Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Hiệp Hoà số 2, Bắc GiangMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho tứ diện ABCDABCDII là trung điểm BCBC, JJ là trung điểm CDCDGG là trọng tâm tam giác ABCABC. Gọi MM là điểm thuộc cạnh ADAD sao cho AM=2MDAM = 2MD. Khi đó GMGM song song với đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây?

Hình tứ diện ABCD với các điểm M, J, G, I
  1. A

    DI\displaystyle DI

  2. B

    IJ\displaystyle IJ

  3. C

    CD\displaystyle CD

  4. D

    BD\displaystyle BD

Câu 2

Tập xác định của hàm số y=2sinxy = \dfrac{2}{\sin x}

  1. A

    D=R{k2πkZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}

  2. B

    D=R{π2+kπkZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

  3. C

    D=R{π2+kπkZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{-\dfrac{\pi}{2} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

  4. D

    D=R{kπkZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \{k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\}

Câu 3

Rút gọn biểu thức P=cos3x+cosxcos2x=acosxP = \dfrac{\cos 3x + \cos x}{\cos 2x} = a\cos x. Khi đó a bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 4

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  1. A

    Hàm số y=cosxy = \cos x tuần hoàn chu kì π\pi

  2. B

    Hàm số y=cotxy = \cot x tuần hoàn chu kì π\pi

  3. C

    Hàm số y=sinxy = \sin x tuần hoàn chu kì π\pi

  4. D

    Hàm số y=cotxy = \cot x tuần hoàn chu kì 2π2\pi

Câu 5

Cho dãy số (un)(u_n), biết un=2n21n2+3u_n = \dfrac{2n^2 - 1}{n^2 + 3}. Tìm số hạng u5u_5.

  1. A

    u5=1712\displaystyle u_5 = \dfrac{17}{12}

  2. B

    u5=7139\displaystyle u_5 = \dfrac{71}{39}

  3. C

    u5=14\displaystyle u_5 = \dfrac{1}{4}

  4. D

    u5=74\displaystyle u_5 = \dfrac{7}{4}

Câu 6

Nghiệm của phương trình cosx=22\cos x = \dfrac{\sqrt{2}}{2}

  1. A

    x=π4+k2π,kZx = \dfrac{\pi}{4} + k2\pi, k \in \mathbb{Z} hoặc x=π4+k2π,kZx = -\dfrac{\pi}{4} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  2. B

    x=π6+k2π,kZx = \dfrac{\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z} hoặc x=π6+k2π,kZx = -\dfrac{\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  3. C

    x=π3+k2π,kZx=\frac{\pi}{3}+k2\pi, k \in \mathbb{Z} hoặc x=π3+k2π,kZx=-\frac{\pi}{3}+k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  4. D

    x=π2+k2π,kZx=\frac{\pi}{2}+k2\pi, k \in \mathbb{Z} hoặc x=π2+k2π,kZx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi, k \in \mathbb{Z}

Câu 7

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là ABCDABCD hình thang (AB//CD)(AB//CD). Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(SCD)(SCD)

  1. A

    Đường thẳng qua SS và giao điểm của ADADBCBC

  2. B

    Đường thẳng qua SS và song song với ADADBCBC

  3. C

    Đường thẳng qua SS và giao điểm của ACACBDBD

  4. D

    Đường thẳng qua SS và song song với ABABCDCD

Câu 8

Cho cấp số nhân (un)(u_n)u1=3u_1=-3q=2q=-2. Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân.

  1. A

    S10=1023\displaystyle S_{10}=1023

  2. B

    S10=511\displaystyle S_{10}=-511

  3. C

    S10=1025\displaystyle S_{10}=1025

  4. D

    S10=1025\displaystyle S_{10}=-1025

Câu 9

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDACBD=MAC \cap BD = MABCD=NAB \cap CD = N. Giao tuyến của mặt phẳng (SAC)(SAC) và mặt phẳng (SBD)(SBD) là đường thẳng

  1. A

    SC\displaystyle SC

  2. B

    SM\displaystyle SM

  3. C

    SN\displaystyle SN

  4. D

    SB\displaystyle SB

Câu 10

Cho dãy số (un)(u_n) có số hạng tổng quát là un=2n+5n+1;n1u_n=\frac{2n+5}{n+1}; n \geq 1. Dãy số trên có bao nhiêu số hạng nguyên.

  1. A

    2

  2. B

    4

  3. C

    1

  4. D

    3

Câu 11

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO, MM là trung điểm SASA. Khẳng định nào sau đây là đúng?

hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, M là trung điểm SA
  1. A

    OM//(SCD)\displaystyle OM // (SCD)

  2. B

    OM//(SAB)\displaystyle OM // (SAB)

  3. C

    OM//(SAD)\displaystyle OM // (SAD)

  4. D

    OM//(SBD)\displaystyle OM // (SBD)

Câu 12

Trong các dãy số (un)(u_n) sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?

  1. A

    un=3n\displaystyle u_n=3n

  2. B

    un=2n\displaystyle u_n=2^n

  3. C

    un=2n+1\displaystyle u_n=2^n+1

  4. D

    un=1n\displaystyle u_n=\frac{1}{n}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho đồ thị hàm số y=f(x)=sinxy=f(x)=\sin x như hình vẽ

đồ thị hàm số y = f(x) = sin x
  1. a)

    f(3π2)=1f\left(-\frac{3\pi}{2}\right)=-1

  2. b)

    Hàm số y=sinxy = \sin x là hàm số lẻ trên đoạn [3π;3π][-3\pi;3\pi]

  3. c)

    Trên đoạn [3π;3π][-3\pi;3\pi] phương trình sinx=13\sin x = -\frac{1}{3}66 nghiệm phân biệt

  4. d)

    Hàm số y=sinxy = \sin x đồng biến trên khoảng (π2;3π2)\left(\frac{\pi}{2};\frac{3\pi}{2}\right)

Câu 2

Cho biết sinx=13\sin x = \frac{1}{\sqrt{3}}0<x<π20 < x < \frac{\pi}{2}.

  1. a)

    cosx>0\cos x > 0

  2. b)

    cos(x+π3)=638\cos\left(x+\frac{\pi}{3}\right)=\frac{\sqrt{6}-3}{8}

  3. c)

    cosx=63\cos x = \frac{\sqrt{6}}{3}

  4. d)

    cos(π2x)<0\cos\left(\frac{\pi}{2}-x\right) < 0

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang ABCDAB \parallel CD, AB=2CDAB = 2CD, MM là trung điểm cạnh ABAB.

  1. a)

    AD(NMC)AD \parallel (NMC) với NN là trung điểm của SASA

  2. b)

    (P)(P) là mặt phẳng qua MM và song song với hai đường thẳng SB,SDSB, SD. Gọi EE là giao điểm của CDCD với (P)(P), khi đó ECDC=12\frac{EC}{DC}=\frac{1}{2}.

  3. c)

    MCADMC \parallel AD

  4. d)

    Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(SCD)(SCD) là đường thẳng SxSx, SxADSx \parallel AD

Câu 4

Cho dãy số (un)(u_n) với un=3n1u_n = 3n-1.

  1. a)

    Số 179179 là số hạng thứ 6060 của dãy số (un)(u_n)

  2. b)

    Dãy số (un)(u_n) là một cấp số cộng với u1=2u_1 = 2d=3d = 3

  3. c)

    Biết Sn=5.430S_n = 5.430. Khi đó n=59n = 59.

  4. d)

    Dãy số (un)(u_n) là một dãy số giảm

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Gọi SS là tổng các nghiệm thuộc đoạn [0;2025π][0;2025\pi] của phương trình sin(x+π4)=0\sin\left(x+\frac{\pi}{4}\right)=0. Khi đó 4S2025π\frac{4S}{2025\pi} bằng.

Trả lời:

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi MM lần lượt là trung điểm của SCSC. Đường thẳng OMOM song song với bao nhiêu mặt của hình chóp S.ABCDS.ABCD?

Trả lời:

Câu 3

Huyết áp là áp lực cần thiết tác động lên thành của động mạch để đưa máu từ tim đến nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Huyết áp được tạo ra do lực co bóp của cơ tim và sức cản của thành động mạch. Mỗi lần tim đập, huyết áp của chúng ta tăng rồi giảm giữa các nhịp. Huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu tương ứng gọi là huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương. Chỉ số huyết áp của chúng ta được viết là tâm thu/tâm trương. Chỉ số huyết áp 120/80120/80 là bình thường. Giả sử một người nào đó có nhịp tim là 7070 lần trên phút và huyết áp của người đó được mô hình hóa bởi hàm số P(t)=100+20sin(7π3t)P(t)=100+20\sin\left(\frac{7\pi}{3}t\right), trong đó P(t)P(t) là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimét thủy ngân) và thời gian tt tính theo giây. Trong khoảng thời gian từ 0 đến 10 giây, hãy xác định số lần huyết áp là 100 mmHg.

Trả lời:

Câu 4

Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh bằng 8 và có diện tích S1S_1. Nối 4 trung điểm A1,B1,C1,D1A_1, B_1, C_1, D_1 theo thứ tự của 4 cạnh AB,BC,CD,DAAB, BC, CD, DA ta được hình vuông thứ hai có diện tích S2S_2. Tiếp tục làm như thế, ta được hình vuông thứ ba là A2B2C2D2A_2B_2C_2D_2 có diện tích S3S_3, ...và cứ tiếp tục làm như thế, ta tính được các hình vuông lần lượt có diện tích S4,S5,...,S100S_4, S_5, ..., S_{100}. Tính tổng S=S1+S2+S3+...+S100S = S_1 + S_2 + S_3 + ... + S_{100}.

Hình vuông ABCD và các hình vuông liên tiếp A1B1C1D1, A2B2C2D2
Trả lời:

Câu 5

Cho tứ diện ABCDABCDAB=4AB = 4, CD=6CD = 6. Gọi (α)(\alpha) là một mặt phẳng song song với ABABCDCD. Biết (α)(\alpha) cắt các mặt tứ diện ABCDABCD tạo thành một hình thoi, chu vi của hình thoi đó bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 6

Bình định xếp một hình tháp bởi các mảnh ghép tam giác (hình vẽ minh họa). Tầng dưới cùng Bình xếp 57 hình và tầng tiếp theo ít hơn tầng dưới nó hai hình. Bình xếp cho đến khi không xếp lên được nữa. Hỏi Bình cần bao nhiêu mảnh ghép hình tam giác để xếp xong tháp?

Hình tháp được xếp bởi các mảnh ghép tam giác
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài