Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Edison, Thái NguyênMã đề 125

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Tập hợp A={1;2;3;4;5;6;7}A = \{1;2;3;4;5;6;7\} còn được viết dưới dạng là

  1. A

    A={nN1<n7}\displaystyle A = \{n \in \mathbb{N} | 1 < n \le 7\}

  2. B

    A={nN1<n<7}\displaystyle A = \{n \in \mathbb{N} | 1 < n < 7\}

  3. C

    A={nN0<n7}\displaystyle A = \{n \in \mathbb{N} | 0 < n \le 7\}

  4. D

    A={nNn7}\displaystyle A = \{n \in \mathbb{N} | n \le 7\}

Câu 2

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề đúng là

  1. A

    3 là một số chẵn

  2. B

    6 là một số nguyên tố

  3. C

    (3)2>22\displaystyle (-3)^2 > 2^2

  4. D

    3+4=12\displaystyle 3 + 4 = 12

Câu 3

Cho tập hợp A={xNx5}A = \{x \in \mathbb{N} | x \le 5\}. Tập AA được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là

  1. A

    A={1;2;3;4;5}\displaystyle A = \{1;2;3;4;5\}

  2. B

    A={1;2;3;4}\displaystyle A = \{1;2;3;4\}

  3. C

    A={0;1;2;3;4;5}\displaystyle A = \{0;1;2;3;4;5\}

  4. D

    A={0;1;2;3;4}\displaystyle A = \{0;1;2;3;4\}

Câu 4

Tập hợp B={xR12<x3}B = \left\{x \in \mathbb{R} | -\dfrac{1}{2} < x \le 3\right\} được viết dưới dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng là

  1. A

    B=(12;3]\displaystyle B = \left(-\dfrac{1}{2}; 3\right]

  2. B

    B=[12;3)\displaystyle B = \left[-\dfrac{1}{2}; 3\right)

  3. C

    B=(12;3)\displaystyle B = \left(-\dfrac{1}{2}; 3\right)

  4. D

    B=[12;3]\displaystyle B = \left[-\dfrac{1}{2}; 3\right]

Câu 5

Cho mệnh đề A: "xR:x2+1>0\forall x \in \mathbb{R}: x^2 + 1 > 0", phủ định của mệnh đề A là

  1. A

    "xR:x2+10\exists x \in \mathbb{R}: x^2 + 1 \ne 0"

  2. B

    "xR:x2+10\forall x \in \mathbb{R}: x^2 + 1 \le 0"

  3. C

    "xR:x2+10\exists x \in \mathbb{R}: x^2 + 1 \le 0"

  4. D

    "xR:x2+1<0\exists x \in \mathbb{R}: x^2 + 1 < 0"

Câu 6

Cho hai tập hợp A={5;7;9}A = \{5;7;9\}B={2;3;5;8;9}B = \{2;3;5;8;9\}. Tập hợp ABA \cap B

  1. A

    AB={5;7;9}\displaystyle A \cap B = \{5;7;9\}

  2. B

    AB={5;9}\displaystyle A \cap B = \{5;9\}

  3. C

    AB={2;3;8}\displaystyle A \cap B = \{2;3;8\}

  4. D

    AB={7}\displaystyle A \cap B = \{7\}

Câu 7

Trong các bất phương trình dưới đây, bất phương trình bậc nhất hai ẩn (với x,yx, y là các ẩn) là

  1. A

    2x2+5y>3\displaystyle 2x^2 + 5y > 3

  2. B

    3x2+2x4>0\displaystyle 3x^2 + 2x - 4 > 0

  3. C

    2x5y+3z\displaystyle 2x \le 5y + 3z

  4. D

    2x3y>5\displaystyle 2x - 3y > 5

Câu 8

Tam giác ABCABCA=60,AC=10,AB=6A = 60^{\circ}, AC = 10, AB = 6. Cạnh BCBC bằng

  1. A

    76\displaystyle 76

  2. B

    219\displaystyle 2\sqrt{19}

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    62\displaystyle 6\sqrt{2}

Câu 9

Vectơ là

  1. A

    một đoạn thẳng có hướng

  2. B

    một đoạn thẳng

  3. C

    một đoạn thẳng có hai hướng

  4. D

    một đường thẳng

Câu 10

Cặp số không phải nghiệm của bất phương trình 2x+y7>02x + y - 7 > 0

  1. A

    (3;2)\displaystyle (3;2)

  2. B

    (5;1)\displaystyle (5;-1)

  3. C

    (2;5)\displaystyle (-2;5)

  4. D

    (4;0)\displaystyle (4;0)

Câu 11

Hai vectơ cùng phương nếu

  1. A

    giá của chúng song song

  2. B

    giá của chúng song song hoặc trùng nhau

  3. C

    giá của chúng trùng nhau

  4. D

    giá của chúng cắt nhau

Câu 12

Cho hình bình hành ABCDABCD. Vectơ cùng hướng với vectơ AD\overrightarrow{AD}

  1. A

    DC\displaystyle \overrightarrow{DC}

  2. B

    BA\displaystyle \overrightarrow{BA}

  3. C

    BC\displaystyle \overrightarrow{BC}

  4. D

    DA\displaystyle \overrightarrow{DA}

Câu 13

Cho α\alpha là góc tù. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là

  1. A

    tanα<0\displaystyle \tan \alpha < 0

  2. B

    cotα>0\displaystyle \cot \alpha > 0

  3. C

    sinα<0\displaystyle \sin \alpha < 0

  4. D

    cosα>0\displaystyle \cos \alpha > 0

Câu 14

Cho 0<α<900^{\circ} < \alpha < 90^{\circ}. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là

  1. A

    cot(90α)=tanα\displaystyle \cot(90^{\circ} - \alpha) = -\tan \alpha

  2. B

    cos(90α)=sinα\displaystyle \cos(90^{\circ} - \alpha) = \sin \alpha

  3. C

    sin(90α)=cosα\displaystyle \sin(90^{\circ} - \alpha) = -\cos \alpha

  4. D

    tan(90α)=cotα\displaystyle \tan(90^{\circ} - \alpha) = -\cot \alpha

Câu 15

Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng, trong đó điểm N nằm giữa hai điểm M và P. Cặp vectơ cùng hướng là

  1. A

    MP\overrightarrow{MP}PN\overrightarrow{PN}

  2. B

    NM\overrightarrow{NM}NP\overrightarrow{NP}

  3. C

    MN\overrightarrow{MN}PN\overrightarrow{PN}

  4. D

    MN\overrightarrow{MN}MP\overrightarrow{MP}

Câu 16

Cho tam giác MNPMNP vuông tại MMMN=3cm,MP=4cmMN = 3\text{cm}, MP = 4\text{cm}. Độ dài của vectơ NP\overrightarrow{NP}

  1. A

    3cm\displaystyle 3\text{cm}

  2. B

    4cm\displaystyle 4\text{cm}

  3. C

    5cm\displaystyle 5\text{cm}

  4. D

    6cm\displaystyle 6\text{cm}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 1

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau

  1. a)

    π<103\pi < \dfrac{10}{3}

  2. b)

    2022 là số lẻ

  3. c)

    Tổng ba góc trong một tam giác bằng 180180^{\circ}

  4. d)

    Phương trình 3x+7=03x + 7 = 0 có nghiệm

Câu 2

Cho tam giác ABCABC, gọi M,N,PM, N, P lần lượt là trung điểm của BC,CA,ABBC, CA, AB. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau

  1. a)

    Vectơ AB\overrightarrow{AB} cùng phương với vectơ MN\overrightarrow{MN}

  2. b)

    Vectơ AP\overrightarrow{AP} ngược hướng vectơ PB\overrightarrow{PB}

  3. c)

    Có 6 vectơ khác vectơ không và cùng phương với AB\overrightarrow{AB} có điểm đầu, điểm cuối lấy từ các điểm đã cho

  4. d)

    Có 3 vectơ khác vectơ không và cùng hướng với AB\overrightarrow{AB} có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm đã cho

Phần III. Tự luận4,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm
  1. a)

    Cho A={1;2;3;4;5;6;7;8}A = \{1;2;3;4;5;6;7;8\}B={2;4;6;8}B = \{2;4;6;8\}. Tìm ABA \cap B.

  2. b)

    Cho A=(2;7]A = (2;7]B=(3;4]B = (-3;4]. Tìm ABA \cup B.

Câu 2

1,0 điểm

Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình 3x2y23x - 2y \geq 2 trên mặt phẳng tọa độ.

    Câu 3

    1,0 điểm

    Cho tam giác ABCABCAB=2,AC=3,A=60AB = 2, AC = 3, A = 60^{\circ}.

    1. a)

      Tính cạnh BCBC.

    2. b)

      Tính diện tích tam giác ABCABC.

    Câu 4

    1,0 điểm

    Cho đoạn thẳng MNMN có trung điểm II.

    1. a)

      Viết các vectơ khác vectơ - không có điểm đầu, điểm cuối là một trong ba điểm M,N,IM, N, I

    2. b)

      Vectơ nào bằng vectơ MI\overrightarrow{MI}? Bằng vectơ NI\overrightarrow{NI}?

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài