Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Việt Nam Ba Lan, Hà NộiMã đề 158

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Hàm số y=sin2xcotx3y = \dfrac{\sin 2x}{\cot x - \sqrt{3}} có tập xác định là

  1. A

    D=R{kπ;π6+kπkZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{k\pi; \dfrac{\pi}{6} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

  2. B

    D=R{π6+kπkZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{6} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

  3. C

    D=R{π2+kπ;π6+kπkZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi; \dfrac{\pi}{6} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

  4. D

    D=R{kπkZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}

Câu 2

Cho cấp số cộng (un)(u_n) thỏa mãn {u3+u4+u5=33u52u7=5.\begin{cases} u_3 + u_4 + u_5 = -3 \\ 3u_5 - 2u_7 = 5 \end{cases}. Tìm u3.u_3.

  1. A

    u3=5\displaystyle u_3 = 5

  2. B

    u3=3\displaystyle u_3 = 3

  3. C

    u3=2\displaystyle u_3 = -2

  4. D

    u3=1\displaystyle u_3 = 1

Câu 3

Cho một cấp số cộng (un)(u_n)u1=5u_1 = 5 và tổng của 50 số hạng đầu bằng 5.150. Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng là

  1. A

    un=2+3n\displaystyle u_n = 2 + 3n

  2. B

    un=5n\displaystyle u_n = 5n

  3. C

    un=3+2n\displaystyle u_n = 3 + 2n

  4. D

    un=1+4n\displaystyle u_n = 1 + 4n

Câu 4

Trong các dãy số (un)(u_n) được cho bởi số hạng tổng quát sau đây, dãy số nào là dãy số tăng?

  1. A

    un=(1)n+1sinn,nN\displaystyle u_n = (-1)^{n+1} \sin n, \forall n \in \mathbb{N}^*

  2. B

    un=nn2+1,nN\displaystyle u_n = \dfrac{n}{n^2 + 1}, \forall n \in \mathbb{N}^*

  3. C

    un=(1)2n(5n+1),nN\displaystyle u_n = (-1)^{2n} \left(5^n + 1\right), \forall n \in \mathbb{N}^*

  4. D

    un=1n+2,nN\displaystyle u_n = \dfrac{1}{n + 2}, \forall n \in \mathbb{N}^*

Câu 5

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

  1. A

    y=cos2x\displaystyle y = \cos 2x

  2. B

    y=tan2x\displaystyle y = \tan^2 x

  3. C

    y=x3+1\displaystyle y = x^3 + 1

  4. D

    y=sin2x\displaystyle y = \sin 2x

Câu 6

Số lượng khách hàng nữ mua bảo hiểm nhân thọ trong một ngày của một công ty bán bảo hiểm được thống kê trong bảng số liệu sau:

Khoảng tuổi[20;30)[30;40)[40;50)[50;60)[60;70)Soˆˊ khaˊch haˋng3912106\begin{array}{|l|l|l|l|l|l|} \hline \text{Khoảng tuổi} & [20;30) & [30;40) & [40;50) & [50;60) & [60;70) \\ \hline \text{Số khách hàng} & 3 & 9 & 12 & 10 & 6 \\ \hline \end{array}

Giá trị đại diện của nhóm [30;40)[30;40)

  1. A

    9

  2. B

    40

  3. C

    30

  4. D

    35

Câu 7

Góc có số đo 2π5\dfrac{2\pi}{5} đổi sang độ là

  1. A

    240\displaystyle 240^\circ

  2. B

    270\displaystyle 270^\circ

  3. C

    135\displaystyle 135^\circ

  4. D

    72\displaystyle 72^\circ

Câu 8

Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là cấp số cộng?

  1. A

    {u1=2un+1=un3,nN\displaystyle \begin{cases} u_1 = 2 \\ u_{n+1} = u_n - 3, \forall n \in \mathbb{N}^* \end{cases}

  2. B

    un=1+3n\displaystyle u_n = 1 + 3^n

  3. C

    un=(n+3)2n2\displaystyle u_n = (n + 3)^2 - n^2

  4. D

    un=2n+5\displaystyle u_n = 2n + 5

Câu 9

Một trò chơi đu quay bánh xe có 20 ô xe chở khách (xem hình vẽ), khoảng cách từ tâm đu quay đến ô xe bằng 50m50m. Các ô xe được thiết kế cân đối và đều nhau trên đường tròn, vòng quay ngược kim đồng hồ. Hỏi ô xe số 2 di chuyển đến vị trí ô xe số 8 thì đã di chuyển được quãng đường (đơn vị meˊtmét) gần nhất với số nào sau đây?

Hình vẽ đu quay bánh xe với 20 ô xe được đánh số
  1. A

    102m\displaystyle 102m

  2. B

    92,45m\displaystyle 92,45m

  3. C

    96,50m\displaystyle 96,50m

  4. D

    94,25m\displaystyle 94,25m

Câu 10

Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi hệ thức truy hồi: {u1=4un+1=un+n\left\{\begin{array}{l} u_1 = 4 \\ u_{n+1} = u_n + n \end{array}\right.. Năm số hạng đầu của dãy số này là

  1. A

    4,6,9,13,18\displaystyle 4,6,9,13,18

  2. B

    4,16,32,64,128\displaystyle 4,16,32,64,128

  3. C

    4,5,7,10,14\displaystyle 4,5,7,10,14

  4. D

    4,5,6,7,8\displaystyle 4,5,6,7,8

Câu 11

Từ đồ thị của hàm số y=cosxy = \cos x trên đoạn [3π2;π2]\left[-\dfrac{3\pi}{2}; \dfrac{\pi}{2}\right] trong hình vẽ, suy ra hàm số y=cosxy = \cos x nhận giá trị dương khi

Đồ thị hàm số $y = \cos x$ trên đoạn $\left[-\frac{3\pi}{2}; \frac{\pi}{2}\right]$
  1. A

    x[π2;π2]\displaystyle x \in \left[-\dfrac{\pi}{2}; \dfrac{\pi}{2}\right]

  2. B

    x(3π2;π2)\displaystyle x \in \left(-\dfrac{3\pi}{2}; -\dfrac{\pi}{2}\right)

  3. C

    x(π2;π2)\displaystyle x \in \left(-\dfrac{\pi}{2}; \dfrac{\pi}{2}\right)

  4. D

    x(π;0)\displaystyle x \in (-\pi; 0)

Câu 12

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  1. A

    sina.sinb=12[cos(ab)cos(a+b)]\displaystyle \sin a.\sin b = \dfrac{1}{2}\left[\cos (a - b) - \cos (a + b)\right]

  2. B

    sina.cosb=12[sin(ab)+sin(a+b)]\displaystyle \sin a.\cos b = \dfrac{1}{2}\left[\sin (a - b) + \sin (a + b)\right]

  3. C

    sina.cosb=12[sin(ab)sin(a+b)]\displaystyle \sin a.\cos b = \dfrac{1}{2}\left[\sin (a - b) - \sin (a + b)\right]

  4. D

    cosa.cosb=12[cos(ab)+cos(a+b)]\displaystyle \cos a.\cos b = \dfrac{1}{2}\left[\cos (a - b) + \cos (a + b)\right]

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho phương trình cos(4x3π8)=1\cos\left(4x - \frac{3\pi}{8}\right) = -1. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    x=11π32x = \frac{11\pi}{32} là một nghiệm của phương trình đã cho

  2. b)

    Tất cả nghiệm của phương trình đã cho được biểu diễn bởi 44 điểm trên đường tròn lượng giác

  3. c)

    Tổng nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình bằng π4\frac{\pi}{4}

  4. d)

    Phương trình đã cho có đúng 3333 nghiệm trên khoảng (π4;19π2)\left(\frac{\pi}{4}; \frac{19\pi}{2}\right)

Câu 2

Cho α,β\alpha, \beta là hai góc thoả mãn α,β(π2;π)\alpha, \beta \in \left(\frac{\pi}{2}; \pi\right)sinα=13\sin \alpha = \frac{1}{3}, cosβ=23\cos \beta = -\frac{2}{3}. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    cosα=223\cos \alpha = \frac{2\sqrt{2}}{3}

  2. b)

    tan(αβ)<12\tan(\alpha - \beta) < \frac{1}{2}

  3. c)

    sin(α+β)=2+2109\sin(\alpha + \beta) = -\frac{2 + 2\sqrt{10}}{9}

  4. d)

    34cos2α+cos4α3+4cos2α+cos4α=164\frac{3 - 4\cos 2\alpha + \cos 4\alpha}{3 + 4\cos 2\alpha + \cos 4\alpha} = \frac{1}{64}

Câu 3

Cho dãy số (an)(a_n) được xác định bởi hệ thức truy hồi: a1=2,an+1=2ana_1 = 2, a_{n+1} = -2a_n với nNn \in \mathbb{N}^*. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    (an)(a_n) là một cấp số nhân với {a1=2q=2\left\{\begin{array}{l} a_1 = 2 \\ q = -2 \end{array}\right.

  2. b)

    Số hạng thứ 88 của dãy bằng 256256

  3. c)

    Số 2048-2048 là một số hạng của dãy

  4. d)

    S10=a1+a2+a3++a10=682S_{10} = a_1 + a_2 + a_3 + \cdots + a_{10} = -682

Câu 4

Bảng thống kê sau cho biết điểm chuẩn của các trường công lập thuộc thành phố Hà Nội trong kì thi tuyển sinh vào 1010 năm 20242024:

Điểm[15;20)[20;25)[25;30)[30;35)[35;40)[40;45)Soˆˊ trường21028273812\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & [15;20) & [20;25) & [25;30) & [30;35) & [35;40) & [40;45) \\ \hline \text{Số trường} & 2 & 10 & 28 & 27 & 38 & 12 \\ \hline \end{array}

Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau (Các kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm):

  1. a)

    Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng 33,2533,25

  2. b)

    Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng 36,4936,49

  3. c)

    Số trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng 33,4333,43

  4. d)

    Ngưỡng điểm để đưa ra danh sách 2929 trường có điểm chuẩn cao nhất năm 2024202437,0037,00

Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Tổng các nghiệm trong đoạn [50π;100π][-50\pi;100\pi] của phương trình cos3x3tanx+1=0\frac{\cos 3x}{\sqrt{3} \tan x + 1} = 0mπm\pi. Giá trị của mm bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Cho sina+cosa=13\sin a + \cos a = \frac{1}{3} với π2<a<0-\frac{\pi}{2} < a < 0. Biết A=sinacosa=mnA = \sin a - \cos a = -\frac{\sqrt{m}}{n} (nn là số nguyên tố). Tính m+nm + n?

Trả lời:

Câu 3

Litva là một nước trong liên minh Châu Âu, đã gia nhập khu vực đồng tiền chung Châu Âu thông qua việc sử dụng đồng Euro vào ngày 01 tháng 01 năm 2015. Để kỷ niệm thời khắc lịch sử này, chính quyền đất nước Litva quyết định dùng 122.550 đồng tiền xu Litas Lithuania cũ của đất nước để xếp một mô hình kim tự tháp. Biết rằng tầng dưới cùng có 4.901 đồng và cứ lên thêm một tầng thì số đồng xu giảm đi 100 đồng. Hỏi mô hình Kim tự tháp này có tất cả bao nhiêu tầng?

Mô hình kim tự tháp xếp bằng đồng xu
Trả lời:

Câu 4

Tính tổng các giá trị của mm để phương trình (2cosx1)(sin2xm)=0(2\cos x - 1)(\sin 2x - m) = 0 có đúng hai nghiệm thuộc (π4;3π4]\left(-\frac{\pi}{4}; \frac{3\pi}{4}\right]. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 5

Cô Ngọc mua một chiếc ô tô giá 600 triệu đồng. Trung bình sau mỗi năm sử dụng, giá trị của ô tô giảm đi 8%8\% (so với năm trước đó). Giả sử sau bốn năm, cô bán xe bằng giá trị còn lại của xe và thêm tiền để mua xe mới giá 800 triệu thì cô phải bù thêm bao nhiêu tiền? (các phép toán làm tròn đến hàng triệu).

Trả lời:

Câu 6

Vận tốc của một con lắc đơn được mô hình hóa bởi hàm số v(t)=3sin(1,5t+π3)v(t) = -3\sin\left(1,5t + \frac{\pi}{3}\right), trong đó v(t)v(t) là vận tốc được tính bằng đơn vị cm/scm/s tại thời điểm tt giây. Trong 12 giây đầu, vận tốc con lắc đạt giá trị lớn nhất bao nhiêu lần?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài