Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Yên Mô B, Ninh BìnhMã đề 111

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho góc α\alpha thỏa mãn 2π<α<5π22\pi < \alpha < \dfrac{5\pi}{2}. Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    tan⁡α<0\displaystyle \tan \alpha < 0

  2. B

    cot⁡α>0\displaystyle \cot \alpha > 0

  3. C

    sin⁡α>0\displaystyle \sin \alpha > 0

  4. D

    cos⁡α>0\displaystyle \cos \alpha > 0

Câu 2

Biết sin⁡α=32\sin \alpha = \dfrac{\sqrt{3}}{2} và π2<α<π\dfrac{\pi}{2} < \alpha < \pi. Giá trị của P=cos⁡(2α−π3)P = \cos\left(2\alpha - \dfrac{\pi}{3}\right) là

  1. A

    P=0\displaystyle P = 0

  2. B

    P=−1\displaystyle P = -1

  3. C

    P=12\displaystyle P = \dfrac{1}{2}

  4. D

    P=−32\displaystyle P = -\dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 3

Gọi M,mM,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2cos⁡(x+π3)y = 2\cos\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right). Tính P=M−mP = M - m.

  1. A

    P=22\displaystyle P = 2\sqrt{2}

  2. B

    P=4\displaystyle P = 4

  3. C

    P=2\displaystyle P = \sqrt{2}

  4. D

    P=2\displaystyle P = 2

Câu 4

Nghiệm âm lớn nhất của phương trình cos⁡(4x−π6)+sin⁡2x=cos⁡2x\cos\left(4x - \dfrac{\pi}{6}\right) + \sin^2 x = \cos^2 x

  1. A

    −3536π\displaystyle -\dfrac{35}{36}\pi

  2. B

    −11π12\displaystyle -\dfrac{11\pi}{12}

  3. C

    −π12\displaystyle -\dfrac{\pi}{12}

  4. D

    −1136π\displaystyle -\dfrac{11}{36}\pi

Câu 5

Trong các dãy số (un)(u_n) cho bởi số hạng tổng quát unu_n sau, dãy số nào tăng?

  1. A

    un=13n\displaystyle u_n = \dfrac{1}{3^n}

  2. B

    un=12n+1\displaystyle u_n = \dfrac{1}{2n+1}

  3. C

    un=4n−2n+3\displaystyle u_n = \dfrac{4n-2}{n+3}

  4. D

    un=n+13n+2\displaystyle u_n = \dfrac{n+1}{3n+2}

Câu 6

Cho (un)(u_n) là cấp số cộng biết u3+u13=80u_3 + u_{13} = 80. Tổng 15 số hạng đầu của cấp số cộng đó bằng

  1. A

    570\displaystyle 570

  2. B

    800\displaystyle 800

  3. C

    600\displaystyle 600

  4. D

    630\displaystyle 630

Câu 7

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3sin⁡x+cos⁡x+2020y = \sqrt{3}\sin x + \cos x + 2020 là:

  1. A

    2018\displaystyle 2018

  2. B

    2024\displaystyle 2024

  3. C

    2022\displaystyle 2022

  4. D

    2016\displaystyle 2016

Câu 8

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M;NM;N lần lượt là trung điểm của ADAD và BCBC. Giao tuyến của (SMN)(SMN) và (SAC)(SAC) là

  1. A

    SKSK (KK là trung điểm của ABAB)

  2. B

    SD\displaystyle SD

  3. C

    SFSF (FF là trung điểm của CDCD)

  4. D

    SOSO (OO là tâm của hình bình hành ABCDABCD)

Câu 9

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Mặt phẳng (α)(\alpha) qua BDBD và song song với SASA, mặt phẳng (α)(\alpha) cắt SCSC tại KK. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

  1. A

    SK=12KC\displaystyle SK = \dfrac{1}{2}KC

  2. B

    SK=3KC\displaystyle SK = 3KC

  3. C

    SK=2KC\displaystyle SK = 2KC

  4. D

    SK=KC\displaystyle SK = KC

Câu 10

Cho tứ diện ABCDABCD, GG là trọng tâm ΔABD\Delta ABD và MM là điểm trên cạnh BCBC sao cho BM=2MCBM = 2MC. Đường thẳng MGMG song song với mặt phẳng

  1. A

    (ACD)\displaystyle (ACD)

  2. B

    (ABC)\displaystyle (ABC)

  3. C

    (ABD)\displaystyle (ABD)

  4. D

    (BCD)\displaystyle (BCD)

Câu 11

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm ADAD và ACAC. Gọi GG là trọng tâm tam giác BCDBCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (GMN)(GMN) và (BCD)(BCD) là đường thẳng:

  1. A

    qua GG và song song với CDCD

  2. B

    qua MM và song song với ABAB

  3. C

    Qua NN và song song với BDBD

  4. D

    qua GG và song song với BCBC

Câu 12

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi GG và EE lần lượt là trọng tâm của tam giác ABDABD và ABCABC. Mệnh đề nào dưới đây đúng

  1. A

    GEGE và CDCD chéo nhau

  2. B

    GE//CD\displaystyle GE // CD

  3. C

    GEGE cắt ADAD

  4. D

    GEGE cắt CDCD

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Giá của một chiếc xe ô tô lúc mới mua là 680 triệu đồng. Cứ sau mỗi năm sử dụng, giá của chiếc xe ô tô giảm 50 triệu đồng. Gọi unu_n (triệu đồng) là giá của chiếc ô tô trong năm thứ nn sử dụng. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    u2=630u_2 = 630

  2. b)

    Dãy số (un)(u_n) là cấp số cộng với công sai d=50d = 50

  3. c)

    Giá của chiếc ô tô sau 3 năm sử dụng lớn hơn 500 triệu đồng

  4. d)

    Sau ít nhất 8 năm sử dụng thì giá của chiếc ô tô nhỏ hơn một nửa giá trị ban đầu của nó

Câu 2

Cho sin⁡x=13\sin x = \frac{1}{3} với 0<x<π20 < x < \frac{\pi}{2}

  1. a)

    cos⁡x=223\cos x = \frac{2\sqrt{2}}{3}

  2. b)

    sin⁡2x=−429\sin 2x = -\frac{4\sqrt{2}}{9}

  3. c)

    cos⁡2x=79\cos 2x = \frac{7}{9}

  4. d)

    tan⁡x=a2b\tan x = \frac{a\sqrt{2}}{b} với a;b∈N;aba; b \in \mathbb{N}; \frac{a}{b} tối giản và a+b=11a + b = 11

Câu 3

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi MM là điểm trên cạnh ABAB, NN là điểm thuộc cạnh ACAC sao cho MNMN không song song với BCBC. Gọi PP là điểm nằm trong ΔBCD\Delta BCD. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    MN=(MNP)∩(ABC)MN = (MNP) \cap (ABC)

  2. b)

    Giao tuyến của hai mặt phẳng (MNP),(BCD)(MNP), (BCD) là đường thẳng cắt BCBC

  3. c)

    Giao tuyến của hai mặt phẳng (MNP),(ABD)(MNP), (ABD) là đường thẳng cắt ABAB và DCDC

  4. d)

    Giao tuyến của hai mặt phẳng (MNP),(ACD)(MNP), (ACD) là đường thẳng cắt ABAB và DCDC

Câu 4

Cho phương trình tan⁡x=3\tan x = \sqrt{3}

  1. a)

    π3\frac{\pi}{3} là một nghiệm của phương trình

  2. b)

    Tập nghiệm của phương trình là {2π3+k2π;−2π3+k2π;k∈Z}\left\{\frac{2\pi}{3} + k2\pi; -\frac{2\pi}{3} + k2\pi; k \in \mathbb{Z}\right\}

  3. c)

    Phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt trên đoạn [0;2π][0; 2\pi]

  4. d)

    Tổng các nghiệm của phương trình trên đoạn [0;2π][0; 2\pi] bằng 4π3\frac{4\pi}{3}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Giá của một chiếc xe ô tô lúc mới mua là 680 triệu đồng. Cứ sau mỗi năm sử dụng, giá của chiếc xe ô tô giảm 55 triệu đồng. Tính giá còn lại của chiếc xe sau 5 năm sử dụng.

Trả lời:

Câu 2

Từ một vị trí AA, người ta buộc hai sợi cáp ABAB và ACAC đến một cái trụ cao 15m15m, được dựng vuông góc với mặt đất, chân trụ ở vị trí DD. Biết CD=9mCD = 9m và AD=12mAD = 12m. Tìm góc nhọn α=BAC\alpha = BAC tạo bởi hai sợi dây cáp đó, đồng thời tính gần đúng α\alpha (làm tròn đến hàng phần chục, đơn vị độ).

Hình vẽ trụ BD cao 15m, CD = 9m, AD = 12m với hai sợi cáp AB và AC buộc từ vị trí A
Trả lời:

Câu 3

Một vệ tinh bay quanh Trái Đất theo một quỹ đạo hình Elip (như hình vẽ):

Quỹ đạo Elip của vệ tinh quanh Trái Đất với độ cao h so với bề mặt Trái Đất

Độ cao hh (tính bằng kilômet) của vệ tinh so với bề mặt Trái Đất được xác định bởi công thức h=550+450⋅cos⁡π50th = 550 + 450 \cdot \cos \frac{\pi}{50}t. Trong đó tt là thời gian tính bằng phút kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo. Người ta cần thực hiện một thí nghiệm khoa học khi vệ tinh cách mặt đất 250km250km. Trong khoảng 6060 phút đầu tiên kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo, hãy tìm thời điểm để có thể thực hiện thí nghiệm đó?

Trả lời:

Câu 4

Cho tứ diện ABCDABCD có các cạnh bằng nhau và bằng 11. Gọi EE là trung điểm ABAB, FF là điểm thuộc cạnh BCBC sao cho BF=2FCBF = 2FC, GG là điểm thuộc cạnh CDCD sao cho CG=2GDCG = 2GD. Gọi NN là giao điểm của ADAD với mặt phẳng (EFG)(EFG). Tính độ dài đoạn giao tuyến NGNG của mặt phẳng (EFG)(EFG) với mặt phẳng (ACD)(ACD). (Kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn)

Trả lời:

Câu 5

Biết rằng sin⁡(x−π2)+sin⁡13π2=sin⁡(x+π2)\sin\left(x - \frac{\pi}{2}\right) + \sin\frac{13\pi}{2} = \sin\left(x + \frac{\pi}{2}\right) thì giá trị đúng của cos⁡x\cos x là

Trả lời:

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi MM là trung điểm SDSD, NN là trọng tâm tam giác SABSAB. Đường thẳng MNMN cắt mặt phẳng (SBC)(SBC) tại điểm II. Tính tỷ số INIM\frac{IN}{IM}. (Kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn)

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI