Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Nguyễn Trãi, Thái BìnhMã đề 111

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là sai:

  1. A

    120=2π9 rad\displaystyle 120^{\circ} = \frac{2\pi}{9} \text{ rad}

  2. B

    250=25π18 rad\displaystyle 250^{\circ} = \frac{25\pi}{18} \text{ rad}

  3. C

    135=3π4 rad\displaystyle 135^{\circ} = \frac{3\pi}{4} \text{ rad}

  4. D

    300=5π3 rad\displaystyle 300^{\circ} = \frac{5\pi}{3} \text{ rad}

Câu 2

Cho tanα=3\tan \alpha = 3. Tính tan(απ3)\tan\left(\alpha - \frac{\pi}{3}\right).

  1. A

    131+3\displaystyle \frac{1-\sqrt{3}}{1+\sqrt{3}}

  2. B

    3+3133\displaystyle \frac{3+\sqrt{3}}{1-3\sqrt{3}}

  3. C

    131+33\displaystyle \frac{1-\sqrt{3}}{1+3\sqrt{3}}

  4. D

    331+33\displaystyle \frac{3-\sqrt{3}}{1+3\sqrt{3}}

Câu 3

Nếu sinx+cosx=13\sin x + \cos x = \frac{1}{3} thì sin2x\sin 2x bằng

  1. A

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  2. B

    38\displaystyle \frac{3}{8}

  3. C

    22\displaystyle \frac{\sqrt{2}}{2}

  4. D

    89\displaystyle \frac{-8}{9}

Câu 4

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  1. A

    Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng không điểm chung

  2. B

    Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng không đồng phẳng

  3. C

    Hai đường thẳng chéo nhau khi và chỉ khi chúng không đồng phẳng

  4. D

    Hai đường thẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác

Câu 5

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi I,J,KI, J, K lần lượt là trung điểm của các cạnh BC,CD,ACBC, CD, AC. Gọi MM là giao điểm của BKBKAI,NAI, N là giao điểm của DKDKAJAJ. Khi đó IJIJ song song với đường thẳng

  1. A

    DC\displaystyle DC

  2. B

    BD\displaystyle BD

  3. C

    AB\displaystyle AB

  4. D

    AD\displaystyle AD

Câu 6

Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm?

  1. A

    tanx=2018\displaystyle \tan x = 2018

  2. B

    sinx=π\displaystyle \sin x = \pi

  3. C

    cosx=20172018\displaystyle \cos x = \frac{2017}{2018}

  4. D

    sinx+cosx=2\displaystyle \sin x + \cos x = \sqrt{2}

Câu 7

Nghiệm của phương trình cosx=12\cos x = -\frac{1}{2} là:

  1. A

    x=±π3+k2π\displaystyle x = \pm \frac{\pi}{3} + k2\pi

  2. B

    x=±π6+k2π\displaystyle x = \pm \frac{\pi}{6} + k2\pi

  3. C

    x=±2π3+k2π\displaystyle x = \pm \frac{2\pi}{3} + k2\pi

  4. D

    x=±π6+kπ\displaystyle x = \pm \frac{\pi}{6} + k\pi

Câu 8

Cho dãy số có các số hạng đầu là: 13;132;133;134;135;...\frac{1}{3}; \frac{1}{3^2}; \frac{1}{3^3}; \frac{1}{3^4}; \frac{1}{3^5}; ... Số hạng tổng quát của dãy số này là?

  1. A

    un=1313n+1\displaystyle u_n = \frac{1}{3} \cdot \frac{1}{3^{n+1}}

  2. B

    un=13n+1\displaystyle u_n = \frac{1}{3^{n+1}}

  3. C

    un=13n\displaystyle u_n = \frac{1}{3^n}

  4. D

    un=13n1\displaystyle u_n = \frac{1}{3^{n-1}}

Câu 9

Cho dãy số (un)(u_n) biết un=13n+2u_n = \frac{1}{3n+2}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    Dãy số tăng

  2. B

    Dãy số giảm

  3. C

    Dãy số không tăng, không giảm

  4. D

    Dãy số vừa tăng vừa giảm

Câu 10

Trong các dãy số (un)(u_n) cho bởi số hạng tổng quát unu_n sau, dãy số nào bị chặn?

  1. A

    un=12n\displaystyle u_n = \frac{1}{2^n}

  2. B

    un=3n\displaystyle u_n = 3^n

  3. C

    un=n+1\displaystyle u_n = \sqrt{n+1}

  4. D

    un=n2+1\displaystyle u_n = n^2 + 1

Câu 11

Trong các tính chất sau, tính chất nào không đúng?

  1. A

    Có hai đường thẳng phân biệt cùng đi qua hai điểm phân biệt cho trước

  2. B

    Tồn tại 4 điểm không cùng thuộc một mặt phẳng

  3. C

    Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng

  4. D

    Nếu một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt cùng thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều thuộc mặt phẳng đó

Câu 12

Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng, có thể xác định nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đó?

  1. A

    3

  2. B

    4

  3. C

    2

  4. D

    6

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

  1. a)

    sin(a+b)=sinacosb+cosasinb\sin(a + b) = \sin a \cos b + \cos a \sin b

  2. b)

    sin310cos120+cos120sin310=sin190\sin 31^0 \cdot \cos 12^0 + \cos 12^0 \cdot \sin 31^0 = \sin 19^0

  3. c)

    Cho cosx=45,x(π2;0)\cos x = \frac{4}{5}, x \in \left(-\frac{\pi}{2}; 0\right). Giá trị của sin2x\sin 2x2425-\frac{24}{25}.

  4. d)

    Cho sin4αa+cos4αb=1a+b\frac{\sin^4 \alpha}{a} + \frac{\cos^4 \alpha}{b} = \frac{1}{a+b}. Giá trị của biểu thức: A=sin8αa3+cos8αb3=1a3+b3A = \frac{\sin^8 \alpha}{a^3} + \frac{\cos^8 \alpha}{b^3} = \frac{1}{a^3 + b^3}.

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang, AB//CDAB // CDAB=2CDAB = 2CD, OO là giao điểm của hai đường thẳng ACACBDBD. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm SASASBSB.

  1. a)

    AB//MCAB // MC

  2. b)

    Tứ giác CDMNCDMN là hình thang cân

  3. c)

    EE là trung điểm của SCSC, GG là trọng tâm của tam giác SBCSBC, khi đó OGOG song song với DEDE

  4. d)

    Giao tuyến của (CDE)(CDE)(SAC)(SAC) là đường thẳng EOEO

Câu 3

Cho phương trình lượng giác: 2sin(xπ12)+3=02\sin\left(x - \dfrac{\pi}{12}\right) + \sqrt{3} = 0. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Phương trình tương đương sin(xπ12)=sin(π3)\sin\left(x - \dfrac{\pi}{12}\right) = \sin\left(\dfrac{\pi}{3}\right)

  2. b)

    Phương trình có nghiệm là: x=π4+k2π;x=7π12+k2π(kZ)x = \dfrac{\pi}{4} + k2\pi; x = \dfrac{7\pi}{12} + k2\pi (k \in \mathbb{Z})

  3. c)

    Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng π4-\dfrac{\pi}{4}

  4. d)

    Số nghiệm của phương trình trong khoảng (π;π)(-\pi; \pi) là hai nghiệm

Câu 4

Cho tứ giác ABCDABCDACACBDBD giao nhau tại OO và một điểm SS không thuộc mặt phẳng (ABCD)(ABCD). Trên đoạn SCSC lấy một điểm MM không trùng với SSCC, K=AMSOK = AM \cap SO. Khi đó:

  1. a)

    SOSO là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)(SAC)(ABC)(ABC)

  2. b)

    SOSO là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)(SAC)(SBD)(SBD)

  3. c)

    Giao điểm của đường thẳng SOSO với mặt phẳng (ABM)(ABM) là điểm KK

  4. d)

    Giao điểm của đường thẳng SDSD với mặt phẳng (ABM)(ABM) là điểm NN thuộc đường thẳng AKAK

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Với mọi góc α\alpha, biểu thức A=cos(απ2)+sin(απ)A = \cos\left(\alpha - \dfrac{\pi}{2}\right) + \sin(\alpha - \pi) nhận giá trị bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Số giờ có ánh sáng của thành phố TT ở vĩ độ 4040^{\circ} bắc trong ngày thứ tt của một năm không nhuận được cho bởi hàm số d(t)=3sin[π182(t80)]+12d(t) = 3 \cdot \sin\left[\dfrac{\pi}{182}(t - 80)\right] + 12 với tZt \in \mathbb{Z}0<t3650 < t \le 365. Bạn An muốn đi tham quan thành phố TT nhưng lại không thích ánh sáng mặt trời, vậy bạn An nên chọn đi vào ngày nào trong năm để thành phố TT có ít giờ có ánh sáng mặt trời nhất?

Trả lời:

Câu 3

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi hai điểm EEAA' lần lượt là trọng tâm của tam giác BCDBCD và tam giác ACDACD. Gọi GG là giao điểm của hai đường thẳng AAAA'BEBE. Tính tỉ số GAGA\dfrac{GA}{GA'}.

Trả lời:

Câu 4

Tập hợp các giá trị của tham số mm để phương trình sin(2x)+2=m\sin(2x) + 2 = m có nghiệm là [a;b][a; b]. Khi đó a+ba + b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 5

Với mỗi số nguyên dương nn, lấy n+6n + 6 điểm cách đều nhau trên đường tròn. Nối mỗi điểm với điểm cách nó hai điểm trên đường tròn đó để tạo thành các ngôi sao như Hình 1. Gọi unu_n là số đo góc ở đỉnh tính theo đơn vị độ của mỗi ngôi sao thì ta được dãy số (un)(u_n). Tính u12u_{12}?

Ngôi sao với n = 1
Ngôi sao với n = 2
Ngôi sao với n = 3
Ngôi sao với n = 4
Ngôi sao với n = 5
Trả lời:

Câu 6

Cho tứ diện ABCDABCDMM, NN lần lượt là trung điểm của ABAB, CDCD; PP là điểm thuộc cạnh ACAC sao cho AP=2PCAP = 2PC. Mặt phẳng (MNP)(MNP) cắt tất cả các mặt của tứ diện và các giao tuyến đó tạo thành một đa giác có diện tích là StdS_{td}. Gọi SMNPS_{MNP} là diện tích tam giác MNPMNP. Tỉ số SMNPStd\frac{S_{MNP}}{S_{td}} bằng bao nhiêu?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài