Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Nguyễn Văn Cừ, Hải PhòngMã đề 1001

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là một mệnh đề toán học?

  1. A

    Học, học nữa, học mãi!

  2. B

    5 là một số nguyên tố

  3. C

    Tam giác cân có một góc bằng 60∘60^\circ có phải là tam giác đều không?

  4. D

    Hải Phòng là một thành phố lớn của Việt Nam

Câu 2

Giá trị biểu thức tan⁡60∘−cot⁡150∘\tan 60^\circ - \cot 150^\circ là:

  1. A

    −1\displaystyle -1

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    23\displaystyle 2\sqrt{3}

  4. D

    13\displaystyle \frac{1}{\sqrt{3}}

Câu 3

Cho tam giác ABCABC có BC=aBC = a; AB=cAB = c; AC=bAC = b và RR là bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác. Hệ thức nào sau đây là sai?

  1. A

    sin⁡A=a2R\displaystyle \sin A = \frac{a}{2R}

  2. B

    sin⁡C=c⋅sin⁡Aa\displaystyle \sin C = \frac{c \cdot \sin A}{a}

  3. C

    asin⁡A=2R\displaystyle \frac{a}{\sin A} = 2R

  4. D

    b⋅sin⁡B=2R\displaystyle b \cdot \sin B = 2R

Câu 4

Trong các câu sau câu nào là mệnh đề chứa biến?

  1. A

    10 là số chẵn

  2. B

    7 là số nguyên tố

  3. C

    (x2−4x)⋮2,x∈N\displaystyle (x^2 - 4x) \vdots 2, x \in \mathbb{N}

  4. D

    Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau

Câu 5

Cho ΔABC\Delta ABC với các cạnh AB=cAB = c, AC=bAC = b, BC=aBC = a. Gọi SS, pp lần lượt là diện tích và nửa chu vi của tam giác ABCABC. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

  1. A

    S=p(p−a)(p−b)(p−c)\displaystyle S = \sqrt{p(p-a)(p-b)(p-c)}

  2. B

    a2+b2−c2=2abcos⁡C\displaystyle a^2 + b^2 - c^2 = 2ab\cos C

  3. C

    asin⁡A=bcos⁡B=csin⁡C\displaystyle \frac{a}{\sin A} = \frac{b}{\cos B} = \frac{c}{\sin C}

  4. D

    S=12absin⁡C\displaystyle S = \frac{1}{2}ab\sin C

Câu 6

Cho tam giác đều ABCABC cạnh aa, mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    AB→=AC→\displaystyle \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{AC}

  2. B

    AC→=a\displaystyle \overrightarrow{AC} = a

  3. C

    ∣AC→∣=BC→\displaystyle |\overrightarrow{AC}| = \overrightarrow{BC}

  4. D

    ∣AB→∣=a\displaystyle |\overrightarrow{AB}| = a

Câu 7

Cho tập X={x∈N∣x2−9=0}X = \{x \in \mathbb{N} \mid x^2 - 9 = 0\}. Số tập con của tập XX là:

  1. A

    3

  2. B

    4

  3. C

    1

  4. D

    2

Câu 8

Mệnh đề phủ định của mệnh đề PP: “∀x∈N:x2+x−1>0\forall x \in \mathbb{N}: x^2 + x - 1 > 0” là:

  1. A

    P‾\overline{P}: “∃x∈N:x2+x−1>0\exists x \in \mathbb{N}: x^2 + x - 1 > 0”

  2. B

    P‾\overline{P}: “∃x∈N:x2+x−1≤0\exists x \in \mathbb{N}: x^2 + x - 1 \le 0”

  3. C

    P‾\overline{P}: “∀x∈N:x2+x−1≤0\forall x \in \mathbb{N}: x^2 + x - 1 \le 0”

  4. D

    P‾\overline{P}: “∀x∈N:x2+x−1<0\forall x \in \mathbb{N}: x^2 + x - 1 < 0”

Câu 9

Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    x+3y2−2x+1≤0\displaystyle x + 3y^2 - 2x + 1 \le 0

  2. B

    x2−y3+10<0\displaystyle \frac{x}{2} - \frac{y}{3} + 10 < 0

  3. C

    x−5y−1≥0\displaystyle x - 5y - 1 \ge 0

  4. D

    2x−3y+5<0\displaystyle 2x - 3y + 5 < 0

Câu 10

Cho hình thoi ABCDABCD. Véctơ cùng hướng với AB→\overrightarrow{AB} là:

Hình thoi ABCD
  1. A

    DC→\displaystyle \overrightarrow{DC}

  2. B

    BA→\displaystyle \overrightarrow{BA}

  3. C

    AC→\displaystyle \overrightarrow{AC}

  4. D

    CD→\displaystyle \overrightarrow{CD}

Câu 11

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

  1. A

    sin⁡(1800−x)=−sin⁡x\displaystyle \sin(180^0 - x) = -\sin x

  2. B

    cos⁡(1800−x)=−sin⁡x\displaystyle \cos(180^0 - x) = -\sin x

  3. C

    tan⁡(1800−x)=cot⁡x\displaystyle \tan(180^0 - x) = \cot x

  4. D

    cos⁡(1800−x)=−cos⁡x\displaystyle \cos(180^0 - x) = -\cos x

Câu 12

Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị gạch (kể cả đường thẳng d) trong hình vẽ sau?

Đồ thị đường thẳng d và miền nghiệm không bị gạch
  1. A

    2x−y≥3\displaystyle 2x - y \geq 3

  2. B

    −x+2y≤3\displaystyle -x + 2y \leq 3

  3. C

    2x+y≤3\displaystyle 2x + y \leq 3

  4. D

    2x−y≤3\displaystyle 2x - y \leq 3

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Tam giác ABCABC có AB=14AB = 14, AC=13AC = 13, BC=15BC = 15. Khi đó:

  1. a)

    cos⁡A=512\cos A = \dfrac{5}{12}

  2. b)

    Tam giác ABCABC có diện tích là 3939

  3. c)

    Tam giác ABCABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp là 44

  4. d)

    Đường cao ứng với cạnh ABAB có độ dài là 1212

Câu 2

Một hộ nông dân định trồng dứa và củ đậu trên một vùng đất có diện tích 1010 hécta. Trên diện tích mỗi hécta, nếu trồng dứa thì cần 2020 ngày công và thu được 55 triệu đồng, nếu trồng củ đậu thì cần 3030 ngày công và thu được 66 triệu đồng. Biết rằng tổng số ngày công không quá 180180. Gọi xx, yy lần lượt là số hécta trồng dứa và số hécta trồng củ đậu. Khi đó:

  1. a)

    Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn xx, yy mô tả bài toán trên là:

    {x≥0y≥0x+y≤1020x+30y≥180\begin{cases} x \geq 0 \\ y \geq 0 \\ x + y \leq 10 \\ 20x + 30y \geq 180 \end{cases}
  2. b)

    (2;4)(2;4) là một nghiệm của hệ bất phương trình mô tả bài toán trên

  3. c)

    Miền nghiệm của hệ bất phương trình mô tả bài toán trên là một miền tam giác

  4. d)

    F(x;y)=5x+6yF(x; y) = 5x + 6y là số tiền thu được khi trồng xx hécta dứa và yy hécta củ đậu (đơn vị: triệu đồng)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho tan⁡x=2\tan x = 2. Tính giá trị của biểu thức P=sin⁡x+2cos⁡xcos⁡x+2sin⁡xP = \dfrac{\sin x + 2\cos x}{\cos x + 2\sin x}.

Trả lời:

Câu 2

Cho tam giác MNPMNP có MN=2,MP=3MN = 2, MP = 3 và NMP^=60∘\widehat{NMP} = 60^{\circ}. Tính độ dài cạnh NPNP. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 3

Cho hai tập hợp A=(−3;4)A = (-3;4) và B=[1;+∞)B = [1;+\infty). Biết A∩B=[a;b)A \cap B = [a;b). Tính a+ba+b.

Trả lời:

Câu 4

Một người đi dọc bờ biển từ vị trí AA đến vị trí BB và quan sát một ngọn hải đăng tại vị trí CC. Góc nghiêng của phương quan sát từ các vị trí A,BA, B tới ngọn hải đăng với đường đi của người quan sát là 48∘48^{\circ} và 79∘79^{\circ}. Biết khoảng cách giữa hai vị trí A,BA, B là 125m125m (Hình vẽ). Ngọn hải đăng cách bờ biển bao nhiêu mét? (Kết quả phép tính cuối cùng làm tròn đến hàng đơn vị).

Hình vẽ ngọn hải đăng tại vị trí C với góc quan sát từ A là $48^{\circ}$, từ B là $79^{\circ}$ và khoảng cách $AB = 125m$
Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Cho A={−3;−2;1;5;6},B={−2;1;4;5;7;10}A = \{-3; -2; 1; 5; 6\}, B = \{-2; 1; 4; 5; 7; 10\}. Xác định:

  1. a)

    Tập hợp A∩BA \cap B ?

  2. b)

    Tập hợp A∖BA \setminus B ?

Câu 2

1,0 điểm

Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình: {x−3y≥−32x+y≤4\left\{\begin{array}{l} x - 3y \ge -3 \\ 2x + y \le 4 \end{array}\right.

.

    Câu 3

    0,5 điểm

    Cho hai tập hợp A=(m;m+1]A = (m; m+1] và B=[−1;3]B = [-1;3]. Có bao nhiêu số nguyên m∈[−2025;2026)m \in [-2025;2026) để A∩B=∅A \cap B = \varnothing.

      Câu 4

      0,5 điểm

      Cho △ABC\triangle ABC có AB=8,AC=5,BAC^=60∘AB = 8, AC = 5, \widehat{BAC} = 60^{\circ}. Tính chiều cao AHAH của △ABC\triangle ABC.

        HẾT
        Đăng nhập để làm bài

        ToanExam AI