Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng, Nghệ AnMã đề 111

Thời gian
90 phút
Số câu
24 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Trong tam giác ABCABC bất kì với BC=a,AC=b,AB=cBC = a, AC = b, AB = c, Công thức nào sau đây đúng?

  1. A

    cosA=b2+c2a22ab\displaystyle \cos A = \dfrac{b^2 + c^2 - a^2}{2ab}

  2. B

    cosA=a2+b2c22ab\displaystyle \cos A = \dfrac{a^2 + b^2 - c^2}{2ab}

  3. C

    cosA=b2+c2a22ac\displaystyle \cos A = \dfrac{b^2 + c^2 - a^2}{2ac}

  4. D

    cosA=b2+c2a22bc\displaystyle \cos A = \dfrac{b^2 + c^2 - a^2}{2bc}

Câu 2

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  1. A

    xR,x0\displaystyle \forall x \in \mathbb{R}, x \ge 0

  2. B

    xN,x0\displaystyle \forall x \in \mathbb{N}, x \ge 0

  3. C

    xQ,x0\displaystyle \forall x \in \mathbb{Q}, x \ge 0

  4. D

    xZ,x0\displaystyle \forall x \in \mathbb{Z}, x \ge 0

Câu 3

Tính tổng MN+PQ+NP+QN\overrightarrow{MN} + \overrightarrow{PQ} + \overrightarrow{NP} + \overrightarrow{QN}.

  1. A

    MR\displaystyle \overrightarrow{MR}

  2. B

    MP\displaystyle \overrightarrow{MP}

  3. C

    PR\displaystyle \overrightarrow{PR}

  4. D

    MN\displaystyle \overrightarrow{MN}

Câu 4

Bất phương trình nào sau đây KHÔNG là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    3(x+6)y2\displaystyle 3(x+6) \ge y - 2

  2. B

    x2>y6\displaystyle x^2 > y - 6

  3. C

    x+y30\displaystyle x + y - 3 \le 0

  4. D

    2(xy)3(x+1)\displaystyle 2(x - y) \le 3(x + 1)

Câu 5

Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa biên), biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?

Hình vẽ minh họa miền nghiệm của hệ bất phương trình trên mặt phẳng tọa độ Oxy
  1. A

    {2x+y>3xy>1\displaystyle \begin{cases} 2x + y > 3 \\ x - y > -1 \end{cases}

  2. B

    {2x+y<3xy<1\displaystyle \begin{cases} 2x + y < 3 \\ x - y < -1 \end{cases}

  3. C

    {2x+y<3xy>1\displaystyle \begin{cases} 2x + y < 3 \\ x - y > -1 \end{cases}

  4. D

    {2x+y>3xy<1\displaystyle \begin{cases} 2x + y > 3 \\ x - y < -1 \end{cases}

Câu 6

Cho lục giác đều ABCDEFABCDEF cạnh aa có tâm OO. Tính giá trị AB+FE\left|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{FE}\right|.

  1. A

    a32\displaystyle \dfrac{a\sqrt{3}}{2}

  2. B

    a2\displaystyle a\sqrt{2}

  3. C

    a3\displaystyle a\sqrt{3}

  4. D

    a\displaystyle a

Câu 7

Cho tập hợp A={xN2<x<2}A = \{x \in \mathbb{N} \mid -2 < x < 2\}. Tập AA được viết dưới dạng liệt kê phần tử là?

  1. A

    A={0;1}\displaystyle A = \{0;1\}

  2. B

    A={1;0;1}\displaystyle A = \{-1;0;1\}

  3. C

    A={2;1;0;1;2}\displaystyle A = \{-2;-1;0;1;2\}

  4. D

    A={0;1;2}\displaystyle A = \{0;1;2\}

Câu 8

Cho ba điểm A,B,CA, B, C cùng nằm trên một đường thẳng. Các vectơ AB,BC\overrightarrow{AB}, \overrightarrow{BC} cùng hướng khi và chỉ khi:

  1. A

    Điểm CC nằm ngoài đoạn ABAB

  2. B

    Điểm AA thuộc đoạn BCBC

  3. C

    Điểm BB thuộc đoạn ACAC

  4. D

    Điểm AA nằm ngoài đoạn BCBC

Câu 9

Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

  1. A

    Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau

  2. B

    Băng Cốc là thủ đô của Myanmar

  3. C

    8 là số chính phương

  4. D

    Buồn ngủ quá!

Câu 10

Cho sinα=13\sin \alpha = \dfrac{1}{3}90<α<18090^{\circ} < \alpha < 180^{\circ} thì

  1. A

    cosα=23\displaystyle \cos \alpha = \dfrac{2}{3}

  2. B

    cosα=23\displaystyle \cos \alpha = -\dfrac{2}{3}

  3. C

    cosα=223\displaystyle \cos \alpha = \dfrac{2\sqrt{2}}{3}

  4. D

    cosα=223\displaystyle \cos \alpha = -\dfrac{2\sqrt{2}}{3}

Câu 11

Cặp số nào dưới đây KHÔNG là nghiệm của hệ bất phương trình {x+2y>32xy1\begin{cases} x+2y > 3 \\ 2x-y \le 1 \end{cases}

?

  1. A

    (1;3)\displaystyle (-1;3)

  2. B

    (1;2)\displaystyle (1;2)

  3. C

    (1;1)\displaystyle (1;1)

  4. D

    (0;2)\displaystyle (0;2)

Câu 12

Biểu đồ Ven dưới đây thể hiện cho phép toán nào?

Biểu đồ Ven hai tập hợp S và T với phần giao được tô đậm
  1. A

    ST\displaystyle S \setminus T

  2. B

    ST\displaystyle S \cup T

  3. C

    ST\displaystyle S \cap T

  4. D

    CST\displaystyle C_{S}T

Câu 13

Tam giác ABCABCB^=30\widehat{B}=30^{\circ}, C^=45\widehat{C}=45^{\circ}AB=5AB=5. Tính độ dài cạnh ACAC?

  1. A

    AC=522\displaystyle AC=\dfrac{5\sqrt{2}}{2}

  2. B

    AC=562\displaystyle AC=\dfrac{5\sqrt{6}}{2}

  3. C

    AC=52\displaystyle AC=5\sqrt{2}

  4. D

    AC=532\displaystyle AC=\dfrac{5\sqrt{3}}{2}

Câu 14

Cho 0α1800^{\circ} \le \alpha \le 180^{\circ}, trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

  1. A

    tan(180α)=tanα\displaystyle \tan(180^{\circ}-\alpha)=\tan \alpha

  2. B

    cot(180α)=cotα\displaystyle \cot(180^{\circ}-\alpha)=-\cot \alpha

  3. C

    cos(180α)=cosα\displaystyle \cos(180^{\circ}-\alpha)=\cos \alpha

  4. D

    sin(180α)=sinα\displaystyle \sin(180^{\circ}-\alpha)=-\sin \alpha

Câu 15

Trong tam giác ABCABC bất kì với BC=a,AC=b,AB=cBC=a, AC=b, AB=cSS là diện tích tam giác ABCABC. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    S=12bcsinB\displaystyle S=\dfrac{1}{2}bc \sin B

  2. B

    S=12bcsinC\displaystyle S=\dfrac{1}{2}bc \sin C

  3. C

    S=12bcsinA\displaystyle S=\dfrac{1}{2}bc \sin A

  4. D

    S=12acsinA\displaystyle S=\dfrac{1}{2}ac \sin A

Câu 16

Cho tứ giác ABCDABCD. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và cuối là các đỉnh của tứ giác?

  1. A

    4

  2. B

    10

  3. C

    12

  4. D

    6

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Cho các tập hợp A={xR3x<5}A=\{x \in \mathbb{R} \mid -3 \le x < 5\}, B={xR4x}B=\{x \in \mathbb{R} \mid 4 \le x\}. Khi đó:

Hình vẽ trục số biểu diễn tập hợp trên trục số
  1. a)

    A=[3;5)A=[-3;5)

  2. b)

    Hình vẽ sau biểu diễn cho tập hợp [2;3)[-2;3) trên trục số

  3. c)

    AB=[4;5]A \cap B=[4;5]

  4. d)

    CRB=(;4)C_{\mathbb{R}}B=(-\infty;-4)

Câu 2

Cho tam giác ABCABCAB=a;BC=a5AB = a; BC = a\sqrt{5}BAC^=135\widehat{BAC}=135^{\circ}. Gọi RR là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    R=a102R = \dfrac{a\sqrt{10}}{2}

  2. b)

    cosA=AB2+BC2AC22AB.BC\cos A = \dfrac{AB^{2} + BC^{2} - AC^{2}}{2AB.BC}

  3. c)

    AC<a3AC < a\sqrt{3}

  4. d)

    SΔABC=a2S_{\Delta ABC} = a^{2}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn1,0 điểm

Câu 1

Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh bằng 1. Tính AB+AC\left|\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}\right|. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 2

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức F=x3y+1F = x - 3y + 1 trên miền xác định bởi hệ {2xy4yx1x+y2\begin{cases} 2x - y \le 4 \\ y - x \le 1 \\ x + y \ge 2 \end{cases}

.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Cho A=(3;+)A = (-3; +\infty); B=[5;1]B = [-5; 1]. Tính AB;AB;CRAA \cap B; A \cup B; C_{\mathbb{R}}A.

    Câu 2

    1,0 điểm

    Hai chiếc xe cùng xuất phát ở vị trí AA, đi theo hai hướng tạo với nhau một góc 6060^{\circ}. Xe thứ nhất chạy với tốc độ 50(km/h)50 (km/h), xe thứ hai chạy với tốc độ 40(km/h)40 (km/h). Sau khoảng thời gian 1,51,5 giờ thì khoảng cách giữa hai xe là bao nhiêu?

      Câu 3

      0,5 điểm

      Bạn An có 30.00030.000 đồng để đi mua vở và bút. Vở có giá 6.0006.000 đồng một quyển, bút có giá 8.0008.000 đồng một chiếc. Hỏi bạn An có thể mua tối đa bao nhiêu chiếc bút sao cho mua được cả hai loại?

        Câu 4

        0,5 điểm

        Cho tam giác đều ABCABC có cạnh bằng 1. Điểm MM thay đổi nhưng luôn thỏa mãn MA+MBMC=2\left|\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} - \overrightarrow{MC}\right| = 2. Tính giá trị nhỏ nhất của MC\left|\overrightarrow{MC}\right|.

          HẾT

          Hỏi ToanExam AI

          ToanExam AI sẽ giúp bạn:

          • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
          • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
          • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

          Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

          Đăng nhập để làm bài