Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Lê Quý Đôn, Ninh BìnhMã đề 1001

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2x+y<12x + y < 1?

  1. A

    (0;0)\displaystyle (0;0)

  2. B

    (2;1)\displaystyle (-2;1)

  3. C

    (3;7)\displaystyle (3;-7)

  4. D

    (0;1)\displaystyle (0;1)

Câu 2

Miền tam giác ABCABC kể cả ba cạnh sau đây là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây?

Miền nghiệm tam giác ABC kẻ cả ba cạnh
  1. A

    {x04x5y105x+4y10\displaystyle \begin{cases} x \ge 0 \\ 4x - 5y \le 10 \\ 5x + 4y \le 10 \end{cases}

  2. B

    {x05x4y104x+5y10\displaystyle \begin{cases} x \ge 0 \\ 5x - 4y \le 10 \\ 4x + 5y \le 10 \end{cases}

  3. C

    {x>05x4y104x+5y10\displaystyle \begin{cases} x > 0 \\ 5x - 4y \le 10 \\ 4x + 5y \le 10 \end{cases}

  4. D

    {y05x4y105x+4y10\displaystyle \begin{cases} y \ge 0 \\ 5x - 4y \ge 10 \\ 5x + 4y \le 10 \end{cases}

Câu 3

Cho bốn điểm phân biệt A,B,C,DA, B, C, D. Vectơ tổng AB+CD+BC+DA\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CD} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{DA} bằng

  1. A

    BA\displaystyle \overrightarrow{BA}

  2. B

    AC\displaystyle \overrightarrow{AC}

  3. C

    0\displaystyle \vec{0}

  4. D

    BD\displaystyle \overrightarrow{BD}

Câu 4

Trong số các câu sau, câu nào là mệnh đề toán học?

  1. A

    Thời tiết hôm nay thật đẹp!

  2. B

    Số 20252025 chia hết cho 22

  3. C

    Chúc các bạn đạt điểm như mong đợi!

  4. D

    Các bạn có làm được bài kiểm tra này không?

Câu 5

Mệnh đề phủ định của mệnh đề PP: “xR:x2+1>0\forall x \in \mathbb{R}: x^2 + 1 > 0” là

  1. A

    P\overline{P}: “xR:x2+10\forall x \in \mathbb{R}: x^2 + 1 \le 0

  2. B

    P\overline{P}: “xR:x2+10\exists x \in \mathbb{R}: x^2 + 1 \le 0

  3. C

    P\overline{P}: “xR:x2+1<0\forall x \in \mathbb{R}: x^2 + 1 < 0

  4. D

    P\overline{P}: “xR:x2+1<0\exists x \in \mathbb{R}: x^2 + 1 < 0

Câu 6

Cho tam giác ABCABC, chọn công thức đúng?

  1. A

    AB2=AC2+BC22AC.BCcosC\displaystyle AB^2 = AC^2 + BC^2 - 2AC.BC \cos C

  2. B

    AB2=AC2+BC2+2AC.BCcosB\displaystyle AB^2 = AC^2 + BC^2 + 2AC.BC \cos B

  3. C

    AB2=AC2+BC22AC.ABcosC\displaystyle AB^2 = AC^2 + BC^2 - 2AC.AB \cos C

  4. D

    AB2=AC2+BC22AC.BCcosA\displaystyle AB^2 = AC^2 + BC^2 - 2AC.BC \cos A

Câu 7

Nửa mặt phẳng không bị gạch (không kể d) trong hình vẽ bên dưới là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

Hình vẽ nửa mặt phẳng không bị gạch với đường thẳng d đi qua điểm (0;3) và (1;0)
  1. A

    3x+y>3\displaystyle 3x + y > 3

  2. B

    x+3y>3\displaystyle x + 3y > 3

  3. C

    x+3y<3\displaystyle x + 3y < 3

  4. D

    3x+y<3\displaystyle 3x + y < 3

Câu 8

Cho hình bình hành ABCDABCD tâm OO. Vectơ nào sau đây bằng vectơ OC\overrightarrow{OC}?

  1. A

    CO\displaystyle \overrightarrow{CO}

  2. B

    OA\displaystyle \overrightarrow{OA}

  3. C

    AO\displaystyle \overrightarrow{AO}

  4. D

    OB\displaystyle \overrightarrow{OB}

Câu 9

Cho tam giác ABCABCa=8,b=3,C^=60a = 8, b = 3, \hat{C} = 60^{\circ}. Khi đó diện tích tam giác ABCABC bằng

  1. A

    12\displaystyle 12

  2. B

    63\displaystyle 6\sqrt{3}

  3. C

    24\displaystyle 24

  4. D

    123\displaystyle 12\sqrt{3}

Câu 10

Cho hình vuông ABCDABCD tâm OO (tham khảo hình vẽ).

Hình vuông ABCD tâm O với hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    OA+OB=0\displaystyle \overrightarrow{OA} + \overrightarrow{OB} = \vec{0}

  2. B

    AO+DO=0\displaystyle \overrightarrow{AO} + \overrightarrow{DO} = \vec{0}

  3. C

    OA+CO=0\displaystyle \overrightarrow{OA} + \overrightarrow{CO} = \vec{0}

  4. D

    OA+OC=0\displaystyle \overrightarrow{OA} + \overrightarrow{OC} = \vec{0}

Câu 11

Cho hệ bất phương trình {x2y>42x+y>6\begin{cases} x - 2y > 4 \\ 2x + y > 6 \end{cases}

. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho?

  1. A

    M(2;1)\displaystyle M(2;-1)

  2. B

    Q(1;0)\displaystyle Q(-1;0)

  3. C

    N(7;1)\displaystyle N(7;1)

  4. D

    P(5;3)\displaystyle P(5;3)

Câu 12

Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

  1. A

    cos150=32\displaystyle \cos 150^{\circ} = -\dfrac{\sqrt{3}}{2}

  2. B

    tan150=33\displaystyle \tan 150^{\circ} = \dfrac{\sqrt{3}}{3}

  3. C

    cot150=3\displaystyle \cot 150^{\circ} = \sqrt{3}

  4. D

    sin150=32\displaystyle \sin 150^{\circ} = -\dfrac{\sqrt{3}}{2}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hai tập hợp: A=[3;1],B=(2;+)A = [-3;1], B = (-2;+\infty). Khi đó:

  1. a)

    AB=[3;+)A \cup B = [-3;+\infty)

  2. b)

    AB=(2;1)A \cap B = (-2;1)

  3. c)

    AB=[3;2)A \setminus B = [-3;-2)

  4. d)

    CRA=(;3)(1;+)C_{\mathbb{R}}A = (-\infty; -3) \cup (1; +\infty)

Câu 2

Cho hình thang cân ABCDABCDAB//CDAB // CD, AB=2AD=2CDAB = 2AD = 2CD, EE là trung điểm cạnh ABAB. Khi đó:

  1. a)

    AB=2DC\overrightarrow{AB} = 2\overrightarrow{DC}

  2. b)

    CA+CB=2CE\overrightarrow{CA} + \overrightarrow{CB} = 2\overrightarrow{CE}

  3. c)

    AD=EC\overrightarrow{AD} = \overrightarrow{EC}

  4. d)

    DE=CB\overrightarrow{DE} = -\overrightarrow{CB}

Câu 3

Cho hệ bất phương trình: {2x+3y6x02x3y1(I).\begin{cases} 2x+3y \le 6 \\ x \ge 0 \\ 2x-3y \le 1 \end{cases} (I).

Khi đó:

Miền nghiệm của hệ bất phương trình (I) trên mặt phẳng tọa độ Oxy
  1. a)

    Hệ bất phương trình (I) là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

  2. b)

    Cặp số (1;2)(-1;2) là một nghiệm của hệ bất phương trình (I)

  3. c)

    Nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng d1:2x+3y=6d_1: 2x+3y=6 (kể cả đường thẳng d1d_1) chứa điểm O(0;0)O(0;0) là miền nghiệm của bất phương trình 2x+3y62x+3y \le 6

  4. d)

    Miền nghiệm của hệ bất phương trình (I) là miền tam giác (phần không bị gạch) như hình bên

Câu 4

Gọi OO là tâm hình bình hành ABCDABCD. Khi đó:

  1. a)

    OAOB=CD\overrightarrow{OA} - \overrightarrow{OB} = \overrightarrow{CD}

  2. b)

    OBOC=ODOA\overrightarrow{OB} - \overrightarrow{OC} = \overrightarrow{OD} - \overrightarrow{OA}

  3. c)

    ABAD=BD\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{BD}

  4. d)

    BCBA=DCDA\overrightarrow{BC} - \overrightarrow{BA} = \overrightarrow{DC} - \overrightarrow{DA}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Nhu cầu canxi tối thiểu cho một người đang ở độ tuổi trưởng thành trong một ngày là 1000mg1000\text{mg}. Trong một lạng đậu nành có 277mg277\text{mg} canxi, một lạng thịt bò có 18mg18\text{mg} canxi. Gọi x,yx, y lần lượt là số lạng đậu nành và số lạng thịt bò mà một người đang ở độ tuổi trưởng thành ăn trong một ngày. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,yx, y để biểu diễn lượng canxi cần thiết trong một ngày của một người đang trong độ tuổi trưởng thành có dạng bx+18yabx+18y \ge a với a,ba, b là các số nguyên dương. Tính giá trị T=a2bT = \dfrac{a}{2} - b. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Trả lời:

Câu 2

Lớp 10A có 25 học sinh chơi bóng đá, 23 học sinh chơi bóng bàn, 14 học sinh chơi cả bóng đá và bóng bàn, 6 học sinh không chơi môn nào. Tìm số học sinh chỉ chơi một môn thể thao?

Trả lời:

Câu 3

Bạn An dự định làm hai loại đèn trung thu, toàn bộ số tiền bán được An sẽ ủng hộ miền Bắc sau cơn bão số 10 (Bualoi). Cần hai giờ để làm xong một chiếc đèn lồng hình ngôi sao, và bán được 30 ngàn đồng. Cần ba giờ để làm một chiếc đèn con thỏ và bán được 50 ngàn đồng. Bạn An có tối đa 30 giờ để làm hai loại lồng đèn và bạn muốn làm được ít nhất 12 chiếc. Giả sử số đèn trung thu An làm được đều bán được hết.

Gọi x,yx, y lần lượt là số đèn trung thu hình ngôi sao và số đèn trung thu hình con thỏ (x0,y0;x,yNx \ge 0, y \ge 0; x, y \in \mathbb{N}) sao cho số tiền An bán được là lớn nhất. Khi đó số tiền mà An ủng hộ cho miền Bắc lớn nhất là bao nhiêu ngàn đồng? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

đèn lồng trung thu hình ngôi sao và đèn lồng hình con thỏ
Trả lời:

Câu 4

Cho tam giác ABCABC. Điểm MM thuộc đoạn thẳng BCBC sao cho MB=2MCMB = 2MC. Hãy phân tích vectơ CM\overrightarrow{CM} theo hai vectơ u=AB,v=AC\vec{u} = \overrightarrow{AB}, \vec{v} = \overrightarrow{AC} ta được CM=mu+nv\overrightarrow{CM} = m\vec{u} + n\vec{v}. Tính tổng m+nm + n? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 5

Cho tam giác ABCABC đều có cạnh bằng 1. Tính độ dài của véc tơ 12AB+2AC\dfrac{1}{2}\overrightarrow{AB} + 2\overrightarrow{AC} (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 6

Cho ba lực F1=MA,F2=MB,F3=MC\overrightarrow{F_1} = \overrightarrow{MA}, \overrightarrow{F_2} = \overrightarrow{MB}, \overrightarrow{F_3} = \overrightarrow{MC} cùng tác động vào một vật tại điểm MM và vật đứng yên. Cho biết cường độ của F1\overrightarrow{F_1}F2\overrightarrow{F_2} đều bằng 4040 N và AMB^=60\widehat{AMB} = 60^{\circ}. Tính cường độ của lực F3\overrightarrow{F_3} (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

sơ đồ ba lực $\overrightarrow{F_1}, \overrightarrow{F_2}, \overrightarrow{F_3}$ cùng tác động vào vật tại điểm $M$
Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài