Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Nguyễn Chí Thanh, Lâm ĐồngMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Phương trình cosx=cosπ3\cos x = \cos \frac{\pi}{3} có tất cả các nghiệm là:

  1. A

    x=π3+k2π(kZ)\displaystyle x = \frac{\pi}{3} + k2\pi (k \in \mathbb{Z})

  2. B

    x=2π3+k2π(kZ)\displaystyle x = \frac{2\pi}{3} + k2\pi (k \in \mathbb{Z})

  3. C

    x=±π3+k2π(kZ)\displaystyle x = \pm \frac{\pi}{3} + k2\pi (k \in \mathbb{Z})

  4. D

    x=±π3+kπ(kZ)\displaystyle x = \pm \frac{\pi}{3} + k\pi (k \in \mathbb{Z})

Câu 2

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Doanh thu[5;7)[7;9)[9;11)[11;13)[13;15)Soˆˊ ngaˋy27731\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Doanh thu} & [5;7) & [7;9) & [9;11) & [11;13) & [13;15) \\ \hline \text{Số ngày} & 2 & 7 & 7 & 3 & 1 \\ \hline \end{array}

Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc nhóm nào trong các nhóm dưới đây?

  1. A

    [11;13)\displaystyle [11;13)

  2. B

    [9;11)\displaystyle [9;11)

  3. C

    [13;15)\displaystyle [13;15)

  4. D

    [7;9)\displaystyle [7;9)

Câu 3

Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=3u_1 = 3 và công sai d=2d = 2. Giá trị của u7u_7 bằng:

  1. A

    19\displaystyle 19

  2. B

    17\displaystyle 17

  3. C

    15\displaystyle 15

  4. D

    13\displaystyle 13

Câu 4

Cho π2<a<π\frac{\pi}{2} < a < \pi. Kết quả đúng là

  1. A

    sina>0,cosa<0\displaystyle \sin a > 0, \cos a < 0

  2. B

    sina>0,cosa>0\displaystyle \sin a > 0, \cos a > 0

  3. C

    sina<0,cosa>0\displaystyle \sin a < 0, \cos a > 0

  4. D

    sina<0,cosa<0\displaystyle \sin a < 0, \cos a < 0

Câu 5

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?

  1. A

    1;3;6;9;12\displaystyle 1; 3; 6; 9; 12

  2. B

    1;2;4;6;8\displaystyle 1; -2; -4; -6; -8

  3. C

    1;3;5;7;9\displaystyle 1; -3; -5; -7; -9

  4. D

    2;5;8;11;14\displaystyle 2; 5; 8; 11; 14

Câu 6

Tìm hiểu thời gian xem tivi trong tuần trước (đơn vị: giờ) của một số học sinh thu được kết quả sau:

Thời gian (giờ)[0;5)[5;10)[10;15)[15;20)[20;25)Soˆˊ học sinh816422\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (giờ)} & [0;5) & [5;10) & [10;15) & [15;20) & [20;25) \\ \hline \text{Số học sinh} & 8 & 16 & 4 & 2 & 2 \\ \hline \end{array}

Có bao nhiêu học sinh có thời gian xem ti vi từ 20 giờ đến dưới 25 giờ trong tuần trước?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 7

Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phuˊt)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)Soˆˊ học sinh5912106\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [0;20) & [20;40) & [40;60) & [60;80) & [80;100) \\ \hline \text{Số học sinh} & 5 & 9 & 12 & 10 & 6 \\ \hline \end{array}

Mốt của mẫu số liệu trên thuộc nhóm nào?

  1. A

    [60;80)\displaystyle [60;80)

  2. B

    [40;60)\displaystyle [40;60)

  3. C

    [0;20)\displaystyle [0;20)

  4. D

    [20;40)\displaystyle [20;40)

Câu 8

Góc có số đo 108o108^{o} đổi ra radian là:

  1. A

    π10\displaystyle \frac{\pi}{10}

  2. B

    3π2\displaystyle \frac{3\pi}{2}

  3. C

    π4\displaystyle \frac{\pi}{4}

  4. D

    3π5\displaystyle \frac{3\pi}{5}

Câu 9

Trên đường tròn bán kính r=5r = 5, độ dài của cung đo π8\frac{\pi}{8} là:

  1. A

    l=π8\displaystyle l=\dfrac{\pi}{8}

  2. B

    l=3π8\displaystyle l=\dfrac{3\pi}{8}

  3. C

    l=2π3\displaystyle l=\dfrac{2\pi}{3}

  4. D

    l=5π8\displaystyle l=\dfrac{5\pi}{8}

Câu 10

Tìm công bội qq của một cấp số nhân (un)(u_n)u1=12u_1=\dfrac{1}{2}u6=16u_6=16.

  1. A

    q=2\displaystyle q=2

  2. B

    q=12\displaystyle q=-\dfrac{1}{2}

  3. C

    q=12\displaystyle q=\dfrac{1}{2}

  4. D

    q=2\displaystyle q=-2

Câu 11

Tập xác định của hàm số y=sinxy=\sin x

  1. A

    [1;1]\displaystyle [-1;1]

  2. B

    R\displaystyle \mathbb{R}

  3. C

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  4. D

    (1;1)\displaystyle (-1;1)

Câu 12

Cho dãy số (un)(u_n), biết công thức số hạng tổng quát un=2n3u_n=2n-3. Số hạng thứ 10 của dãy số bằng:

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    7\displaystyle 7

  3. C

    17\displaystyle 17

  4. D

    20\displaystyle 20

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Kiểm tra điện lượng của một số viên pin tiểu do một hãng sản xuất thu được kết quả sau:

Điện lượng[0,9;0,95)[0,95;1,0)[1,0;1,05)[1,05;1,1)[1,1;1,15)Soˆˊ pin102035155\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điện lượng} & [0,9;0,95) & [0,95;1,0) & [1,0;1,05) & [1,05;1,1) & [1,1;1,15) \\ \hline \text{Số pin} & 10 & 20 & 35 & 15 & 5 \\ \hline \end{array}

Khi đó:

  1. a)

    Số trung bình của dãy số liệu xấp xỉ là: 1,016

  2. b)

    Nhóm chứa mốt của dãy số liệu là [1,05;1,1)

  3. c)

    Cỡ mẫu của số liệu nhóm là: 85

  4. d)

    Giá trị đại diện của nhóm [1,1;1,15) là 1,14

Câu 2

Cho hàm số y=3+cosxy=3+\cos x. Khi đó:

  1. a)

    Hàm số có tập xác định D=\mathbb{R}

  2. b)

    Nếu x=30^0 thì giá trị y=2,5

  3. c)

    Xét phương trình y=0 ta luôn có được hai họ nghiệm

  4. d)

    Hàm số trên là một hàm số chẵn

Câu 3

Cho cấp số cộng (un)(u_n), biết rằng: u1=3,u6=27u_1=-3, u_6=27. Khi đó:

  1. a)

    Công sai của cấp số cộng bằng d=7

  2. b)

    Số hạng đầu của cấp số cộng là u_1=-3

  3. c)

    Số hạng u_{10}=52

  4. d)

    Tổng của 85 số hạng đầu S_{85}=21.165

Câu 4

Cho cấp số nhân (un)(u_n), biết u1+u5=51;u2+u6=102u_1+u_5=51; u_2+u_6=102. Khi đó:

  1. a)

    Công bội của cấp số nhân q=2

  2. b)

    Số hạng đầu của cấp số nhân u_1=3

  3. c)

    Số 12.288 là số hạng thứ 12 của cấp số nhân (u_n)

  4. d)

    Tổng 08 số hạng đầu của cấp số nhân là: 765

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho cosα=12;900<α<1800\cos \alpha = \frac{1}{2}; 90^{0} < \alpha < 180^{0}. Tính giá trị P=43sinαP = 4\sqrt{3} \sin \alpha.

Trả lời:

Câu 2

Cho một cấp số cộng (un)(u_n)u1=5u_1 = 5 và tổng của 40 số hạng đầu là 3.320. Tìm công sai của cấp số cộng đó.

Trả lời:

Câu 3

Cho dãy số (un)(u_n) biết un=2nanu_n = 2^n - an. Có bao nhiêu giá trị nguyên của aa trong (10;10](-10;10] để dãy số tăng.

Trả lời:

Câu 4

Aladin nhặt được cây đèn thần, chàng miết tay vào cây đèn và gọi Thần đèn ra. Thần đèn cho chàng 3 điều ước. Aladin ước 2 điều đầu tiên tùy thích, nhưng điều ước thứ 3 của chàng là: "Ước gì ngày mai tôi lại nhặt được cây đèn và Thần cho tôi số điều ước gấp đôi số điều ước ngày hôm nay". Thần đèn chấp thuận và mỗi ngày Aladin đều thực hiện theo quy tắc như trên: ước hết các điều đầu tiên và luôn chừa lại điều ước cuối cùng để kéo dài thỏa thuận với thần đèn cho ngày hôm sau. Sau 30 ngày gặp Thần đèn, Aladin đã ước được số điều ước dưới dạng một số a(bcd)-a(b - c^d). Hỏi a+b+c+d=?a+b+c+d = ?

Trả lời:

Câu 5

Một máy kéo nông nghiệp với bánh xe sau có đường kính là 184 cm, xe chuyển động với vận tốc không đổi trên một đoạn đường thẳng. Biết rằng vận tốc của bánh xe sau trong chuyển động này là 80 vòng/phút. Quãng đường mà xe đi được trong 10 phút được biểu diễn dưới dạng 1,4cdπ1,4cd\pi (km). Giá trị của cdc - d là?

Máy kéo nông nghiệp
Trả lời:

Câu 6

Trong đợt kiểm tra giữa học kỳ I môn Thể dục ở một trường THPT, giáo viên tổng hợp thời gian chạy của 41 học sinh ở cự ly 1500m1500m dưới bảng như sau:

Thời gian (đơn vị phuˊt)[7;9)[9;11)[11;13)[13;15)[15;17)Soˆˊ học sinh581396\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (đơn vị phút)} & [7;9) & [9;11) & [11;13) & [13;15) & [15;17) \\ \hline \text{Số học sinh} & 5 & 8 & 13 & 9 & 6 \\ \hline \end{array}

Giáo viên xác định nhóm gồm 25% các học sinh có thành tích chạy tốt nhất (ngắn nhất) để đưa vào đội tuyển tham gia hội khỏe phù đổng cấp tỉnh trong năm tới. Hỏi giáo viên trên nên chọn học sinh có thời gian từ bao nhiêu trở xuống để cho vào đội tuyển. Kết quả làm tròn đến hàng phần mười.

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài