Đề khảo sát chất lượng bán kỳ 1 Toán 10 năm 2025 — Trường THPT Đinh Tiên Hoàng, Ninh BìnhMã đề 232

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu
Phần IV. Tự luận3 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho lục giác đều ABCDEFABCDEF tâm OO.

Lục giác đều ABCDEF tâm O

Hãy tìm các vectơ khác vectơ-không có điểm đầu, điểm cuối là đỉnh của lục giác và tâm OO sao cho bằng với AB\overrightarrow{AB}?

  1. A

    FO,OC,FD\displaystyle \overrightarrow{FO}, \overrightarrow{OC}, \overrightarrow{FD}

  2. B

    FO,AC,ED\displaystyle \overrightarrow{FO}, \overrightarrow{AC}, \overrightarrow{ED}

  3. C

    BO,OC,ED\displaystyle \overrightarrow{BO}, \overrightarrow{OC}, \overrightarrow{ED}

  4. D

    FO,OC,ED\displaystyle \overrightarrow{FO}, \overrightarrow{OC}, \overrightarrow{ED}

Câu 2

Cho tập hợp A={a;b;c}A = \{a; b; c\}B={a;b;c;d;e}B = \{a; b; c; d; e\}. Có tất cả bao nhiêu tập hợp XX thỏa mãn AXBA \subset X \subset B?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 3

Miền nghiệm của hệ bất phương trình {xy>0x3y+3<0x+y5>0\begin{cases} x - y > 0 \\ x - 3y + 3 < 0 \\ x + y - 5 > 0 \end{cases} là phần mặt phẳng chứa điểm:

  1. A

    (5;3)\displaystyle (5; 3)

  2. B

    (0;0)\displaystyle (0; 0)

  3. C

    (1;1)\displaystyle (1; -1)

  4. D

    (2;2)\displaystyle (-2; 2)

Câu 4

Cho ba điểm M,N,PM, N, P thẳng hàng, trong đó NN nằm giữa hai điểm MMPP. Khi đó cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?

  1. A

    MN\overrightarrow{MN}MP\overrightarrow{MP}

  2. B

    MN\overrightarrow{MN}PN\overrightarrow{PN}

  3. C

    MP\overrightarrow{MP}PN\overrightarrow{PN}

  4. D

    NP\overrightarrow{NP}NM\overrightarrow{NM}

Câu 5

Phần không bị gạch chéo trong hình vẽ bên dưới (có kể bờ) là miền nghiệm của bất phương trình nào?

Miền nghiệm của bất phương trình trên mặt phẳng tọa độ Oxy
  1. A

    x2y4\displaystyle x - 2y \le 4

  2. B

    x2y4\displaystyle x - 2y \ge 4

  3. C

    x2y>4\displaystyle x - 2y > 4

  4. D

    4x2y1\displaystyle 4x - 2y \le 1

Câu 6

Cho góc α\alpha thỏa mãn 0α1800^{\circ} \le \alpha \le 180^{\circ}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    cot(180α)=cotα\displaystyle \cot(180^{\circ} - \alpha) = \cot \alpha

  2. B

    cos(180α)=cosα\displaystyle \cos(180^{\circ} - \alpha) = \cos \alpha

  3. C

    sin(180α)=sinα\displaystyle \sin(180^{\circ} - \alpha) = \sin \alpha

  4. D

    tan(180α)=tanα\displaystyle \tan(180^{\circ} - \alpha) = \tan \alpha

Câu 7

Cho tanx=13\tan x = \frac{1}{3}. Tính giá trị của biểu thức A=2sinx3cosxsinxcosxA = \frac{2\sin x - 3\cos x}{\sin x - \cos x} ?

  1. A

    52\displaystyle \frac{5}{2}

  2. B

    72\displaystyle \frac{7}{2}

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 8

Cho hàm số y=52xx1y = \frac{5-2x}{x-1}. Tính y(2)y(-2) ?

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 9

Tam giác ABCABCC^=150o\widehat{C} = 150^{o}, BC=3BC = \sqrt{3}, AC=2AC = 2. Tính cạnh ABAB ?

  1. A

    13\displaystyle \sqrt{13}

  2. B

    10\displaystyle 10

  3. C

    10\displaystyle \sqrt{10}

  4. D

    13\displaystyle 13

Câu 10

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là một mệnh đề?

  1. A

    Mùa thu Hà Nội đẹp quá!

  2. B

    Bạn vui chơi cùng chúng mình nhỉ?

  3. C

    Đề thi môn Toán khó

  4. D

    Hà Nội có phải là thủ đô của Việt Nam không?

Câu 11

Phủ định của mệnh đề: "xQ:2x25x+2=0\exists x \in \mathbb{Q}: 2x^{2} - 5x + 2 = 0" là:

  1. A

    "xQ:2x25x+2>0\exists x \in \mathbb{Q}: 2x^{2} - 5x + 2 > 0"

  2. B

    "xQ:2x25x+20\exists x \in \mathbb{Q}: 2x^{2} - 5x + 2 \neq 0"

  3. C

    "xQ:2x25x+2=0\forall x \in \mathbb{Q}: 2x^{2} - 5x + 2 = 0"

  4. D

    "xQ:2x25x+20\forall x \in \mathbb{Q}: 2x^{2} - 5x + 2 \neq 0"

Câu 12

Nhu cầu canxi tối thiểu cho một người đang độ tuổi trưởng thành trong một ngày là 1300mg1300mg. Trong 1 lạng thịt có 15mg15mg canxi, 1 lạng đậu nành có 165mg165mg canxi Gọi x,yx, y lần lượt là số lạng thịt và số lạng đậu nành mà một người đang độ tuổi trưởng thành ăn trong một ngày. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,yx, y để biểu diễn lượng canxi cần thiết trong một ngày của một người trong độ tuổi trưởng thành là:

  1. A

    33x+3y260\displaystyle 33x + 3y \le 260

  2. B

    33x+3y260\displaystyle 33x + 3y \ge 260

  3. C

    3x+33y260\displaystyle 3x + 33y \le 260

  4. D

    3x+33y260\displaystyle 3x + 33y \ge 260

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho các tập A=(2;3)A = (-2;3), B=[1;6)B = [1;6)C=[2m4;m+5)C = [2m-4;m+5) là tập khác rỗng.

  1. a)

    CRB=(;1)[6;+)C_{\mathbb{R}}B = (-\infty;1) \cup [6;+\infty)

  2. b)

    Tìm AB=(2;6)A \cup B = (-2;6)

  3. c)

    BA=(3;6)B \setminus A = (3;6)

  4. d)

    Tập hợp các giá trị của mm để ACA \cap C \neq \varnothingm(a;b)m \in (a;b) thì 3a+2b=143a + 2b = -14

Câu 2

Cho tam giác ABCABC biết b=5b = 5, c=6c = 6, A=60oA = 60^{o}.

  1. a)

    Độ dài cạnh BCBC của tam giác là a=31a = \sqrt{31}

  2. b)

    Bán kính RR của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC2933\frac{2\sqrt{93}}{3}

  3. c)

    Diện tích của tam giác ABCABCS=1532S = \frac{15\sqrt{3}}{2}

  4. d)

    sinB=59362\sin B = \frac{5\sqrt{93}}{62}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho sinα=35\sin \alpha = \frac{3}{5} (0o<α<90o)(0^{o} < \alpha < 90^{o}). Giá trị của cosα\cos \alpha bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Cho tam giác ABCABCa=7a = \sqrt{7}; b=3b = \sqrt{3}; c=4c = 4. Tính số đo góc A^\widehat{A} của tam giác ABCABC (đơn vị là độ).

Trả lời:

Câu 3

Lớp 10A6 trường THPT Đinh Tiên Hoàng có 28 học sinh tham gia ít nhất một trong hai câu lạc bộ bóng đá và cờ vua, trong đó có 19 học sinh tham gia câu lạc bộ bóng đá, 15 học sinh tham gia câu lạc bộ cờ vua. Hỏi có bao nhiêu học sinh tham gia câu lạc bộ cờ vua mà không tham gia câu lạc bộ bóng đá?

Trả lời:

Câu 4

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T(x;y)=200x+100yT(x;y) = 200x + 100y trên miền nghiệm của hệ bất phương trình sau:

{0x20y1,54x+3y6x+2y4\left\{ \begin{array}{l} 0 \le x \le 2 \\ 0 \le y \le 1,5 \\ 4x + 3y \ge 6 \\ x + 2y \ge 4 \end{array} \right.
Trả lời:

Phần IV. Tự luận

Câu 1

1,0 điểm

Cho các tập A=(1;8]A = (-1;8], B=[3;12]B = [3;12]. Tìm ABA \cap BABA \cup B.

    Câu 2

    1,0 điểm
    1. a)

      Tam giác ABCABCBC=8BC = \sqrt{8}; AC=2AC = 2; C^=450\widehat{C} = 45^{0}. Tính độ dài cạnh ABAB.

    2. b)

      Hai tàu du lịch xuất phát từ hai thành phố cảng AABB cách nhau 200(km)200 (km) đến đảo CC như hình minh họa.

      Hình minh họa tam giác ABC với AB = 200 km, góc CAB = 30°, góc CBA = 45°

      Biết hai tàu cùng chuyển động đều với vận tốc 80(km/h)80 (km/h)CAB^=300\widehat{CAB} = 30^{0}; CBA^=450\widehat{CBA} = 45^{0}. Tàu 1 ở thành phố AA khởi hành lúc 8h8h, tàu 2 ở thành phố BB muốn đến đảo CC cùng lúc với tàu 1 thì phải khởi hành sau tàu 1 bao nhiêu phút (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của phút).

    Câu 3

    1,0 điểm
    1. a)

      Tìm tập xác định của hàm số y=3x6y = \sqrt{3x - 6}.

    2. b)

      Một công ty cần mua các tủ đựng hồ sơ. Có hai loại tủ: Tủ loại AA chiếm 3m23m^2 sàn, loại này có sức chứa 12m312m^3 và có giá 7,57,5 triệu đồng; tủ loại BB chiếm 6m26m^2 sàn, loại này có sức chứa 18m318m^3 và có giá 55 triệu. Cho biết công ty chỉ thu xếp được nhiều nhất là 60m260m^2 mặt bằng cho chỗ đựng hồ sơ và ngân sách mua tủ không quá 6060 triệu đồng. Để công ty có được thể tích đựng hồ sơ lớn nhất thì công ty cần mua bao nhiêu chiếc tủ cho mỗi loại.

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài