Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT chuyên Vị Thanh, Hậu GiangMã đề 305

Thời gian
60 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn6,0 điểm

Câu 1

Dãy nào sau đây là một cấp số nhân?

  1. A

    1;2;3;4;\displaystyle 1; 2; 3; 4; \dots

  2. B

    1;3;5;7;\displaystyle 1; 3; 5; 7; \dots

  3. C

    2;4;8;16;\displaystyle 2; 4; 8; 16; \dots

  4. D

    2;4;6;8;\displaystyle 2; 4; 6; 8; \dots

Câu 2

Cho dãy số (un)(u_n) được xác định bởi {u1=2un=3un11,n2\begin{cases} u_1 = -2 \\ u_n = 3u_{n-1} - 1, \forall n \ge 2 \end{cases}

. Tìm số hạng u4u_4.

  1. A

    u4=67\displaystyle u_4 = -67

  2. B

    u4=66\displaystyle u_4 = -66

  3. C

    u4=76\displaystyle u_4 = -76

  4. D

    u4=77\displaystyle u_4 = -77

Câu 3

Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số tăng?

  1. A

    1;1;1;1;1;1;\displaystyle 1; 1; 1; 1; 1; 1; \cdots

  2. B

    1;12;14;18;116;\displaystyle 1; -\dfrac{1}{2}; \dfrac{1}{4}; -\dfrac{1}{8}; \dfrac{1}{16}; \cdots

  3. C

    1;12;14;18;116;\displaystyle 1; \dfrac{1}{2}; \dfrac{1}{4}; \dfrac{1}{8}; \dfrac{1}{16}; \cdots

  4. D

    1;3;5;7;9;\displaystyle 1; 3; 5; 7; 9; \cdots

Câu 4

Tìm tập xác định của hàm số y=tan(2x+π3)y = \tan\left(2x + \dfrac{\pi}{3}\right).

  1. A

    D=R{π6+kπ2kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{-\dfrac{\pi}{6} + k\dfrac{\pi}{2} \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

  2. B

    D=R{π6+kπkZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{6} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

  3. C

    D=R{π12+kπ2kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{12} + k\dfrac{\pi}{2} \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

  4. D

    D=R{π12+kπkZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{12} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

Câu 5

Mùa hè, nhiệt độ trung bình một buổi trưa của một thành phố được cho bởi công thức T(t)=3cos(πt)+36T(t) = 3\cos(\pi t) + 36, trong đó TT tính bằng độ C với 11t1311 \le t \le 13 là số giờ một buổi trưa. Nhiệt độ cao nhất trong buổi trưa tại thành phố đó là bao nhiêu độ và vào lúc mấy giờ?

  1. A

    390C39^0C, lúc 12 giờ

  2. B

    420C42^0C, lúc 13 giờ

  3. C

    400C40^0C, lúc 12 giờ

  4. D

    410C41^0C, lúc 12 giờ

Câu 6

Với ba tia Oa,Ob,OcOa, Ob, Oc bất kì. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  1. A

    (Oa,Ob)+(Ob,Oc)=(Oa,Oc)+k1800(Oa, Ob) + (Ob, Oc) = (Oa, Oc) + k180^0 (kZ)(k \in \mathbb{Z})

  2. B

    (Oa,Ob)+(Ob,Oc)=(Ob,Oc)+k3600(Oa, Ob) + (Ob, Oc) = (Ob, Oc) + k360^0 (kZ)(k \in \mathbb{Z})

  3. C

    (Oa,Ob)+(Ob,Oc)=(Ob,Oa)+k3600(Oa, Ob) + (Ob, Oc) = (Ob, Oa) + k360^0 (kZ)(k \in \mathbb{Z})

  4. D

    (Oa,Ob)+(Ob,Oc)=(Oa,Oc)+k3600(Oa, Ob) + (Ob, Oc) = (Oa, Oc) + k360^0 (kZ)(k \in \mathbb{Z})

Câu 7

Công thức chuyển đổi số đo góc từ đơn vị độ sang radian nào sau đây là đúng?

  1. A

    a0=(a180)rad\displaystyle a^0 = \left(\dfrac{a}{180}\right) rad

  2. B

    a0=(180aπ)rad\displaystyle a^0 = \left(\dfrac{180a}{\pi}\right) rad

  3. C

    a0=(π180)rad\displaystyle a^0 = \left(\dfrac{\pi}{180}\right) rad

  4. D

    a0=(πa180)rad\displaystyle a^0 = \left(\dfrac{\pi a}{180}\right) rad

Câu 8

Biết 34cos2α+cos4α3+4cos2α+cos4α=ktannα\frac{3-4\cos 2\alpha + \cos 4\alpha}{3+4\cos 2\alpha + \cos 4\alpha} = k \tan^{n} \alpha, với k,nZk, n \in \mathbb{Z}. Khi đó hiệu nkn-k bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 9

Một gia đình cần khoan một cái giếng để lấy nước. Họ thuê một đội khoan giếng nước đến để khoan giếng nước. Biết giá của mét khoan đầu tiên là 80.00080.000 đồng, kể từ mét khoan thứ hai giá của mỗi mét khoan tăng thêm 5%5\% so với giá của mét khoan trước đó. Biết cần phải khoan sâu xuống 50m50m mới có nước. Vậy hỏi phải trả bao nhiêu tiền để khoan cái giếng đó (làm tròn kết quả đến hàng nghìn)?

  1. A

    16.748.000\displaystyle 16.748.000

  2. B

    16.740.000\displaystyle 16.740.000

  3. C

    16.700.000\displaystyle 16.700.000

  4. D

    16.750.000\displaystyle 16.750.000

Câu 10

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  1. A

    cos(α)=cosα\displaystyle \cos(-\alpha) = -\cos \alpha

  2. B

    cot(α)=cotα\displaystyle \cot(-\alpha) = -\cot \alpha

  3. C

    sin(α)=sinα\displaystyle \sin(-\alpha) = -\sin \alpha

  4. D

    tan(α)=tanα\displaystyle \tan(-\alpha) = -\tan \alpha

Câu 11

Xét tính bị chặn của các dãy số sau: un=12nu_{n} = 1-2n

  1. A

    Không bị chặn trên

  2. B

    Bị chặn dưới

  3. C

    Bị chặn trên

  4. D

    Bị chặn

Câu 12

Cho góc α\alpha thỏa mãn cosα=53\cos \alpha = -\frac{\sqrt{5}}{3}π<α<3π2\pi < \alpha < \frac{3\pi}{2}. Tính tanα\tan \alpha.

  1. A

    tanα=45\displaystyle \tan \alpha = -\frac{4}{\sqrt{5}}

  2. B

    tanα=25\displaystyle \tan \alpha = \frac{2}{\sqrt{5}}

  3. C

    tanα=35\displaystyle \tan \alpha = -\frac{3}{\sqrt{5}}

  4. D

    tanα=25\displaystyle \tan \alpha = -\frac{2}{\sqrt{5}}

Câu 13

Cho một cấp số cộng (un)(u_{n}) có số hạng u1u_{1} và công sai dd, tổng nn số hạng đầu tiên được xác định bởi công thức nào sau đây?

  1. A

    Sn=u1+un2\displaystyle S_{n} = \frac{u_{1}+u_{n}}{2}

  2. B

    Sn=n(2u1+(n1)d)2\displaystyle S_{n} = \frac{n(2u_{1}+(n-1)d)}{2}

  3. C

    Sn=2(u1+un)n\displaystyle S_{n} = \frac{2(u_{1}+u_{n})}{n}

  4. D

    Sn=n(u1+(n1)d)2\displaystyle S_{n} = \frac{n(u_{1}+(n-1)d)}{2}

Câu 14

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  1. A

    sin2x=sinxcosx\displaystyle \sin 2x = \sin x \cos x

  2. B

    sin2x=2cos2x1\displaystyle \sin 2x = 2\cos^{2} x - 1

  3. C

    sin2x=2sinxcosx\displaystyle \sin 2x = 2\sin x \cos x

  4. D

    sin2x=12sin2x\displaystyle \sin 2x = 1 - 2\sin^{2} x

Câu 15

Trên đường tròn lượng giác

Đường tròn lượng giác với các điểm A(1;0), A'(-1;0), B(0;1), B'(0;-1) và chiều dương

Trong các số đo được cho bên dưới, số đo nào là số đo của góc lượng giác (OA,OA)(OA,OA')?

  1. A

    π2+k2π\frac{\pi}{2} + k2\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z})

  2. B

    π2+k2π-\frac{\pi}{2} + k2\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z})

  3. C

    π+k2π\pi + k2\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z})

  4. D

    π+kπ\pi + k\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z})

Câu 16

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?

  1. A

    1;3;1;3;1\displaystyle 1;3;1;3;1

  2. B

    1;4;7;10;13\displaystyle 1;4;7;10;13

  3. C

    1;3;7;10;13\displaystyle 1;3;7;10;13

  4. D

    2;4;5;6;8\displaystyle 2;4;5;6;8

Câu 17

Nghiệm của phương trình cosx=1\cos x = 1

  1. A

    x=kπ (kZ)\displaystyle x = k\pi \ (k \in \mathbb{Z})

  2. B

    x=k2π (kZ)\displaystyle x = k2\pi \ (k \in \mathbb{Z})

  3. C

    x=π2+kπ (kZ)\displaystyle x = \dfrac{\pi}{2} + k\pi \ (k \in \mathbb{Z})

  4. D

    x=π2+k2π (kZ)\displaystyle x = \dfrac{\pi}{2} + k2\pi \ (k \in \mathbb{Z})

Câu 18

Đường cong trong hình dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây?

Đường cong trong hình dưới là đồ thị của hàm số
  1. A

    y=cotx\displaystyle y = \cot x

  2. B

    y=sinx\displaystyle y = \sin x

  3. C

    y=tanx\displaystyle y = \tan x

  4. D

    y=cosx\displaystyle y = \cos x

Câu 19

Chu kỳ của hàm số y=sinxy = \sin x

  1. A

    2π\displaystyle 2\pi

  2. B

    π\displaystyle \pi

  3. C

    k2π\displaystyle k2\pi

  4. D

    π2\displaystyle \dfrac{\pi}{2}

Câu 20

Cho π2<α<π\dfrac{\pi}{2} < \alpha < \pi. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    sinα<0;cosα>0\displaystyle \sin \alpha < 0; \cos \alpha > 0

  2. B

    sinα<0;cosα<0\displaystyle \sin \alpha < 0; \cos \alpha < 0

  3. C

    sinα>0;cosα>0\displaystyle \sin \alpha > 0; \cos \alpha > 0

  4. D

    sinα>0;cosα<0\displaystyle \sin \alpha > 0; \cos \alpha < 0

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho cosα=23\cos \alpha = \dfrac{2}{3} với α(π2;0)\alpha \in \left(-\dfrac{\pi}{2}; 0\right). Xét tính đúng - sai của các đẳng thức sau:

  1. a)

    sin2α=459\sin 2\alpha = -\dfrac{4\sqrt{5}}{9}

  2. b)

    cos(απ6)=cosαcosπ6sinαsinπ6\cos\left(\alpha - \dfrac{\pi}{6}\right) = \cos \alpha \cos \dfrac{\pi}{6} - \sin \alpha \sin \dfrac{\pi}{6}

  3. c)

    cos2α=19\cos 2\alpha = \dfrac{1}{9}

  4. d)

    Biết giá trị của tan(α+π4)=a+bc\tan\left(\alpha + \dfrac{\pi}{4}\right) = a + b\sqrt{c} (a,b,cZ,c0)(a,b,c \in \mathbb{Z}, c \ge 0) Khi đó a+b+c=0a + b + c = 0

Câu 2

Cho phương trình lượng giác sin2x=22\sin 2x = \dfrac{\sqrt{2}}{2}. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    Phương trình tương đương sin2x=sinπ4\sin 2x = \sin \dfrac{\pi}{4}

  2. b)

    Phương trình có nghiệm dương nhỏ nhất bằng π4\dfrac{\pi}{4}

  3. c)

    Phương trình có nghiệm là: x=π4+k2π;x=3π4+k2π(kZ)x = \dfrac{\pi}{4} + k2\pi; x = \dfrac{3\pi}{4} + k2\pi (k \in \mathbb{Z})

  4. d)

    Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (π2;π2)\left(-\dfrac{\pi}{2}; \dfrac{\pi}{2}\right) bằng π2\dfrac{\pi}{2}

Câu 3

Cho cấp số nhân (un)(u_n) có số hạng đầu u1=2u_1 = 2, công bội q=13q = \frac{1}{3}. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    Cấp số nhân (un)(u_n) có số hạng tổng quát un=2(13)nu_n = 2\cdot\left(\frac{1}{3}\right)^n (n2)(n \geq 2)

  2. b)

    Số 219.683\frac{2}{19.683} là số hạng thứ 9 của cấp số nhân (un)(u_n)

  3. c)

    Cấp số nhân (un)(u_n) có số hạng u2=23u_2 = \frac{2}{3}

  4. d)

    Tổng u2+u4+u6+...+u50=34u_2 + u_4 + u_6 + ... + u_{50} = \frac{3}{4}.

Câu 4

Người ta trồng 3.003 cây theo dạng một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng 1 cây, hàng thứ hai trồng 2 cây, hàng thứ ba trồng 3 cây, ..., cứ tiếp tục trồng như thế cho đến khi hết số cây. Gọi số cây ở hàng thứ nnunu_n. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Số cây mỗi hàng lập thành một cấp số cộng (un)(u_n) có công sai là d=2d = 2

  2. b)

    Tổng số cây ở 30 hàng đầu là 465 cây

  3. c)

    Dãy số unu_n là 1 cấp số cộng với số hạng đầu u1=1u_1 = 1

  4. d)

    Nếu trồng theo quy luật trên ta sẽ trồng được 78 hàng

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài