Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Xuân Trường, Ninh BìnhMã đề 1101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong tam giác ABCABC bất kì với BC=a,AC=b,AB=cBC = a, AC = b, AB = cSS là diện tích tam giác ABCABC. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    S=12bcsinB\displaystyle S = \dfrac{1}{2}bc \sin B

  2. B

    S=12bcsinC\displaystyle S = \dfrac{1}{2}bc \sin C

  3. C

    S=12acsinA\displaystyle S = \dfrac{1}{2}ac \sin A

  4. D

    S=12bcsinA\displaystyle S = \dfrac{1}{2}bc \sin A

Câu 2

Cặp số (x;y)(x;y) nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2xy+1<02x - y + 1 < 0?

  1. A

    (2;1)\displaystyle (2;-1)

  2. B

    (1;4)\displaystyle (1;4)

  3. C

    (3;5)\displaystyle (3;5)

  4. D

    (0;1)\displaystyle (0;-1)

Câu 3

Cho góc α\alpha thoả mãn 0<α<900^{\circ} < \alpha < 90^{\circ}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    tanα<0\displaystyle \tan \alpha < 0

  2. B

    cosα>0\displaystyle \cos \alpha > 0

  3. C

    cotα<0\displaystyle \cot \alpha < 0

  4. D

    sinα<0\displaystyle \sin \alpha < 0

Câu 4

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?

  1. A

    Các em hãy cố gắng học tập!

  2. B

    3 là số nguyên tố

  3. C

    Hôm nay trời đẹp quá!

  4. D

    Bạn có khỏe không?

Câu 5

Ký hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: “3 là một số tự nhiên”?

  1. A

    3N\displaystyle 3 \in \mathbb{N}

  2. B

    3N\displaystyle 3 \subset \mathbb{N}

  3. C

    3N\displaystyle 3 \le \mathbb{N}

  4. D

    3<N\displaystyle 3 < \mathbb{N}

Câu 6

Cho tam giác ABCABC, mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    a2=b2+c22bccosB\displaystyle a^{2} = b^{2} + c^{2} - 2bc \cos B

  2. B

    a2=b2+c22bccosA\displaystyle a^{2} = b^{2} + c^{2} - 2bc \cos A

  3. C

    a2=b2+c2+2bccosA\displaystyle a^{2} = b^{2} + c^{2} + 2bc \cos A

  4. D

    a2=b2+c22bccosC\displaystyle a^{2} = b^{2} + c^{2} - 2bc \cos C

Câu 7

Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    2x2+5y>3\displaystyle 2x^{2} + 5y > 3

  2. B

    3x2+2x4>0\displaystyle 3x^{2} + 2x - 4 > 0

  3. C

    2x5y+3z0\displaystyle 2x - 5y + 3z \le 0

  4. D

    2x+3y<5\displaystyle 2x + 3y < 5

Câu 8

Trong các câu sau câu nào là mệnh đề chứa biến?

  1. A

    (x2+x)3,xN\displaystyle (x^{2} + x) \vdots 3, x \in \mathbb{N}

  2. B

    18 là số chẵn

  3. C

    Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau

  4. D

    9 là số nguyên tố

Câu 9

Cho góc α\alpha thoả mãn 90<α<18090^{\circ} < \alpha < 180^{\circ}. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

  1. A

    tan(180α)=tanα\displaystyle \tan(180^{\circ} - \alpha) = -\tan \alpha

  2. B

    cot(180α)=cotα\displaystyle \cot(180^{\circ} - \alpha) = \cot \alpha

  3. C

    sin(180α)=sinα\displaystyle \sin(180^{\circ} - \alpha) = \sin \alpha

  4. D

    cos(180α)=cosα\displaystyle \cos(180^{\circ} - \alpha) = -\cos \alpha

Câu 10

Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {y>05xy+4<0\begin{cases} y > 0 \\ 5x - y + 4 < 0 \end{cases}

?

  1. A

    (1;4)\displaystyle (-1;4)

  2. B

    (0;0)\displaystyle (0;0)

  3. C

    (3;4)\displaystyle (-3;4)

  4. D

    (2;4)\displaystyle (-2;4)

Câu 11

Cho A={1;3;5}A = \{1; 3; 5\}. Tập hợp nào sau đây là tập con của tập AA?

  1. A

    {1;3}\displaystyle \{1;3\}

  2. B

    {1;3;5;6}\displaystyle \{1;3;5;6\}

  3. C

    {}\displaystyle \{\varnothing\}

  4. D

    {0;1;5}\displaystyle \{0;1;5\}

Câu 12

Hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    {4x3y12x+9y>5\displaystyle \begin{cases} 4x - 3y \le 1 \\ 2x + 9y > -5 \end{cases}

  2. B

    {6x+2y56xy5y1\displaystyle \begin{cases} -6x + 2y \ge 5 \\ 6xy - 5y \le 1 \end{cases}

  3. C

    {3x32y>15x+4y2\displaystyle \begin{cases} 3x^{3} - 2y > 1 \\ 5x + 4y \le 2 \end{cases}

  4. D

    {7x2y2>54x+3y1\displaystyle \begin{cases} 7x - 2y^{2} > 5 \\ 4x + 3y \le 1 \end{cases}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Bạn Nam tiết kiệm được 450 nghìn đồng. Trong đợt ủng hộ các bạn học sinh đồng bào miền Trung bị lũ lụt vừa qua, bạn Nam đã ủng hộ xx tờ tiền loại 20 nghìn đồng, yy tờ tiền loại 10 nghìn đồng. Khi đó:

  1. a)

    Tổng số tiền loại 20 nghìn đồng mà bạn Nam đã ủng hộ là 20x20x nghìn đồng

  2. b)

    Tổng số tiền loại 10 nghìn đồng mà bạn Nam đã ủng hộ là 20y20y nghìn đồng

  3. c)

    Tổng số tiền bạn Nam đã ủng hộ là 20x+10y20x + 10y nghìn đồng

  4. d)

    Bất phương trình biểu thị số tiền đã ủng hộ của bạn Nam là 20x+10y45020x + 10y \le 450

Câu 2

Cho ba tập hợp A=[2;2]A = [-2;2], B=[1;5]B = [1;5], C=[0;1)C = [0;1). Khi đó:

  1. a)

    AB=[2;1)A \cup B = [-2;1)

  2. b)

    AB=[1;2]A \cap B = [1;2]

  3. c)

    CAC \subset A

  4. d)

    ABA \subset B

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Viết tập hợp A={xN(x+1).(x24)=0}A = \{x \in \mathbb{N} | (x+1).(x^{2} - 4) = 0\} dưới dạng liệt kê các phần tử, khi đó tập hợp AA có mấy phần tử?

Trả lời:

Câu 2

Một người đi dọc bờ biển từ vị trí AA đến vị trí BB và quan sát một ngọn hải đăng. Góc nghiêng của phương quan sát từ các vị trí A,BA, B tới ngọn hải đăng với đường đi của người quan sát lần lượt là 4545^{\circ}7575^{\circ}. Biết khoảng cách giữa hai vị trí A,BA, B30m30m (Như hình vẽ). Ngọn hải đăng cách bờ biển bao nhiêu mét (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?

Hình vẽ minh họa ngọn hải đăng và hai vị trí quan sát A, B trên bờ biển với $AB = 30\text{ m}$, góc tại A là $45^{\circ}$ và góc tại B là $75^{\circ}$
Trả lời:

Câu 3

Cho hệ bất phương trình: {x+y5x2y2y3(I)\begin{cases} x+y \ge 5 \\ x-2y \le 2 \\ y \le 3 \end{cases} (I)

. Tìm giá trị nhỏ nhất của tham số mm để bất phương trình 2x5y+m02x-5y+m \ge 0 nghiệm đúng với mọi cặp số (x;y)(x; y) thỏa mãn hệ bất phương trình (I)(I).

Trả lời:

Câu 4

Cho sinx=35(0<x<90)\sin x = \dfrac{3}{5} \left(0^{\circ} < x < 90^{\circ}\right). Biết cosx=ab\cos x = \dfrac{a}{b} với ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản. Tính a+ba+b?

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

0,5 điểm

Cho hai tập hợp A=[1;3]A=[1;3]B=(1;2)B=(-1;2). Tìm tập hợp CC là giao của hai tập hợp AABB.

    Câu 2

    1,0 điểm
    1. a)

      Cho góc α\alpha thỏa mãn 90<α<18090^{\circ} < \alpha < 180^{\circ}cosα=13\cos \alpha = -\dfrac{1}{3}. Tính sinα\sin \alpha.

    2. b)

      Cho góc α\alpha thỏa mãn 0<α<900^{\circ} < \alpha < 90^{\circ}tanα+cotα=3\tan \alpha + \cot \alpha = 3. Tính giá trị biểu thức A=tan2α+cot2αA = \tan^{2} \alpha + \cot^{2} \alpha.

    Câu 3

    0,5 điểm

    Ông An vừa được cấp một mảnh đất trồng lúa có dạng hình thang ABCDABCD với ADBCAD \parallel BC (xem minh họa hình bên dưới).

    Minh họa hình thang ABCD với AD // BC

    Cạnh ABAB dọc theo đường đi và có độ dài 70m70\text{m}. Sử dụng giác kế, người ta đo được các góc DAC^=22\widehat{DAC}=22^{\circ}, BAC^=54\widehat{BAC}=54^{\circ}ABD^=73\widehat{ABD}=73^{\circ}. Hãy tính gần đúng diện tích mảnh đất của ông An (đơn vị mét vuông, kết quả chính xác đến hàng đơn vị).

      Câu 4

      1,0 điểm

      Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm là sản phẩm loại I và sản phẩm loại II. Mỗi kg sản phẩm loại I cần 2 kg2\text{ kg} nguyên liệu và 3030 giờ, thu lãi được 4040 nghìn đồng. Mỗi kg sản phẩm loại II cần 4 kg4\text{ kg} nguyên liệu và 1515 giờ, thu lãi được 3030 nghìn đồng. Xưởng có 200 kg200\text{ kg} nguyên liệu và 12001200 giờ làm việc tối đa. Gọi x,yx, y lần lượt là số kg sản phẩm loại I và loại II mà xưởng sản xuất được.

      1. a)

        Lập các bất phương trình theo xxyy thể hiện tổng số nguyên liệu và tổng thời gian sản xuất của xưởng sản xuất trên sao cho có tối đa 200 kg200\text{ kg} nguyên liệu và 12001200 giờ làm việc.

      2. b)

        Nên sản xuất mỗi loại sản phẩm bao nhiêu để có mức lời cao nhất?

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài