Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, Hà TĩnhMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Đổi số đo của góc 3π4\frac{3\pi}{4} sang độ ta được kết quả bằng

  1. A

    130\displaystyle 130^\circ

  2. B

    2,36\displaystyle 2,36^\circ

  3. C

    135\displaystyle 135^\circ

  4. D

    150\displaystyle 150^\circ

Câu 2

Cho biết cosα=14\cos \alpha = \frac{1}{4}, 0<α<π20 < \alpha < \frac{\pi}{2} Tính tanα\tan \alpha ?

  1. A

    15\displaystyle \sqrt{15}

  2. B

    15\displaystyle -\sqrt{15}

  3. C

    15\displaystyle 15

  4. D

    15\displaystyle -15

Câu 3

Trong các công thức sau, công thức nào đúng ?

  1. A

    cos(a+b)=cosasinb+sinacosb\displaystyle \cos(a+b) = \cos a \sin b + \sin a \cos b

  2. B

    cos(a+b)=cosacosb+sinasinb\displaystyle \cos(a+b) = \cos a \cos b + \sin a \sin b

  3. C

    cos(a+b)=cosasinbsinacosb\displaystyle \cos(a+b) = \cos a \sin b - \sin a \cos b

  4. D

    cos(a+b)=cosacosbsinasinb\displaystyle \cos(a+b) = \cos a \cos b - \sin a \sin b

Câu 4

Rút gọn biểu thức P=sin2x1+cos2xP = \frac{\sin 2x}{1 + \cos 2x} ta được kết quả

  1. A

    P=cotx\displaystyle P = \cot x

  2. B

    P=tanx\displaystyle P = \tan x

  3. C

    P=2tanx\displaystyle P = 2\tan x

  4. D

    P=2cotx\displaystyle P = 2\cot x

Câu 5

Hàm số y=sinxy = \sin x đồng biến trong khoảng nào sau đây?

  1. A

    (π;0)\displaystyle (-\pi; 0)

  2. B

    (π2;π2)\displaystyle (-\frac{\pi}{2}; \frac{\pi}{2})

  3. C

    (0;π)\displaystyle (0; \pi)

  4. D

    (π2;π)\displaystyle (\frac{\pi}{2}; \pi)

Câu 6

Tập xác định của hàm số y=1+tanxy = 1 + \tan x

  1. A

    D=R{π2+k2π,kZ}\displaystyle D = R \setminus \left\{ \frac{\pi}{2} + k2\pi, k \in Z \right\}

  2. B

    D=R{kπ,kZ}\displaystyle D = R \setminus \left\{ k\pi, k \in Z \right\}

  3. C

    D=R{π2+kπ,kZ}\displaystyle D = R \setminus \left\{ \frac{\pi}{2} + k\pi, k \in Z \right\}

  4. D

    D=R{k2π,kZ}\displaystyle D = R \setminus \left\{ k2\pi, k \in Z \right\}

Câu 7

Phương trình cosx=12\cos x = -\frac{1}{2} có các họ nghiệm là

  1. A

    [x=2π3+k2πx=2π3+k2π,kZ\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x = \frac{2\pi}{3} + k2\pi \\ x = -\frac{2\pi}{3} + k2\pi \end{array} \right., k \in Z

  2. B

    [x=5π6+k2πx=5π6+k2π,kZ\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x = \frac{5\pi}{6} + k2\pi \\ x = -\frac{5\pi}{6} + k2\pi \end{array} \right., k \in Z

  3. C

    [x=2π3+k2πx=π3+k2π,kZ\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x = \frac{2\pi}{3} + k2\pi \\ x = \frac{\pi}{3} + k2\pi \end{array} \right., k \in Z

  4. D

    [x=π3+k2πx=π3+k2π,kZ\displaystyle \left[ \begin{array}{l} x = \frac{\pi}{3} + k2\pi \\ x = -\frac{\pi}{3} + k2\pi \end{array} \right., k \in Z

Câu 8

Cho biết hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y=cosxy = \cos x. Tính số nghiệm của phương trình 2cosx3=02\cos x - \sqrt{3} = 0 trong khoảng (2π;2π)(-2\pi; 2\pi) ?

Đồ thị hàm số y = cos x trên khoảng (-2π; 2π)
  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 9

Khẳng định nào sau đây đúng về sự xác định của mặt phẳng ?

  1. A

    Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua đi qua hai điểm phân biệt cho trước

  2. B

    Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua bốn điểm cho trước

  3. C

    Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua hai đường thẳng chéo nhau

  4. D

    Qua hai đường thẳng a và b cắt nhau có một và chỉ một mặt phẳng, kí hiệu mp(a, b)

Câu 10

Cho hình tứ diện ABCDABCD (hình vẽ). Giao tuyến của hai mặt phẳng (ABC)(ABC)(CDA)(CDA) là đường thẳng

Hình tứ diện ABCD
  1. A

    AC\displaystyle AC

  2. B

    AB\displaystyle AB

  3. C

    BD\displaystyle BD

  4. D

    CD\displaystyle CD

Câu 11

Cho hình chóp tam giác S.ABCS.ABC. Gọi E,FE, F lần lượt là trung điểm của SASASCSC, GG là trọng tâm tam giác ABCABC. Khẳng định nào sau đây đúng về giao điểm của đường thẳng BCBC với mặt phẳng (EFG)(EFG)?

  1. A

    Giao điểm của BCBC với đường thẳng đi qua GG song song với ACAC

  2. B

    Giao điểm của BCBC với đường thẳng EFEF

  3. C

    Giao điểm của BCBC với đường thẳng EGEG

  4. D

    BCBC và mặt phẳng (EFG)(EFG) không có điểm chung

Câu 12

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. MM là một điểm thuộc miền trong của tam giác SCDSCD. Hãy tìm khẳng định đúng về vị trí tương đối giữa hai đường thẳng trong các khẳng định sau?

  1. A

    Đường thẳng AMAM và đường thẳng SDSD cắt nhau

  2. B

    Đường thẳng SMSM và đường thẳng CDCD cắt nhau

  3. C

    Đường thẳng BCBC và đường thẳng SDSD song song với nhau

  4. D

    Đường thẳng CMCM và đường thẳng SDSD chéo nhau

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho biết sinα=35\sin \alpha = \frac{3}{5}, π2<α<π\frac{\pi}{2} < \alpha < \pi. Mỗi mệnh đề sau đây đúng hay sai?

  1. a)

    cosα<0\cos \alpha < 0

  2. b)

    cosα=45\cos \alpha = \frac{4}{5}

  3. c)

    sin2α=2425\sin 2\alpha = -\frac{24}{25}

  4. d)

    cos(π3α)=43310\cos\left(\frac{\pi}{3} - \alpha\right) = \frac{-4 - 3\sqrt{3}}{10}

Câu 2

Cho phương trình lượng giác cos(xπ6)=32\cos\left(x - \frac{\pi}{6}\right) = \frac{\sqrt{3}}{2}, khi đó mỗi mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Phương trình đã cho tương đương cos(xπ6)=cosπ6\cos\left(x - \frac{\pi}{6}\right) = \cos \frac{\pi}{6}

  2. b)

    Phương trình đã cho có nghiệm [x=π3+k2πx=π+k2π,kZ\left[ \begin{array}{l} x = \frac{\pi}{3} + k2\pi \\ x = \pi + k2\pi \end{array} \right., k \in Z

  3. c)

    Trong khoảng (3π;3π)(-3\pi; 3\pi) phương trình có 5 nghiệm

  4. d)

    Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình trên là x=π3x = \frac{\pi}{3}

Câu 3

Mỗi mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Hàm số y=x+cosxy = x + \cos x là hàm số chẵn

  2. b)

    Hàm số y=3sinxy = 3\sin x có tập giá trị là T=[3;3]T = [-3; 3]

  3. c)

    Hàm số y=tanx+2sinxy = \dfrac{\tan x + 2}{\sin x} có tập xác định là: D=R{kπ,kZ}D = \mathbb{R} \setminus \{k\pi, k \in \mathbb{Z}\}

  4. d)

    Hàm số y=2cos2x+sinx+1y = -2\cos^2 x + \sin x + 1 có giá trị nhỏ nhất là 98-\dfrac{9}{8} và giá trị lớn nhất là 22

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Điểm MM thuộc cạnh SASA ( không trùng SSAA ), hai điểm EEFF lần lượt là trung điểm của ABABBCBC. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    EMEM cắt được SDSD

  2. b)

    EF//mp(SAC)EF // mp(SAC)

  3. c)

    Giao điểm của đường thẳng CDCD với mặt phẳng (EMF)(EMF) là giao điểm của CDCD với EFEF

  4. d)

    Giao tuyến của hai mặt phẳng (EMF)(EMF)(SAC)(SAC) là đường thẳng qua điểm MM song song với ACAC

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho sinx=13\sin x = \dfrac{1}{3}. Biểu thức P=sin2x+5cos2xP = \sin^2 x + 5\cos^2 x có giá trị bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Trả lời:

Câu 2

Một chiếc quạt trần năm cánh quay với tốc độ 45 vòng trong một phút. Chọn chiều quay của quạt là chiều dương. Biết rằng sau 3 giây, quạt quay được một góc có số đo là abπ\dfrac{a}{b}\pi với aZ,bN,aba \in \mathbb{Z}, b \in \mathbb{N}^*, \dfrac{a}{b} là phân số tối giản. Tính bab - a ?

Trả lời:

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi II là điểm nằm trên cạnh ABAB thỏa mãn BI=13BABI = \dfrac{1}{3}BA. Gọi EE là giao điểm của BCBC và mặt phẳng (SDI)(SDI). Tỉ số EBEC\dfrac{EB}{EC} bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 4

Huyết áp của con người thay đổi liên tục theo thời gian. Giả sử huyết áp tâm trương (huyết áp trong động mạch khi tim nghỉ ngơi giữa hai lần co bóp) của anh Hùng trong một ngày được tính theo công thức B(t)=80+6sin(πt12)B(t) = 80 + 6\sin\left(\dfrac{\pi t}{12}\right) trong đó tt là số giờ kể từ nửa đêm (0t<24)(0 \le t < 24)B(t)B(t) (mmHg) là huyết áp tâm trương. Gọi x,yx, y lần lượt là thời gian Anh Hùng có huyết áp tâm trương thấp nhất và cao nhất trong ngày. Tính 2xy2x - y ?

Trả lời:

Câu 5

Biết rằng tổng các nghiệm của phương trình sin2x+cos2xsinx+3cosx1=0\sin 2x + \cos 2x - \sin x + 3\cos x - 1 = 0 trên đoạn [0;6π][0; 6\pi]aπb\dfrac{a\pi}{b}, với aZ,bN,aba \in \mathbb{Z}, b \in \mathbb{N}^*, \dfrac{a}{b} là phân số tối giản. Hãy tính a+ba + b ?

Trả lời:

Câu 6

Một khối gỗ có dạng hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông và SA=SB=SC=SD=12cmSA = SB = SC = SD = 12 cm. Bác An cần cắt khối gỗ đó theo mặt phẳng (AMNP)(AMNP) như hình vẽ, biết SN=3cmSN = 3 cm, (AMNP)//BD(AMNP) // BD. Em hãy tính giúp bác An độ dài đoạn SPSP. (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông và mặt cắt (AMNP) song song với BD
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài