1u_n = \dfrac{3n-1}{3n+1}. Dãy số (un)(u_n) bị chặn trên bởi số nào dưới đây?

  1. A

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

Câu 10

Cho π2<x<π\dfrac{\pi}{2} < x < \pi, khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    tanx>0\displaystyle \tan x > 0

  2. B

    cosx>0\displaystyle \cos x > 0

  3. C

    sinx>0\displaystyle \sin x > 0

  4. D

    cotx>0\displaystyle \cot x > 0

Câu 11

Biết tana=2\tan a = 20<a<π20 < a < \dfrac{\pi}{2}. Tính cosa\cos a.

  1. A

    cosa=33\displaystyle \cos a = \dfrac{\sqrt{3}}{3}

  2. B

    cosa=55\displaystyle \cos a = -\dfrac{\sqrt{5}}{5}

  3. C

    cosa=12\displaystyle \cos a = \dfrac{1}{2}

  4. D

    cosa=55\displaystyle \cos a = \dfrac{\sqrt{5}}{5}

Câu 12

Cho dãy số (un)(u_n), biết un=nn+1u_n = \dfrac{-n}{n+1}. Năm số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những số nào dưới đây?

  1. A

    12;23;34;45;56\displaystyle \dfrac{1}{2}; \dfrac{2}{3}; \dfrac{3}{4}; \dfrac{4}{5}; \dfrac{5}{6}

  2. B

    23;34;45;56;67\displaystyle \dfrac{2}{3}; \dfrac{3}{4}; \dfrac{4}{5}; \dfrac{5}{6}; \dfrac{6}{7}

  3. C

    23;34;45;56;67\displaystyle -\dfrac{2}{3}; -\dfrac{3}{4}; -\dfrac{4}{5}; -\dfrac{5}{6}; -\dfrac{6}{7}

  4. D

    12;23;34;45;56\displaystyle -\dfrac{1}{2}; -\dfrac{2}{3}; -\dfrac{3}{4}; -\dfrac{4}{5}; -\dfrac{5}{6}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hàm số f(x)=tan2x1f(x) = \tan 2x - 1. Khi đó:

  1. a)

    Giá trị của hàm số f(x)f(x) tại x=π8x = \dfrac{\pi}{8} bằng 0

  2. b)

    Hàm số f(x)f(x) là hàm số chẵn

  3. c)

    Tập xác định của hàm số f(x)f(x)R{π4+kπ2}\mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{4} + \dfrac{k\pi}{2}\right\} và tập giá trị là R\mathbb{R}

  4. d)

    Hàm số f(x)f(x) là hàm tuần hoàn

Câu 2

Cho dãy số (un)(u_n), biết {u1=1un+1=un+3\begin{cases} u_1 = -1 \\ u_{n+1} = u_n + 3 \end{cases} với n1n \ge 1. Khi đó:

  1. a)

    Năm số hạng đầu tiên của dãy số lần lượt là 1;2;5;8;11-1; 2; 5; 8; 11

  2. b)

    Số hạng thứ tám của dãy là 1919

  3. c)

    Công thức số hạng tổng quát của dãy số là: un=2n3u_n = 2n - 3

  4. d)

    104104 là số hạng thứ 3636 của dãy số đã cho

Câu 3

Cho phương trình lượng giác 2sinx=2()2\sin x = \sqrt{2} (*). Khi đó:

  1. a)

    Phương trình tương đương với phương trình (*) là sinx=sinπ4\sin x = \sin \frac{\pi}{4}

  2. b)

    Phương trình (*) có nghiệm là: x=3π4+k2π; x=π3+k2π(kZ)x = \frac{3\pi}{4} + k2\pi;\ x = \frac{\pi}{3} + k2\pi (k \in \mathbb{Z})

  3. c)

    Phương trình (*) có nghiệm dương nhỏ nhất bằng π4\frac{\pi}{4}

  4. d)

    Số nghiệm của phương trình (*) trong khoảng (π2;π2)\left(-\frac{\pi}{2}; \frac{\pi}{2}\right) là hai nghiệm

Câu 4

Cho cấp số nhân (un)(u_n), biết u1+u5=51;u2+u6=102u_1 + u_5 = 51; u_2 + u_6 = 102. Khi đó:

  1. a)

    Số hạng đầu u1=3u_1 = 3

  2. b)

    Số hạng u4=48u_4 = 48

  3. c)

    Số 12.28812.288 là số hạng thứ 1212 của cấp số nhân (un)(u_n)

  4. d)

    Tổng tám số hạng đầu của cấp số nhân là 765765

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho phương trình cos3x=2m23m+1\cos 3x = 2m^2 - 3m + 1 (). Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để phương trình () có nghiệm?

Trả lời:

Câu 2

Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều, độ sâu LL (tính theo đơn vị mét) của mực nước trong kênh theo thời gian tt (giờ) được cho bởi công thức: L=3sin(πt4+π3)+14L = 3\sin\left(\frac{\pi t}{4} + \frac{\pi}{3}\right) + 14. Thời gian ngắn nhất để mực nước của kênh cao nhất là t=abt = \frac{a}{b} (giờ) với ab\frac{a}{b} là phân số tối giản. Tính giá trị của a.ba.b

Trả lời:

Câu 3

Tìm xx để ba số 1+x; 9+x; 33+x1 + x;\ 9 + x;\ 33 + x theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân.

Trả lời:

Câu 4

Một loại vi khuẩn được nuôi cấy trong ống nghiệm, cứ 2020 phút vi khuẩn đó lại phân đôi một lần. Nếu ban đầu có 2020 vi khuẩn, tính số lượng vi khuẩn có trong ống nghiệm sau 22 giờ.

Trả lời:

Câu 5

Cho hai điểm A,BA, B thuộc đồ thị hàm số y=sinxy = \sin x trên đoạn [0;π][0; \pi]. Các điểm C,DC, D thuộc trục Ox thỏa mãn ABCDABCD là hình chữ nhật và CD=π3CD = \frac{\pi}{3}. Độ dài cạnh BCBC là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Đồ thị hàm số y = sin x trên đoạn [0; π] với hình chữ nhật ABCD có cạnh CD nằm trên trục Ox
Trả lời:

Câu 6

Một hội trường có 1010 dãy ghế, mỗi dãy ghế kế tiếp nhiều hơn dãy ghế ngay trước nó là 44 ghế. Biết dãy ghế cuối cùng có 4545 ghế, hỏi hội trường có bao nhiêu ghế?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài