Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Lạng Giang số 1, Bắc NinhMã đề 1001

Thời gian
90 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn8 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai3 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu
Phần IV. Tự luận3 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho tam giác ABCABCBC=aBC = a, CA=bCA = b, AB=cAB = cRR là bán kính đường tròn ngoại tiếp. Hệ thức nào dưới đây sai?

  1. A

    csinC=2R\displaystyle \frac{c}{\sin C} = 2R

  2. B

    csinC=bsinB\displaystyle \frac{c}{\sin C} = \frac{b}{\sin B}

  3. C

    csinC=R\displaystyle \frac{c}{\sin C} = R

  4. D

    csinC=asinA\displaystyle \frac{c}{\sin C} = \frac{a}{\sin A}

Câu 2

Cho bất phương trình bậc nhất hai ẩn có biểu diễn miền nghiệm như hình vẽ. (miền nghiệm là phần không bị tô đậm)

Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên hệ trục tọa độ Oxy

Điểm nào dưới đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho?

  1. A

    P(1;2)\displaystyle P(-1;2)

  2. B

    N(2;0)\displaystyle N(2;0)

  3. C

    Q(32;1)\displaystyle Q\left(\frac{3}{2};1\right)

  4. D

    M(32;3)\displaystyle M\left(\frac{3}{2};3\right)

Câu 3

Cho tam giác ABCABC với BC=aBC = a, AC=bAC = b, AB=cAB = c. Đẳng thức nào đúng?

  1. A

    b2=a2+c2accosB\displaystyle b^{2} = a^{2} + c^{2} - ac \cos B

  2. B

    b2=a2+c2+accosB\displaystyle b^{2} = a^{2} + c^{2} + ac \cos B

  3. C

    b2=a2+c2+2accosB\displaystyle b^{2} = a^{2} + c^{2} + 2ac \cos B

  4. D

    b2=a2+c22accosB\displaystyle b^{2} = a^{2} + c^{2} - 2ac \cos B

Câu 4

Cho 0<α<180,α900^{\circ} < \alpha < 180^{\circ}, \alpha \neq 90^{\circ}. Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    sin(180α)=sinα\displaystyle \sin(180^{\circ} - \alpha) = \sin \alpha

  2. B

    cos(180α)=cosα\displaystyle \cos(180^{\circ} - \alpha) = \cos \alpha

  3. C

    cot(180α)=cotα\displaystyle \cot(180^{\circ} - \alpha) = -\cot \alpha

  4. D

    tan(180α)=tanα\displaystyle \tan(180^{\circ} - \alpha) = -\tan \alpha

Câu 5

Cho A,BA, B là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ. Phần không bị gạch trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?

Biểu đồ Ven minh họa hai tập hợp A và B với phần gạch chéo là tập hợp A
  1. A

    AB\displaystyle A \cup B

  2. B

    BA\displaystyle B \setminus A

  3. C

    AB\displaystyle A \cap B

  4. D

    AB\displaystyle A \setminus B

Câu 6

Cho tập hợp T={nNn<3}T = \{n \in \mathbb{N} \mid n < 3\}. Tập hợp TT được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là

  1. A

    T={1;2;3}\displaystyle T = \{1;2;3\}

  2. B

    T={0;1;2}\displaystyle T = \{0;1;2\}

  3. C

    T={0;1;2;3}\displaystyle T = \{0;1;2;3\}

  4. D

    T={1;2}\displaystyle T = \{1;2\}

Câu 7

Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề toán học?

  1. A

    Bạn có thích học toán không?

  2. B

    Bài tập này khó quá!

  3. C

    Hôm nay trời nóng quá!

  4. D

    3 là một số nguyên tố

Câu 8

Hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    {x+y+z<10x+y<52x+3y20\displaystyle \begin{cases} x + y + z < 10 \\ x + y < 5 \\ 2x + 3y \ge 20 \end{cases}

  2. B

    {3x220y>7x+y2100\displaystyle \begin{cases} 3x^{2} - 20y > 7 \\ x + y^{2} \le 100 \end{cases}

  3. C

    {x+y>3x2y2\displaystyle \begin{cases} x + \sqrt{y} > 3 \\ x^{2} - y \ge -2 \end{cases}

  4. D

    {x>5y+2<0x+y100\displaystyle \begin{cases} x > 5 \\ y + 2 < 0 \\ x + y \ge 100 \end{cases}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Một đường hầm được dự kiến xây dựng xuyên qua một ngọn núi. Người kĩ sư đứng tại vị trí C đã dùng các thiết bị đo đạc và đo được các kết quả như hình vẽ.

Hình vẽ ngọn núi với các điểm A, B, C, đoạn AC = 388 m, BC = 212 m, góc ACB = 82,4 độ và đường hầm AB là đoạn nét đứt
  1. a)

    Một người đi bộ với vận tốc trung bình 44 (km/hkm/h). Thời gian mà người đó di chuyển bằng đường hầm sẽ nhanh hơn khi người đó đi từ A đến B (phải đi qua điểm C) là 33 phút (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

  2. b)

    ABC^=57o\widehat{ABC} = 57^{o} (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

  3. c)

    Khoảng cách từ C đến đoạn thẳng AB là 190190 mm (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

  4. d)

    Chiều dài của đường hầm là 417417 mm (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Câu 2

Cho hệ bất phương trình: {0y4x0xy1x+2y10\begin{cases} 0 \le y \le 4 \\ x \ge 0 \\ x - y \le 1 \\ x + 2y \le 10 \end{cases}. Khi đó:

  1. a)

    Điểm (3;1)(3;1) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình trên

  2. b)

    Hệ trên là một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

  3. c)

    Miền nghiệm của hệ bất phương trình trên là một tứ giác

  4. d)

    Biểu thức F(x;y)=x+3yF(x; y) = x + 3y với (x;y)(x; y) là nghiệm của hệ bất phương trình đã cho đạt giá trị lớn nhất tại điểm (x0;y0)(x_{0}; y_{0}). Khi đó, y0+x0=6y_{0} + x_{0} = 6.

Câu 3

Cho hai tập hợp A={xR1x3}A = \{x \in \mathbb{R} \mid 1 \le x \le 3\}B=[m;m+1]B = [m; m+1]. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    CRA=(;1)(3;+)C_{\mathbb{R}}A = (-\infty;1) \cup (3;+\infty)

  2. b)

    BA=BB \cap A = B thì m(1;2)m \in (1;2)

  3. c)

    A=[1;3]A = [1;3]

  4. d)

    Với m=2m = 2, Khi đó AB={2;3}A \cap B = \{2;3\}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Người ta định lát gạch tổ ong trên mảnh đất hình tứ giác ABCDABCD như mô hình bên dưới. Biết rằng AB=6mAB = 6m, BC=CD=4mBC = CD = 4m, ABC^=1000\widehat{ABC} = 100^{0}, BCD^=1200\widehat{BCD} = 120^{0} và giá lát gạch là 400400 nghìn đồng trên một mét vuông bao gồm cả công thợ. Biết số tiền để lát gạch cả mảnh đất đó là aa nghìn đồng. Tính giá trị của a4\dfrac{a}{4} (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Tứ giác ABCD với AB = 6m, CD = 4m, BC = 4m, góc B bằng $100^0$, góc C bằng $130^0$
Trả lời:

Câu 2

Kết quả thi giữa học kì của khối 10 một trường THPT Lạng Giang số 1 có 48 học sinh đạt điểm giỏi môn Toán, 37 học sinh đạt điểm giỏi môn Vật lí và 42 học sinh đạt điểm giỏi môn Ngữ Văn. Biết rằng có 75 học sinh đạt điểm giỏi môn Toán hoặc môn Vật lí, 76 học sinh đạt điểm giỏi môn Toán hoặc môn Ngữ Văn, 66 học sinh đạt điểm giỏi môn Vật lí hoặc môn Ngữ Văn và có 4 học sinh đạt điểm giỏi cả ba môn. Hỏi có bao nhiêu học sinh đạt điểm giỏi ít nhất 1 môn?

Trả lời:

Câu 3

Cho biết sinα=513\sin \alpha = \frac{5}{13}900<α<180090^{0} < \alpha < 180^{0}. Tính giá trị biểu thức A=3sinα+4cosα22sinα5cosαA = \frac{3\sin \alpha + 4\cos \alpha - 2}{2\sin \alpha - 5\cos \alpha} (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Trả lời:

Câu 4

Nhân dịp tết Trung thu, xí nghiệp sản xuất bánh muốn sản xuất hai loại bánh: bánh nướng và bánh dẻo. Để sản xuất hai loại bánh này, xí nghiệp cần: đường, bột mì, trứng, mứt bí, lạp xưởng. Xí nghiệp đã nhập về 600kg600kg bột mì và 240kg240kg đường, các nguyên liệu khác luôn đáp ứng được số lượng mà xí nghiệp cần. Mỗi chiếc bánh nướng cần 120g120g bột mì, 60g60g đường. Mỗi chiếc bánh dẻo cần 160g160g bột mì và 40g40g đường. Theo khảo sát thị trường, lượng bánh dẻo tiêu thụ không vượt quá ba lần lượng bánh nướng và sản phẩm của xí nghiệp sản xuất luôn được tiêu thụ hết. Mỗi chiếc bánh nướng lãi 8.000 đồng, mỗi chiếc bánh dẻo lãi 6.000 đồng. Để đáp ứng nhu cầu thị trường, đảm bảo lượng bột mì, đường không vượt quá số lượng mà xí nghiệp đã chuẩn bị và vẫn thu được lợi nhuận cao nhất thì xí nghiệp phải sản xuất mm chiếc bánh nướng và nn chiếc bánh dẻo, với m;nm; n là các số tự nhiên. Tính giá trị 2m+3n5\frac{2m + 3n}{5}

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Cho hai tập hợp: A={xN5<x5}A = \{x \in \mathbb{N} \mid -5 < x \le 5\}, B={xNx2x2=0}B = \{x \in \mathbb{N} \mid x^{2} - x - 2 = 0\}. Tìm tập hợp ABA \cap B

    Câu 2

    1,0 điểm

    Cho tam giác ABCABCBC=a=13BC = a = 13, AC=b=14AC = b = 14, AB=c=15AB = c = 15. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC

      Câu 3

      1,0 điểm

      Trong một cuộc đua thuyền ghe được tổ chức trên sông, có hai ghe AABB ở vị trí như hình vẽ. Điểm KK là vị trí khán giả đứng xem và quan sát thấy ghe AA và ghe BB theo các góc tạo với bờ IKIK lần lượt là 50050^{0}65065^{0}. Điểm II là đích đến của cuộc đua. Lúc ghe AA, ghe BB và đích II thẳng hàng, từ điểm II quan sát thấy ghe AA và ghe BB tạo với bờ một góc bằng 60060^{0}. Tính khoảng cách giữa hai ghe thuyền (đơn vị: mét, làm tròn đến hàng đơn vị)

      Sơ đồ cuộc đua thuyền ghe với điểm I là đích, điểm K là vị trí khán giả, IK = 380 m, góc AIK = 60°, góc AKI = 50°, góc BKI = 65°, hai ghe A và B thẳng hàng với I
        HẾT
        Đăng nhập để làm bài