Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Nguyễn Trãi, Đà NẵngMã đề 1001

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu · 2,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần 4. Tự luận3 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

  1. A

    tan(180α)=tanα\displaystyle \tan(180^\circ - \alpha) = -\tan \alpha

  2. B

    cot(180α)=cotα\displaystyle \cot(180^\circ - \alpha) = \cot \alpha

  3. C

    cos(180α)=cosα\displaystyle \cos(180^\circ - \alpha) = -\cos \alpha

  4. D

    sin(180α)=sinα\displaystyle \sin(180^\circ - \alpha) = \sin \alpha

Câu 2

Cho mệnh đề: “Nếu một tứ giác là hình chữ nhật thì tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau”. Trong các mệnh đề sau đây, đâu là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?

  1. A

    Nếu tứ giác có hai đường chéo không bằng nhau thì tứ giác đó không là hình chữ nhật

  2. B

    Nếu tứ giác có hai đường chéo bằng nhau thì tứ giác đó là hình chữ nhật

  3. C

    Nếu tứ giác không là hình chữ nhật thì tứ giác đó không có hai đường chéo bằng nhau

  4. D

    Nếu tứ giác là hình chữ nhật thì tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau

Câu 3

Trong ABC\triangle ABCAB=c,AC=b,BC=aAB = c, AC = b, BC = a. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  1. A

    c2=a2+b2+2abcosC\displaystyle c^2 = a^2 + b^2 + 2ab \cos C

  2. B

    c2=a2+b22abcosA\displaystyle c^2 = a^2 + b^2 - 2ab \cos A

  3. C

    c2=a2+b22abcosB\displaystyle c^2 = a^2 + b^2 - 2ab \cos B

  4. D

    c2=a2+b22abcosC\displaystyle c^2 = a^2 + b^2 - 2ab \cos C

Câu 4

Mệnh đề phủ định của mệnh đề “xR,x2+x+50\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + x + 5 \ge 0” là

  1. A

    xR,x2+x+50\displaystyle \exists x \in \mathbb{R}, x^2 + x + 5 \le 0

  2. B

    xR,x2+x+5<0\displaystyle \exists x \in \mathbb{R}, x^2 + x + 5 < 0

  3. C

    xR,x2+x+50\displaystyle \forall x \in \mathbb{R}, x^2 + x + 5 \le 0

  4. D

    xR,x2+x+5<0\displaystyle \forall x \in \mathbb{R}, x^2 + x + 5 < 0

Câu 5

Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu \forall hoặc \exists: “Mọi số thực nhân với 1 đều bằng chính nó”.

  1. A

    xR,x+1=x\displaystyle \exists x \in \mathbb{R}, x + 1 = x

  2. B

    xR,x.1=x\displaystyle \forall x \in \mathbb{R}, x.1 = x

  3. C

    xR,x.1=x\displaystyle \exists x \in \mathbb{R}, x.1 = x

  4. D

    xR,x=x+1\displaystyle \forall x \in \mathbb{R}, x = x + 1

Câu 6

Cho tập hợp B={a;1;b;3}B = \{a; 1; b; 3\}. Mệnh đề nào sau đây là sai?

  1. A

    {1}B\displaystyle \{1\} \subset B

  2. B

    {2}⊄B\displaystyle \{-2\} \not\subset B

  3. C

    3B\displaystyle 3 \notin B

  4. D

    bB\displaystyle b \in B

Câu 7

Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào là đúng?

  1. A

    cot150=3\displaystyle \cot 150^\circ = \sqrt{3}

  2. B

    tan150=13\displaystyle \tan 150^\circ = \frac{1}{\sqrt{3}}

  3. C

    cos150=32\displaystyle \cos 150^\circ = -\frac{\sqrt{3}}{2}

  4. D

    sin150=12\displaystyle \sin 150^\circ = -\frac{1}{2}

Câu 8

Trong ABC\triangle ABCAB=c,AC=b,BC=aAB = c, AC = b, BC = a. Chọn công thức đúng trong các đáp án sau

  1. A

    S=acsinB\displaystyle S = ac \sin B

  2. B

    S=12acsinC\displaystyle S = \frac{1}{2}ac \sin C

  3. C

    S=12acsinA\displaystyle S = \frac{1}{2}ac \sin A

  4. D

    S=12acsinB\displaystyle S = \frac{1}{2}ac \sin B

Câu 9

Hệ nào dưới đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    {x+y20x2y<1\displaystyle \begin{cases} x + y^2 \le 0 \\ x^2 - y < 1 \end{cases}

  2. B

    {x+2y>3x2y2\displaystyle \begin{cases} \sqrt{x} + 2y > 3 \\ x - 2y \le 2 \end{cases}

  3. C

    {2x+3y<1xy3\displaystyle \begin{cases} 2x + 3y < 1 \\ xy \ge -3 \end{cases}

  4. D

    {x+2y>3xy4\displaystyle \begin{cases} x + 2y > 3 \\ x - y \le -4 \end{cases}

Câu 10

Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

  1. A

    8 là số chính phương

  2. B

    Buồn ngủ quá!

  3. C

    Băng Cốc là thủ đô của Mianma

  4. D

    Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau

Câu 11

Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x+y<12x + y < 1?

  1. A

    P(2;2)\displaystyle P(2; -2)

  2. B

    M(1;2)\displaystyle M(1; -2)

  3. C

    N(1;0)\displaystyle N(1; 0)

  4. D

    Q(1;1)\displaystyle Q(1; 1)

Câu 12

Cho mệnh đề chứa biến P(x):"x25x+4=0"P(x): "x^2 - 5x + 4 = 0". Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    P(1)\displaystyle P(1)

  2. B

    P(1)\displaystyle P(-1)

  3. C

    P(5)\displaystyle P(-5)

  4. D

    P(2)\displaystyle P(2)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho hai tập hợp: A={3;1;0;2},B={2;1;2;4}A = \{-3; -1; 0; 2\}, B = \{-2; -1; 2; 4\}. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Tập hợp AA có 4 phần tử

  2. b)

    Tập hợp X={1;2}X = \{-1; 2\} là một tập hợp con của tập hợp AA

  3. c)

    AB={2;2}A \cap B = \{-2; 2\}

  4. d)

    BA={2;2}B \setminus A = \{-2; 2\}

Câu 2

Miền được gạch chéo trong hình bên dưới biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình (I).

Miền gạch chéo là tam giác vuông trong mặt phẳng Oxy giới hạn bởi trục Ox, trục Oy và đường thẳng d đi qua hai điểm (0;2) và (2;0)
  1. a)

    Đường thẳng dd đi qua điểm có tọa độ (0;2)(0; 2)

  2. b)

    Các điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình (I)(I) đều có hoành độ không âm

  3. c)

    Miền nghiệm của hệ bất phương trình (I)(I) chứa điểm M(1;1)M(1; -1)

  4. d)

    Miền nghiệm của hệ bất phương trình (I)(I) là miền tam giác

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 1

Cho hai tập hợp: A=(3;2],B=[1;+)A = (-3; 2], B = [-1; +\infty). Khi đó ABA \cap B có bao nhiêu phần tử là số nguyên?

Trả lời:

Câu 2

Một cửa hàng bán hai loại bánh: Bánh kem loại A giá 350.000350.000 đồng/cái và bánh kem loại B giá 250.000250.000 đồng/cái. Cửa hàng cần đạt được tổng doanh thu ít nhất là 7.000.0007.000.000 đồng trong tuần này. Gọi x,yx, y lần lượt là số lượng bánh kem loại A và loại B đã bán được. Bất phương trình bậc nhất 22 ẩn xxyy thể hiện điều kiện về kinh doanh tối thiểu của cửa hàng là mx+5ynmx + 5y \ge n. Tính giá trị biểu thức: T=2nmT = 2n - m?

Trả lời:

Câu 3

Cho sinα=25\sin \alpha = \frac{\sqrt{2}}{5}α(0;90)\alpha \in (0^{\circ}; 90^{\circ}). Khi đó cosα=ab;a;bZ;a\cos \alpha = \frac{\sqrt{a}}{b}; a; b \in \mathbb{Z}; a là số nguyên tố.

Tính a2ba - 2b.

Trả lời:

Câu 4

Để đo khoảng cách từ vị trí AA trên bờ sông đến vị trí CC của con tàu bị mắc cạn gần một cù lao giữa sông, bạn Minh đi dọc bờ sông từ vị trí AA đến vị trí BB cách AA một khoảng bằng 60m60m và đo các góc BAC^=85,ABC^=45\widehat{BAC} = 85^{\circ}, \widehat{ABC} = 45^{\circ}. (Hình vẽ). Tính khoảng cách ACAC theo đơn vị mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Tam giác ABC với AB = 60 m, góc BAC = 85 độ, góc ABC = 45 độ
Trả lời:

Phần 4. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

  1. a)

    Cho hai tập hợp A=[1;+),B=(3;2]A = [-1; +\infty), B = (-3; 2]. Tìm ABA \cup B; CRBC_{\mathbb{R}}B.

  2. b)

    Câu lạc bộ thể dục thể thao của trường có 30 học sinh yêu thích môn bóng đá, 25 học sinh yêu thích môn bóng bàn, 20 học sinh yêu thích môn cầu lông, 15 học sinh yêu thích cả hai môn bóng đá và bóng bàn, 12 học sinh yêu thích cả hai môn bóng bàn và cầu lông, 10 học sinh yêu thích cả hai môn bóng đá và cầu lông, 5 học sinh yêu thích cả ba môn bóng đá, bóng bàn và cầu lông. Gọi m,n,pm, n, p lần lượt là số học sinh chỉ thích một môn bóng đá, bóng bàn, cầu lông. Tính S=m+n+pS = m + n + p?

Câu 2

Một xưởng sản xuất bàn và ghế. Một chiếc bàn cần 1,5 giờ lắp ráp và 1 giờ hoàn thiện; một chiếc ghế cần 1 giờ lắp ráp và 2 giờ hoàn thiện. Bộ phận lắp ráp có 3 nhân công, bộ phận hoàn thiện có 4 nhân công. Biết một công nhân làm việc không quá 8 tiếng mỗi ngày. Biết thị trường luôn tiêu thụ hết sản phẩm của xưởng và lượng ghế tiêu thụ không vượt quá 3,5 lần số bàn. Giả sử trong một ngày xưởng cần sản xuất xx chiếc bàn và yy chiếc ghế.

  1. a)

    Viết hệ bất phương trình biểu thị các điều kiện của bài toán?

  2. b)

    Biết một chiếc bàn lãi 600 nghìn đồng, một chiếc ghế lãi 450 nghìn đồng. Hỏi trong một ngày, xưởng cần sản xuất bao nhiêu chiếc bàn, bao nhiêu chiếc ghế để thu được tiền lãi cao nhất?

Câu 3

  1. a)

    Cho tam giác ABCABCAB=3AB = 3; C^=600\widehat{C} = 60^{0}. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC.

  2. b)

    Một người đứng ở AA, trên một tháp truyền hình DADA cao 380m380 m so với mặt đất, muốn xác định khoảng cách giữa hai cột mốc B,CB, C trên mặt đất bên dưới. Người đó quan sát thấy góc được tạo bởi hai đường ngắm tới hai mốc này là 5050^{\circ}, góc giữa phương thẳng đứng và đường ngắm tới một điểm mốc BB trên mặt đất là 6666^{\circ} và điểm mốc CC5555^{\circ} (Hình vẽ). Tính diện tích tam giác BCDBCD theo đơn vị m2m^{2}. Kết quả làm tròn đến hàng phần chục.

    Hình vẽ tháp truyền hình DA cao 380 m và các góc quan sát đến hai điểm B, C trên mặt đất
HẾT
Đăng nhập để làm bài