Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2024 — Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng, Nghệ AnMã đề 311

Thời gian
90 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Tự luận4 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho hình bình hành ABCDABCD. Đẳng thức nào sau đây SAI?

  1. A

    BD=BA+BC\displaystyle \overrightarrow{BD} = \overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BC}

  2. B

    AB=DC\displaystyle \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{DC}

  3. C

    AC=BABC\displaystyle \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BA} - \overrightarrow{BC}

  4. D

    AC=AB+BC\displaystyle \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC}

Câu 2

Cho tập hợp M={xR1<x3}M = \{x \in \mathbb{R} \mid -1 < x \leq 3\}. Hãy viết tập MM dưới dạng khoảng, đoạn.

  1. A

    M=[1;3)\displaystyle M = [-1;3)

  2. B

    M=(1;3]\displaystyle M = (-1;3]

  3. C

    M=[1;3]\displaystyle M = [-1;3]

  4. D

    M=(1;3)\displaystyle M = (-1;3)

Câu 3

Với mọi góc α\alpha với (0α180)\left(0^{\circ} \leq \alpha \leq 180^{\circ}\right). Khẳng định nào SAI?

  1. A

    sin(180α)=sinα\displaystyle \sin(180^{\circ} - \alpha) = \sin \alpha

  2. B

    cos(180α)=cosα\displaystyle \cos(180^{\circ} - \alpha) = \cos \alpha

  3. C

    cot(180α)=cotα(0<α<180)\displaystyle \cot(180^{\circ} - \alpha) = -\cot \alpha \left(0^{\circ} < \alpha < 180^{\circ}\right)

  4. D

    tan(180α)=tanα(α90)\displaystyle \tan(180^{\circ} - \alpha) = -\tan \alpha \left(\alpha \neq 90^{\circ}\right)

Câu 4

Mệnh đề phủ định của mệnh đề “xR,x2x+5<0\forall x \in \mathbb{R}, x^{2} - x + 5 < 0” là

  1. A

    xR,x2x+5<0\displaystyle \exists x \in \mathbb{R}, x^{2} - x + 5 < 0

  2. B

    xR,x2x+50\displaystyle \exists x \in \mathbb{R}, x^{2} - x + 5 \geq 0

  3. C

    xR,x2x+5<0\displaystyle \forall x \in \mathbb{R}, x^{2} - x + 5 < 0

  4. D

    xR,x2x+5>0\displaystyle \forall x \in \mathbb{R}, x^{2} - x + 5 > 0

Câu 5

Cho ba điểm M,N,PM, N, P thẳng hàng như hình vẽ.

M N P

Khi đó, cặp vectơ ngược hướng là

  1. A

    NM\overrightarrow{NM}PN\overrightarrow{PN}

  2. B

    MP\overrightarrow{MP}PN\overrightarrow{PN}

  3. C

    MN\overrightarrow{MN}MP\overrightarrow{MP}

  4. D

    MN\overrightarrow{MN}NP\overrightarrow{NP}

Câu 6

Cho sinα=13\sin \alpha = \frac{1}{3}, với 90<α<18090^{\circ} < \alpha < 180^{\circ}. Khi đó, cosα\cos \alpha bằng

  1. A

    cosα=223\displaystyle \cos \alpha = -\frac{2\sqrt{2}}{3}

  2. B

    cosα=23\displaystyle \cos \alpha = \frac{2}{3}

  3. C

    cosα=23\displaystyle \cos \alpha = -\frac{2}{3}

  4. D

    cosα=223\displaystyle \cos \alpha = \frac{2\sqrt{2}}{3}

Câu 7

Cho tam giác ABCABC, có độ dài ba cạnh là BC=a,AC=b,AB=cBC = a, AC = b, AB = c. Gọi R,rR, r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp và SS là diện tích tam giác ABCABC. Mệnh đề đúng là

  1. A

    acosA=2R\displaystyle \frac{a}{\cos A} = 2R

  2. B

    S=abc4r\displaystyle S = \frac{abc}{4r}

  3. C

    S=p(p+a)(p+b)(p+c)\displaystyle S = \sqrt{p(p+a)(p+b)(p+c)}

  4. D

    a2=b2+c22bccosA\displaystyle a^{2} = b^{2} + c^{2} - 2bc\cos A

Câu 8

Phần không bị gạch chéo, kể cả biên trong hình vẽ là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào?

Hình vẽ miền nghiệm không bị gạch chéo trên hệ trục tọa độ Oxy với đường thẳng d: x - y = 0 và trục Oy
  1. A

    {xy0x0\displaystyle \begin{cases} x - y \geq 0 \\ x \geq 0 \end{cases}

  2. B

    {xy0y0\displaystyle \begin{cases} x - y \geq 0 \\ y \geq 0 \end{cases}

  3. C

    {xy0x0\displaystyle \begin{cases} x - y \leq 0 \\ x \geq 0 \end{cases}

  4. D

    {xy0x0\displaystyle \begin{cases} x - y \geq 0 \\ x \leq 0 \end{cases}

Câu 9

Biểu đồ Ven dưới đây, phần tô đậm thể hiện cho phép toán nào?

Biểu đồ Ven hai tập hợp A và T với phần tô đậm
  1. A

    AT\displaystyle A \setminus T

  2. B

    AT\displaystyle A \cup T

  3. C

    CAT\displaystyle C_{A}T

  4. D

    AT\displaystyle A \cap T

Câu 10

Trong các hệ sau, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn là

  1. A

    {3x+2y>2xy<0\displaystyle \left\{\begin{array}{l} 3x+2y>2 \\ x-y<0 \end{array}\right.

  2. B

    {7xy<1x+6y2>4y\displaystyle \left\{\begin{array}{l} 7x-y<1 \\ x+6y^2>4y \end{array}\right.

  3. C

    {x2+y0xy<0\displaystyle \left\{\begin{array}{l} x^2+y\ge 0 \\ x-y<0 \end{array}\right.

  4. D

    {2x3y1>0x2>0x+5y=4\displaystyle \left\{\begin{array}{l} 2x^3-y-1>0 \\ x-2>0 \\ x+5y=4 \end{array}\right.

Câu 11

Điểm A(1;3)A(-1;3) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào?

  1. A

    x+3y<0\displaystyle x+3y<0

  2. B

    x3y>0\displaystyle x-3y>0

  3. C

    3x+2y4>0\displaystyle -3x+2y-4>0

  4. D

    2x+y4>0\displaystyle 2x+y-4>0

Câu 12

Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề?

  1. A

    Bạn bao nhiêu tuổi?

  2. B

    Mùa thu Hà Nội đẹp quá!

  3. C

    Bạn có thích học toán không?

  4. D

    2+2=5\displaystyle 2+2=5

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hình chữ nhật ABCDABCD tâm có IIAB=6;AD=8AB=6; AD=8. Khi đó

  1. a)

    AD=BC\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{BC}

  2. b)

    BD=10\left|\overrightarrow{BD}\right|=10

  3. c)

    CBCD=AC\overrightarrow{CB}-\overrightarrow{CD}=\overrightarrow{AC}

  4. d)

    IA+IB+IC=72\left|\overrightarrow{IA}+\overrightarrow{IB}+\overrightarrow{IC}\right|=\dfrac{7}{2}

Câu 2

Cho tam giác ABCABCb=4,c=3,A=600b=4, c=3, A=60^{0}. Khi đó

  1. a)

    Độ dài cạnh còn lại của tam giác ABCABCa=13a=\sqrt{13}

  2. b)

    Diện tích tam giác ABCABC bằng 10310\sqrt{3}

  3. c)

    Độ dài đường cao hạ từ đỉnh BB bằng hb=63h_{b}=6\sqrt{3}

  4. d)

    Gọi bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp tam giác ABCABC lần lượt là r,Rr, R. Khi đó Rr<3\dfrac{R}{r}<3

Câu 3

Cho hai tập hợp A={xN/1x3},B={1;0;3}A=\{x\in \mathbb{N} / -1\le x \le 3\}, B=\{-1;0;3\}

  1. a)

    Viết lại tập AA bằng cách liệt kê các phần tử, ta có A={0;1;2;3}A=\{0;1;2;3\}

  2. b)

    ABA\subset B

  3. c)

    AB={1;0;1;2;3}A\cup B=\{-1;0;1;2;3\}

  4. d)

    AB={1}A\setminus B=\{-1\}

Câu 4

Một cửa hàng dành tối đa 20 triệu đồng để nhập xx tạ gạo và yy tạ mì. Biết mỗi tạ gạo mua hết 2 triệu đồng, mỗi tạ mì mua hết 1,6 triệu đồng. Khi đó:

  1. a)

    Số tiền (triệu đồng) mua xx tạ gạo và yy tạ mì là: 2x+1,6y2x+1,6y

  2. b)

    Bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa x,yx, y và số tiền cửa hàng đó dành để mua gạo và mì là: 2x+1,6y>202x+1,6y>20

  3. c)

    Cặp (4;7)(4;7) là một nghiệm của bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa x,yx, y và số tiền cửa hàng đó dành để mua gạo và mì

  4. d)

    Miền nghiệm bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa x,yx, y và số tiền cửa hàng đó dành để mua gạo và mì là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng d:2x+1,6y=20d: 2x+1,6y=20 chứa điểm O(0;0)O(0;0), kể cả bờ

Phần III. Tự luận

Câu 1

Cho tập hợp A=(;3]A = (-\infty; 3]; B=(1;5]B = (1; 5]. Tìm ABA \cup B, ABA \cap B, CRAC_{\mathbb{R}}A.

    Câu 2

    Để đo khoảng cách từ vị trí AA đến vị trí BB ở hai bên bờ ao, bạn Hải tiến hành đo khoảng cách ACAC và các góc BAC^,BCA^\widehat{BAC}, \widehat{BCA}. Kết quả nhận được là: AC=25AC = 25 m, BAC^=59,95\widehat{BAC} = 59,95^{\circ}BCA^=82,15\widehat{BCA} = 82,15^{\circ} (Hình vẽ).

    Tam giác ABC với AC = 25 m, góc BAC = 59,95° và góc BCA = 82,15°

    Khoảng cách từ vị trí AA đến vị trí BB là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mét)?

      Câu 3

      Cho tam giác ABCABC đều cạnh aa. Gọi M,N,PM, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,AC,BCAB, AC, BC. Tính AM+MNBM\left|\overrightarrow{AM} + \overrightarrow{MN} - \overrightarrow{BM}\right|.

        Câu 4

        Trong đợt hỗ trợ khắc phục, tặng quà cho người dân vùng lũ lụt ở miền Bắc, một doanh nghiệp cần thuê xe để chở ít nhất 70 người và 9 tấn hàng. Nơi thuê xe có hai loại xe A và B, trong đó xe loại A có 10 chiếc và xe loại B có 10 chiếc. Một chiếc xe loại A cho thuê với giá 5 triệu đồng, một chiếc xe loại B cho thuê với giá 3 triệu đồng. Biết rằng mỗi chiếc xe loại A có thể chở tối đa 10 người và 0,6 tấn hàng; mỗi chiếc xe loại B có thể chở tối đa 5 người và 1,5 tấn hàng. Nếu là chủ doanh nghiệp, em hãy đề xuất phương án để chi phí thuê xe là ít nhất?

          HẾT
          Đăng nhập để làm bài