Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Lê Trọng Tấn, TP HCMMã đề 105

Thời gian
60 phút
Số câu
15 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,5 điểm

Câu 1

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

  1. A

    sin(1800α)=cosα\displaystyle \sin(180^0 - \alpha) = -\cos \alpha

  2. B

    sin(1800α)=sinα\displaystyle \sin(180^0 - \alpha) = -\sin \alpha

  3. C

    sin(1800α)=cosα\displaystyle \sin(180^0 - \alpha) = \cos \alpha

  4. D

    sin(1800α)=sinα\displaystyle \sin(180^0 - \alpha) = \sin \alpha

Câu 2

Cho dãy số (un)(u_n), biết un=1n+1u_n = \dfrac{1}{n+1}. Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là

  1. A

    12;13;14\displaystyle \dfrac{1}{2}; \dfrac{1}{3}; \dfrac{1}{4}

  2. B

    1;13;15\displaystyle 1; \dfrac{1}{3}; \dfrac{1}{5}

  3. C

    1;12;13\displaystyle 1; \dfrac{1}{2}; \dfrac{1}{3}

  4. D

    12;14;16\displaystyle \dfrac{1}{2}; \dfrac{1}{4}; \dfrac{1}{6}

Câu 3

Cho cấp số cộng (un)(u_n) thỏa mãn {u1u3+u5=15u1+u6=27\begin{cases} u_1 - u_3 + u_5 = 15 \\ u_1 + u_6 = 27 \end{cases}

. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

  1. A

    {u1=21d=3\displaystyle \begin{cases} u_1 = 21 \\ d = -3 \end{cases}

  2. B

    {u1=18d=3\displaystyle \begin{cases} u_1 = 18 \\ d = 3 \end{cases}

  3. C

    {u1=21d=4\displaystyle \begin{cases} u_1 = 21 \\ d = 4 \end{cases}

  4. D

    {u1=21d=3\displaystyle \begin{cases} u_1 = 21 \\ d = 3 \end{cases}

Câu 4

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi MM là điểm trên cạnh ABAB, NN là điểm thuộc cạnh ACAC sao cho MNMN không song song với BCBC. Gọi OO là một điểm nằm trong ΔBCD\Delta BCD (xem hình vẽ bên dưới).

Hình vẽ tứ diện ABCD với điểm M trên cạnh AB, điểm N trên cạnh AC, điểm O nằm trong tam giác BCD và đoạn thẳng MN

Trong các đường thẳng sau đây, đường thẳng nào là giao tuyến của hai mặt phẳng (OMN)(OMN)(BCD)(BCD)?

  1. A

    Đường thẳng NENE với EE là giao điểm của hai đường thẳng ONONBCBC

  2. B

    Đường thẳng ONON

  3. C

    Đường thẳng MNMN

  4. D

    Đường thẳng OPOP với PP là giao điểm của hai đường thẳng MNMNBCBC

Câu 5

Đổi góc lượng giác có số đo 7π4\dfrac{7\pi}{4} sang độ ta được:

  1. A

    2250\displaystyle 225^0

  2. B

    3750\displaystyle 375^0

  3. C

    3150\displaystyle 315^0

  4. D

    4200\displaystyle 420^0

Câu 6

Cho cấp số cộng (un)(u_n), nNn \in \mathbb{N}^*u1=1u_1 = 1; u4=13u_4 = 13. Công sai dd của cấp số cộng đã cho là

  1. A

    d=3\displaystyle d = 3

  2. B

    d=4\displaystyle d = 4

  3. C

    d=14\displaystyle d = \dfrac{1}{4}

  4. D

    d=13\displaystyle d = \dfrac{1}{3}

Câu 7

Các họ nghiệm của phương trình sin2xcosx=0\sin 2x - \cos x = 0

  1. A

    π6+k2π3;π2+k2π;kZ\displaystyle \dfrac{\pi}{6} + k\dfrac{2\pi}{3}; \dfrac{-\pi}{2} + k2\pi; k \in \mathbb{Z}

  2. B

    π6+k2π3;π2+k2π;kZ\displaystyle \dfrac{-\pi}{6} + k\dfrac{2\pi}{3}; \dfrac{\pi}{2} + k2\pi; k \in \mathbb{Z}

  3. C

    π6+k2π3;π2+k2π;kZ\displaystyle \frac{-\pi}{6}+k\frac{2\pi}{3}; \frac{-\pi}{2}+k2\pi; k \in \mathbb{Z}

  4. D

    π6+k2π3;π2+k2π;kZ\displaystyle \frac{\pi}{6}+k\frac{2\pi}{3}; \frac{\pi}{2}+k2\pi; k \in \mathbb{Z}

Câu 8

Phương trình tan(x+π6)=1\tan\left(x+\frac{\pi}{6}\right)=-1 có nghiệm là

  1. A

    x=5π12+kπ,kZ\displaystyle x=-\frac{5\pi}{12}+k\pi, k \in \mathbb{Z}

  2. B

    x=5π12+k2π,kZ\displaystyle x=-\frac{5\pi}{12}+k2\pi, k \in \mathbb{Z}

  3. C

    x=5π12+kπ,kZ\displaystyle x=\frac{5\pi}{12}+k\pi, k \in \mathbb{Z}

  4. D

    x=π6+kπ,kZ\displaystyle x=-\frac{\pi}{6}+k\pi, k \in \mathbb{Z}

Câu 9

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau :

  1. A

    Qua ba điểm phân biệt xác định được một mặt phẳng

  2. B

    Qua ba điểm phân biệt xác định một và chỉ một mặt phẳng

  3. C

    Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định duy nhất một mặt phẳng

  4. D

    Qua ba điểm xác định một và chỉ một mặt phẳng

Câu 10

Tập xác định của hàm số y=2sinx+11cosxy=\frac{2\sin x+1}{1-\cos x}

  1. A

    D=R{π2+k2π,kZ}\displaystyle \mathcal{D}=R \setminus \left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  2. B

    D=R{π2+kπ,kZ}\displaystyle \mathcal{D}=R \setminus \left\{\frac{\pi}{2}+k\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  3. C

    D=R{k2π,kZ}\displaystyle \mathcal{D}=R \setminus \{k2\pi, k \in \mathbb{Z}\}

  4. D

    D=R{kπ,kZ}\displaystyle \mathcal{D}=R \setminus \{k\pi, k \in \mathbb{Z}\}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Nêu tính đúng sai của các mệnh đề sau:

Bánh lái tàu thủy mô phỏng đường tròn lượng giác với hệ trục tọa độ Oxy và các điểm A, B, C, D, E, F, G, H trên đường tròn
  1. a)

    Trong hình vẽ bên, ta xem hình ảnh đường tròn trên một bánh lái tàu thuỷ tương ứng với một đường tròn lượng giác. Công thức tổng quát biểu diễn góc lượng giác (OA,OD)(OA, OD) theo đơn vị radian: (OA,OD)=3π4+k2π(kZ);(OA, OD)=\frac{3\pi}{4}+k2\pi (k \in \mathbb{Z});

  2. b)

    Cho tanx=13\tan x=\frac{1}{3}. Giá trị của biểu thức A=3sinα+4cosα2sinα5cosα=15.A=\frac{3\sin \alpha+4\cos \alpha}{2\sin \alpha-5\cos \alpha}=-15.

  3. c)

    Phương trình lượng giác sin(2x15)=1\sin\left(2x-15^{\circ}\right)=1 có nghiệm x=52.5+kπ(kZ)x=52.5^{\circ}+k\pi (k \in \mathbb{Z})

  4. d)

    Cho phương trình cos(5xπ6)=cos(2xπ3)\cos\left(5x-\frac{\pi}{6}\right)=\cos\left(2x-\frac{\pi}{3}\right). Tổng các nghiệm của phương trình trên [0;π][0; \pi]47π18.\frac{47\pi}{18}.

Câu 2

Cho dãy cấp số cộng (un)(u_n)u1=4u_1=4. Biết tổng 20 số hạng đầu tiên bằng 460. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Dãy số (un)(u_n)d=2d=2

  2. b)

    Dãy số (un)(u_n)u4=8u_4=8

  3. c)

    Dãy số (un)(u_n)S10=120S_{10}=120

  4. d)

    Dãy số (un)(u_n) có tổng S=u5+u6+u7+u8+u9=60S = u_5 + u_6 + u_7 + u_8 + u_9 = 60

Phần III. Tự luận5,5 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Cho tanα=23\tan \alpha = \frac{2}{3} với (π<α<3π2)\left(\pi < \alpha < \frac{3\pi}{2}\right).

  1. a)

    Tính giá trị của biểu thức P=(1sinα)(1+sinα)P = (1 - \sin \alpha)(1 + \sin \alpha).

  2. b)

    Tính cos(π32α)\cos\left(\frac{\pi}{3} - 2\alpha\right)

Câu 2

3,5 điểm

Hằng ngày, mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h(m)h(m) của mực nước trong kênh tính theo thời gian t(h)t(h) được cho bởi công thức h=3sin(πt4+π3)+14h = 3\sin\left(\frac{\pi t}{4} + \frac{\pi}{3}\right) + 14. Thời gian ngắn nhất để mực nước của kênh cao nhất là t=abt = \frac{a}{b}. Tính a.ba.b?

    Câu 3

    1,0 điểm

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi O=ACBDO = AC \cap BD

    1. a)

      Tìm giao tuyến của (SAC)(SAC)(SBD)(SBD)

    2. b)

      Gọi điểm P,M,NP, M, N lần lượt là trung điểm của đoạn SO,BC,CDSO, BC, CD. Tìm giao tuyến của (PMN)(PMN)(SAB)(SAB)

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài